wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 12 GK1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

2.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3.

b)

CH3CH2COOCH2CH3.

c)

CH3CH2CH2COOCH3.

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3.

3.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được muối sodium palmitate và glycerol. Công thức của X là

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

4.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Halogen hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

phòng hóa chất béo lỏng.

5.
a)

palmitic acid.

b)

linoleic acid.

c)

stearic acid.

d)

oleic acid.

6.

Thông thường, nếu mạch carbon của chất giặt rửa tổng hợp không phân nhánh thì chất tẩy rửa đó dễ phân huỷ sinh học hơn so với mạch carbon phân nhánh. Chất tẩy rửa nào sau đây thân thiện với môi trường nhất?

a)

b)

c)

d)

7.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

CH3[CH2]10SO3Na.

b)

CH3[CH2]5COONa.

c)

CH3[CH2]14COOK.

d)

CH3[CH2]14OSO3Na.

8.

Tinh bột Cellulose các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

α-Fructose và β-Glucose.

b)

β-Fructose và β-Glucose.

c)

α-Glucose và β-Glucose.

d)

α-Glucose β-Fructose.

9.

Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của β-glucose?

a)

b)

c)

d)

10.

Nhận xét nào dưới dây là không đúng khi nói về glucose fructose?

a)

Ở nhiệt độ thường, đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

b)

Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều cho phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.

11.
a)

trùng ngưng.

b)

thủy phân.

c)

lên men.

d)

ester hóa.

12.

dạng cấu tạo mạch vòng, nhóm -OH hemiacetal của glucose tác dụng với methanol khi mặt của HCl khan, tạo thành methyl glucoside qua phản ứng nào sao đây ?

a)

b)

c)

d)

13.

Chất có công thức phân tử C12H22O11, được tạo thành trong quá trình thuỷ phân không hoàn toàn amylose có trong tinh bột là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

maltose

14.

Tinh bột không chỉ chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống còn nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,... Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thuỷ phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

15.

Có các phát biểu sau đây:

(1)  Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.

(2)  glucose bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

(3)  Cellulose có cấu trúc mạch phân nhánh.

(4)  Saccharose làm mất màu nước bromine.

(5)  Fructose có phản ứng tráng bạc.

(6)  Glucose tác dụng được với dung dịch bromine.

(7)  Trong dung dịch, glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng là:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

16.

Cellulose không có tính chất nào sau đây?

a)

Tan trong nước Schweizer

b)

Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine

c)

Phản ứng với nitric acid đặc khi có mặt dung dịch sulfuric acid đặc tạo cellulose trinitrate

d)

Thủy phân hoàn toàn tạo glucose

17.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

18.

Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

(1); (2); (3).

b)

(3); (1); (2).

c)

(2); (3); (1).

d)

(2); (1); (3).

19.

Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetone. Công thức cấu tạo thu gọn của ester đó

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH-CH3.

20.

Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH.

b)

CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.

c)

C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH.

d)

C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.

21.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

22.
a)

Palmitic acid.

b)

Linoleic acid.

c)

Stearic acid.

d)

Oleic acid.

23.

Khi thuỷ phân a gam một ester X thu được 0,92 gam glycerol, 3,02 gam sodium linoleatee (C17H31COONa) và m gam muối sodium oleate (C17H33COONa). Giá trị của a, m lần lượt là

a)

8,82 gam; 6,08 gam.

b)

7,2 gam; 6,08 gam.

c)

8,82 gam; 7,2 gam.

d)

7,2 gam; 8,82 gam.

24.

Cho các phát biểu sau:

a)  Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá.

b)  Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.

c)  Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH, thu được xà phòng.

d)  Có thể sản xuất được xà phòng từ các alkane mạch dài thu được từ chế biến dầu mỏ.

e)  Chất giặt rửa tự nhiên là sản phẩm từ thiên nhiên cũng có tác dụng giặt rửa như nước quả bồ kết, quả bồ hòn,…

bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Thành phần chính của xà phòng

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

26.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

a)

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

b)

chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.

c)

tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

đa chức, chứa nhiều nhómm hydroxy liên tiếp.

