Font size
WorksheetsTốc độ phản ứng hoá học
Total questions: 96
Worksheet time: 1hrs 11mins
Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của một phản ứng hóa học được gọi là:
Nhiệt hóa học
Tốc độ phản ứng
Cân bằng hóa học
Năng lượng phản ứng
Theo định nghĩa tốc độ có độ lớn:
bằng biến thiên lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong một đơn vị thời gian
chỉ bằng biến thiên nồng độ chất tham gia trong một đơn vị thời gian
chỉ bằng biến thiên nồng độ chất tạo thành trong một đơn vị thời gian
bằng biến thiên nồng độ chất tham gia hoặc tạo thành trong một đơn vị thời gian
Hãy chọn ra đơn vị đúng cho tốc độ phản ứng:
mol/L.h
mol.L.h
mol/L
mol.L/h
Phản ứng đốt cháy một tờ giấy (1), Phản ứng gỉ sét của miếng sắt (2), Phản ứng tạo ra các mỏ than đá (3). Thứ tự sắp xếp giảm dần tốc độ phản ứng là:
(3)>(2)>(1)
(2)>(1)>(3)
(1)>(2)>(3)
(3)>(1)>(2)
Biểu thức đúng để tính tốc độ của phản ứng:
aA+bB→cC+dD
∆C trong công thức tính tốc độ phản ứng có giá trị bằng:
Cho phản ứng hóa học: H2 + I2 ↔ 2HI
Biết sau 2h phản ứng diễn ra thì nồng độ của HI là 0.4mol/L. Vậy tốc độ của phản ứng này là
0.4 mol/L.h
0.3mol/L.h
0.2 mol/L.h
0.1 mol/L.h
Câu 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác
D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Diện tích tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ.).
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
Câu 4: Tốc độ của một phản ứng hóa học
A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Câu 5: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A. Kích thước các tinh thể KClO3.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:
(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.
Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1, 3.
B. chỉ 3.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3.
Câu 8: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ Z và T.
C. Chất xúc tác.
D. Nồng độ X và Y.
Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.
Câu 11: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng không đổi khi
A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
D. đun nóng dung dịch.
Câu 12: Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
A. thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.
B. tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
C. thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.
D. thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.
Câu 13: Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH
A. Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.
B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
D. HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.
Phương trình tổng hợp ammonia (NH3), N2(g)+3H2(g)→2NH3(g)N2g+3H2g→2NH3g. Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,345 M/s thì tốc độ của chất phản ứng H2 là:
0,345 M/s
0,173 M/s
0,690 M/s
0,518 M/s
Đối với phản ứng: A+3B→2CA+3B→2C, phát biểu nào sau đây đúng?
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C
Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g)+2H2(g)→2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?
Đường cong số 1
Đường cong số 2
Đường cong số 3
Đường cong số 2 hoặc 3
Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g)+Cl2(g)→CCl4(g)+HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
giảm một nửa
tăng gấp đôi
giảm 4 lần
tăng 4 lần
Cho phương trình hóa học của phản ứng:
CO(g)+H2O(g)→CO2(g)+H2(g)
Khi nồng độ CO tăng 2 lần, lượng hơi nước không thay đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
tăng 2 lần
giảm 2 lần
tăng 4 lần
giảm 4 lần
Cho phản ứng tert – butyl chloride (tert-C4H9Cl) với nước:
C4H9Cl(l)+H2O(l)→C4H9OH(aq)+HCl(aq)
Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo tert-butyl chloride, với nồng độ ban đầu là 0,22 M, sau 4s, nồng độ còn lại 0,10M.
0,015
0,03
0,02
0,04
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ
Tốc độ phản ứng
áp suất
Thể tích khí
Cho phản ứng: 6CH2O + 4NH3 -> (CH2)6N4 + 6H2O.
Tốc độ trung bình của phản ứng trên được biểu diễn bằng những biểu thức nào trong những biểu thức sau?
1/6x dentaC(H2O)/ denta(t)
1/4x dentaC(NH3)/ denta(t)
1/6xdentaC(CH2O)/ denta (t)
-1/6xdentaC(H2O)/ denta(t)
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:
(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.
(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.
(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.
(4) Nướng bánh mì.
(1) > (4) > (3) > (2).
(4) > (1) > (2) > (3)
(1) > (4) > (2) > (3)
(1) > (3) > (4) > (2)
Tốc độ trung bình của phản ứng là
tốc độ được tính một khoảng thời gian.
sự biến thiên nồng độ.
tốc độ được tính tại một thời điểm nhất định.
biến thiên khối lượng của phản ứng.