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thủy phân saccharose chỉ thu được glucose.

b)

Glucose khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Cellulose và tinh bột đều thuộc loại polysaccharide.

d)

Cellulose cấu tạo mạch không phân nhánh.

28.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Glucose và saccharose.

b)

Saccharose sobitol.

c)

Glucose và fructose.

d)

Saccharose glucose.

29.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucose 9 gam fructose phản ứng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

21,6.

c)

43,2.

d)

16,2.

30.

Một ruột phích có diện tích bề mặt là 0,35 m2. Để tráng được 1500 ruột phích như trên với độ dày lớp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m gam glucose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 70% và khối lượng của bạc là 10,49 g/cm3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

745,6.

b)

655,7.

c)

843,6.

d)

724,5.

31.

Từ 1 tấn tinh bột ngô thể sản xuất được V Lít xăng E5 (chứa 5% ethanol về thể tích). Biết tinh bột ngô chứa 75% tinh bột, hiệu suất chung của cả quá trình điều chế etanol là 70%, khối lượng riêng của ethanol là 0,8 g/mL. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

6354,4.

b)

7453,7.

c)

8456,4.

d)

4435,6.

32.

Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/mL) phản ứng với cellulose dư thu được m kg thuốc súng không khói (cellulose trinitrate), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

7,5.

b)

6,5.

c)

9,5.

d)

8,5.

33.

Từ quả đào chín, người ta tách ra được chất A là một ester có công thức phân tử C3H6O2. Khi thuỷ phân A trong dung dịch NaOH dư, thu được sodium formate một alcohol. Công thức của A là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

34.
a)

Y.

b)

T.

c)

X.

d)

Z.

35.

Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là

a)

CH3COO-CH=CH2.

b)

HCOO-CH2CHO.

c)

HCOO-CH=CH2.

d)

HCOO-CH=CHCH3.

36.

Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?

a)

b)

c)

d)

37.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol ethylene glycol.

38.

Phần kị nước trong phòng và chất giặt rửa

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

39.

Một loại chất béo có chứa 80% tristearin về khối lượng. Để sản xuất 4,6 triệu chai nước rửa tay (có chứa chất dưỡng ẩm glycerol) cần dùng tối thiểu x tấn loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết rằng trong mỗi chai nước rửa tay có chứa 6 gam glycerol. Giá trị của x là

a)

333,75.

b)

267,00

c)

234,46.

d)

435,67

40.

Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của B-glucose?

a)

b)

c)

d)

41.

Saccharose được cấu tạo từ:

a)

hai đơn vị glucose qua liên kết α-1,4-glycoside.

b)

một đơn vị glucose và một đơn vị fructose qua liên kết α-1,2-glycoside.

c)

hai đơn vị fructose qua liên kết β-1,4-glycoside.

d)

một đơn vị glucose một đơn vị galactose qua liên kết α-1,4-glycoside.

42.

Amylopectin khác biệt bản với amylose điểm nào sau đây?

a)

Có cấu tạo mạch phân nhánh.

b)

Chỉ chứa liên kết 𝛼-1,4-glycoside.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tạo màu xanh tím với iodine.

43.

Cho một số tính chất: dạng sợi (1); tan trong nước (2); dùng để sản xuất nhân tạo (3); phản ứng với nitric acid đặc (xúc tác sulfuric acid đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch acid đun nóng (6). Các tính chất của cellulose là:

a)

(2), (3), (4) và (5).

b)

(3), (4), (5) (6).

c)

(1), (2), (3) và (4).

d)

(1), (3), (4) (6).

44.

Thuỷ phân saccharose, thu được hai monosaccharide X Y. Chất X nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không tan trong nước.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

Y có phân tử khối bằng 342.

d)

X tính chất của alcohol đa chức.

45.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá: X → maltose → Y. X, Y tương ứng là

a)

tinh bột và fructose.

b)

cellulose glucose.

c)

cellulose và fructose.

d)

tinh bột và glucose.

46.

Xét đặc điểm cấu tạo của tinh bột.
(1)  Tinh bột là hỗn hợp của amylose và amylopectin.

(2)  Amylose có mạch không nhánh, xoắn lại, gồm nhiều đơn vị α – glucose liên kết với nhau bằng liên kết α–1,2–glycoside.

(3)  Amylopectin có mạch phân nhánh, gồm nhiều đơn vị α–glucose liên kết với nhau bằng liên kết α–1,4-glycoside và α–1,6–glycoside.

(4)  Các đơn vị α – glucose trong tinh bột liên kết với nhau qua nguyên tử carbon.
Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Một loại gương soi diện tích bề mặt 0,8 m2. Để tráng được 540 chiếc gương trên với độ dày lớp bạc được tráng 0,2 𝜇m thì cần dùng m gam glucose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 75% và khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

998

b)

4746

c)

1525

d)

1007

48.

Từ 1 tấn tinh bột ngô có thể sản xuất được V lít xăng E5 (chứa 5% etanol về thể tích). Biết tinh bột ngô chứa 75% tinh bột, hiệu suất chung của cả quá trình điều chế etanol là 70%, khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/mL. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

6354,4.

b)

7453,7.

c)

8456,4.

d)

4435,6.

49.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất thích hợp giúp ethyl methanoate (HCOOC2H5) được sử dụng trong sản xuất một số loại nước hoa?

a)

Khả năng dễ cháy.

b)

Có mùi thơm dễ chịu.

c)

Không độc hại.

d)

Nhiệt độ sôi thấp.

50.

Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH(CH3)2.

b)

CH3CH2COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH2CH2CH3.

51.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Các phân tử ester ethyl acetate không có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau.

(b)  Một số ester có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl acetate có mùi chuối chín, benzyl formate có mùi hoa nhài, …

(c)  Chất béo là triester của glixerol và carboxylic acid.

(d)  Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (xt, to, p).
Số phát biểu đúng là bao nhiêu ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

4

52.

Chất nào sau đây thể chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa

b)

A.  CH3[CH2]16COOK.

c)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na.

d)

CH3[CH2]11CO3Na.

53.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng

a)

cần dùng lượng nước nhiều hơn.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

ion Ca2+, Mg2+ làm giảm độ bền sợi vải.

d)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa của phòng.

54.

Isoamyl acetate có mùi thơm đặc trưng của chuối chín nên còn được gọi là dầu chuối. Khi đun nóng hỗn hợp 16,2 g acetic acid và 14,96 g isoamyl alcohol ((CH3)2CHCH2CH2OH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 15,6 g dầu chuối. Hiệu suất của phản ứng điều chế dầu chuối trên là

a)

63,04%.

b)

58,55%.

c)

62,50%.

d)

70,59%.

55.

Một loại chất béo có chứa 80% tripalmitin về khối lượng. Để sản xuất 7,35 nghìn bánh phòng cần dùng tối thiểu x kg loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch KOH, đun nóng. Biết rằng trong mỗi bánh phòng chứa 60 gam potassium palmitate. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

645,32.

b)

503,75.

c)

403,45.

d)

398,54.

56.

Công thức nào dưới đây mô tả đúng cấu tạo của fructose dạng mạch hở?

a)

b)

c)

d)

57.

Cho các phát biểu sau về glucose fructose:

(1)  Glucose và fructose là hai đồng phân lập thể.

(2)  Fructose còn được gọi là đường trái cây và là carbohydrate tự nhiên có vị ngọt nhất.

(3)  Glucose là carbohydrate mà có thể sử dụng làm nhiên liệu.

(4)  Người mắc bệnh đái tháo đường có lượng glucose trong máu cao hơn mức bình thường. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Glucose phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch.

(b)  Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c)  Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với nước bromine.

(d)  Trong dung dịch, glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e)  Fructose là hợp chất đa chức.

(g) thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp lên men.

Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

59.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm -OH hemiacetal hoặc - OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi phân tử các chất này không có nhóm -OH hemiacetal hoặc O-H hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharide, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

maltose.

d)

fructose.

60.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Glucose và saccharose.

b)

Saccharose fructose.

c)

Glucose và fructose.

d)

Saccharose glucose.

61.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucose.

b)

Cellulose và saccharose.

c)

Cellulose và fructose.

d)

Tinh bột saccharose.

62.

Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

glycerol, acetic acid, glucose.

b)

lòng trắng trứng, fructose, acetone.

c)

acetaldehyde, saccharose, acetic acid.

d)

fructose, acid acrylic, ethyl alcohol.

63.

Củ sắn khô chứa 38% khối lượng tinh bột, còn lại các chất không khả năng lên men thành ancol etylic. Lên men 1 tấn sắn khô với hiệu suất cả quá trình 81%. Toàn bộ lượng ancol etylic sinh ra để điều chế xăng E5 (có chứa 5% thể tích ancol etylic). Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/mL, thể tích xăng E5 thu được sau pha trộn là

a)

218,5 lít.

b)

4370 lít.

c)

5430 lít.

d)

534 lít.

64.

Trong công nghiệp chế biến đường từ mía, nho, củ cải đường sẽ tạo ra sản phẩm phụ, gọi là rỉ đường hay rỉ mật, sử dụng rỉ đường (chứa 95% saccharose) để lên men tạo ra etanol trong điều kiện thích hợp với hiệu suất cả quá trình là 81%. Biết rằng ở điều kiện thích hợp cả glucose và fructose đều khả năng lên men tạo thành etanol. Thể tích etanol (D = 0,8 g/mL) thu được từ 1 tấn rỉ đường mía là

a)

435,5.

b)

645,7.

c)

414,0.

d)

517,5.

65.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5(OH)3.

b)

C2H5OH.

c)

C3H7OH.

d)

CH3OH.

66.

Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

67.

Chất nào sau đây phòng?

a)

CH3[CH2]10SO3Na.

b)

CH3[CH2]5COONa.

c)

CH3[CH2]14COOK.

d)

CH3[CH2]14OSO3Na.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng về nước bồ kết?

a)

Nước bồ kết là phòng dạng lỏng.

b)

Muối potassium của các acid béo không no thà̀nh phần chính của nước bồ kết.

c)

Nước bồ kết thuộc nhóm chất giặt rửa tự nhiên, không phải chất giặt rửa tổng hợp, cũng không phải là xà phòng.

d)

Nước bồ kết là chất giặt rửa tổng hợp ở dạng rắn.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Triolein khả năng tham gia phản ứng cộng hydrogen khi đun nóng xúc tác, áp suất thích hợp.

b)

Các chất béo thường không tan trong nước nhẹ hơn nước.

c)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

d)

Chất béo triester của ethylene glycol với các acid béo.

70.

Một loại chất béo có chứa 65% triolein về khối lượng. Để sản xuất 2,3 triệu hộp kem dưỡng da (có chứa chất dưỡng ẩm glycerol) cần dùng tối thiểu x tấn loại chất béo trên cho phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng. Biết rằng trong mỗi hộp kem dưỡng da có chứa 5 gam glycerol. Giá trị của x là

a)

160.

b)

190.

c)

180.

d)

170.

71.

Ethyl propionate mùi thơm của dứa chín. Khi đun nóng hỗn hợp 18,5 g propionic acid 13,8 g ethyl alcohol với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 15,3 g ethyl propionate. Hiệu suất của phản ứng điều chế ethyl propionate trên là

a)

60%.

b)

70%.

c)

65%.

d)

75%.

72.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Thêm 1 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

Bước 3: Thêm tiếp 2 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, lắc đều.
Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.

d)

Ở bước 3, nếu thay glucose bằng fructose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

73.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

74.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Glucose và maltose đều có nhóm -OH hemiacetal.

(b)  Fructose và saccharose đều hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.

(c)  Glucose và fructose đều tham gia phản ứng tráng bạc.

(d)  Glucose, fructose, saccharose đều có phản ứng thủy phân.

(e)  Maltose và saccharose đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.
Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

glicogen.

76.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X Y lần lượt

a)

glucose và fructose

b)

saccharose và glucose

c)

saccharose và cellulose

d)

fructose và saccharose

77.

Thủy phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 4,4 – 7,2 mmol/L. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thủy phân trong môi trường kiềm

b)

X không có phản ứng tráng bạc

c)

X có phân tử khối bằng 180

d)

Y không tan trong nước

78.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, các carbohydrate có vị ngọt và có nhóm –OH hemiacetal hoặc – OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi phân tử các chất này không có nhóm –OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharose, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

saccharose

b)

glucose

c)

maltose

d)

fructose

79.

Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/mL) cần dùng để tác dụng với cellulose tạo thành 89,1 kg cellulose trinitrate là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

a)

55 lít.

b)

81 lít.

c)

49 lít.

d)

70 lít.

80.

Cho các phát biểu sau về carbohydrate:

(a)  Glucose và saccharose đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b)  Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide.

(c)  Trong dung dịch, glucose và saccharose đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d)  Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccharose trong môi trường acid, chỉ thu được một loại monosaccharide duy nhất.

(e)  Khi đun nóng glucose (hoặc fructose) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucose saccharose đều phản ứng với thuốc thử Tollens.
Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

81.

Cho các chất có công thức sau: HCHO, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH = CH2, HCOOCH3, HCOOH. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất thuộc loại ester ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng với ethyl acetate ?

a)

Dung dịch NaOH , to.

b)

C2H5OH.

c)

Dung dịch [Ag(NH3)2]OH.

d)

Dung dịch NaCl.

83.
a)

Phản ứng ester hóa

b)

Phản ứng xà phòng hóa

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng trung hòa

84.

Ester X mạch hở có công thức cấu tạo CH3COOCH = CH2 . Tên gọi của X là

a)

vinyl acetate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

vinyl formate

85.

Trong thực tế , người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế phòng ?

a)

Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm

b)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm

c)

Đun nóng glycerol với các acid béo

d)

Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm

86.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp ?

a)

C15H31COONa

b)

(C17H35COO)2Ca

c)

CH3-[CH2]11-C6H4-SO3Na

d)

C17H35COOK

87.

Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của B glucose?

a)

b)

c)

d)

88.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm – OH hemiacetal hoặc nhóm – OH hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

89.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo , nhớt ?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

90.

Khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 / NaOH, lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây ?

a)

Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.

b)

Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.

c)

Dung dịch trở nên đồng nhất có màu xanh lam.

d)

Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt lắng xuống đáy ống nghiệm.

91.

Chất nào dưới đây không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch Schweizer ?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Maltose

d)

Fructose

92.

Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

c)

Phản ứng với nước bromine.

d)

Phản ứng thủy phân.

93.

Monosaccharide X được dùng trong công nghiệp để tráng bạc lên bề mặt thủy tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

ammonium carbonate.

b)

ammonium gluconate.

c)

gluconic acid.

d)

khí carbon dioxide.

94.

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây ?

a)

Phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với dung dịch nước bromine.

d)

Phản ứng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.

95.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

So với các đồng phân là carboxylic acid, ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn.

b)

Phản ứng ester hóa là phản ứng thuận nghịch.

c)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.

d)

Ester những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.

96.

Cho 4 chất sau : butan 1 ol (1) , butanoic acid (2) , ethyl acetate (3) pentan 2 ol (4) .

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong 4 chất nêu trên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO.

b)

CH3CH2CH2COOH.

c)

HOCH2COCH3.

d)

CH3CH2COOCH3.

98.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

99.

Người ta thường dùng phòng để tẩy dầu mỡ. Phản ứng này dựa trên hiện tượng nào sau đây?

a)

Phản ứng trung hòa.

b)

Phản ứng trùng ngưng.

c)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm.

d)

Phản ứng oxi hóa khử.

100.

Khi xử lý nước thải công nghiệp có chứa ester, người ta thường dùng kiềm NaOH. Mục đích chính của việc này là:

a)

Làm tăng độ chua của nước

b)

Trung hòa acid tự do

c)

Thủy phân ester thành muối alcohol dễ phân hủy sinh học.

d)

Làm ester bay hơi nhanh hơn