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
Tốc độ phản ứng được đo bằng
độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng
Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
1,0.10-4 mol/(l.s)
7,5.10-4 mol/(l.s)
4,0.10-4 mol/(l.s)
5,0.10-4 mol/(l.s)
Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:
cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.
cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.
cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.
cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
4. Điều kiện để tạo ra phản ứng hóa học:
Có sự va chạm có hiệu quả giữa các hạt chất tham gia phản ứng
Khi có 2 chất kết hợp với nhau
Cần phải được đun nóng
Không thể thiếu chất xúc tác.
Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất ?
Fe + dd HCl 0,1M
Fe + dd HCl 0,2M
Fe + dd HCl 1M
Fe + dd HCl 2M
Đối với phản ứng: A + 3B 2C, phát biểu nào sau đây đúng?
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C.
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C.
Phản ứng 2NO(g) + O2(g) 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
giảm 3 lần.
giữ nguyên.
Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 2NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
số va chạm hiệu quả tăng lên.
tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ của phản ứng giữa Mg(s) với HCl(aq), cho những mô tả sau:
(a) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng.
(b) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng.
(c) Khi đun nóng, dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng.
(d) Khi đun nóng, dây Mg tan chậm hơn so với không đun nóng.
Số mô tả phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm là
1
2
3
4
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng được sử dụng hoặc sản phẩm được tạo thành.
(b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.
(c) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương.
(d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học.
(e) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy với cùng một nồng độ.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra theo một bước.
(b) Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học bằng nhau và bằng 1.
(c) Tốc độ của một phản ứng đơn giản tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
(d) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng đều bằng nhau và bằng 1.
(e) Tốc độ của mọi phản ứng hóa học đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng
(g) Hằng số tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào thời gian.
(h) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1 M.
Số phát biểu không đúng là
1
2
3
4
Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
Luộc trong nước sôi.
Hấp cách thủy trong nồi cơm.
Nướng ở 180 ℃.
Hấp trên nồi hơi.
Tốc độ phản ứng là
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Định nghĩa nào sau đây là đúng về chất xúc tác
Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng
Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O2(g) -> CO2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
Nhiệt độ
Áp suất O2
Hàm lượng carbon
Diện tích bề mặt carbon
Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau:
2SO2 + O2 -> 2SO3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên
Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng
Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi
Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng
Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau
(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.
(2) Nung ở nhiệt độ cao.
(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.
(4) Đập nhỏ potassium chlorate.
(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.
Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là
2
3
4
5
Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau: N2+ 3H2 -> 2NH3. Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
Phát biểu nào sau đây không đúng?
tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên
tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên
số va chạm hiệu quả tăng lên
tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm
Cho phản ứng hoá học sau: Zn(s) + H2SO4(l) -> ZnSO4(l) + H2(g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Diện tích bề mặt zinc
Nồng độ dung dịch sulfuric acid
Thể tích dung dịch sulfuric acid
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric
NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân huỷ nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl có tỉ lệ mol 1:3). NOCl có tính oxi hoá mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân huỷ theo phản ứng hóa học sau:
2NOCl -> 2NO + Cl2
Tốc độ phản ứng ở 70°C là 2.10–7 mol/(L.s) và ở 80°C là 4,5.10–7 mol/(L.s).
Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là…
(a)
Xét phản ứng: 3O2 -> 2O3.
Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,026 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là…
(a)
Trong hầu hết các phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng. Muốn pha một cốc trà đá có đường, bằng cách thêm đá viên và đường vào cốc trà nóng. Cho đá hay cho đường trước?
(a)
Tốc độ phản ứng được đo bằng
độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Chất xúc tác
Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích bề mặt
Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho 6g zinc hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?
a) Thay 6g zinc hạt bằng 6g zinc bột.
b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.
d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.
1
2
3
4
Ý nào trong các ý sau đây là đúng?
Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.
Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”
khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại
nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
Phát biểu nào sau đây SAI?
Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung
dịch HCl 0,2M.
Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn
khi đốt trong không khí.
Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.
Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.
Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?
Chẻ nhỏ thanh củi.
Quạt gió vào lò.
Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.
Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.
Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:
(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.
(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.
(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.
(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.
(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.
1
2
3
4
Khi đun than, người ta thường đục lỗ cho viên than (than tổ ong) hoặc bẻ nhỏ viên than để than cháy hồng và nhanh hơn. Yếu tố nào sau đây đã làm tăng tốc độ của phản ứng?
Nồng độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Áp suất
Xúc tác
Tốc độ trung bình của phản ứng 2H2 + O2→ 2H2O có thể được tính theo công thức nào sau đây?
ΔtΔCH2O
−2ΔtΔCH2
ΔtΔCO2
−2ΔtΔCH2O
Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau:
2NO + O2 →2NO2
Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng v=k.CNO2.CO2
Nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
giảm đi hai lần
Tốc độ đốt cháy sulfur tăng lên khi đưa sulfur đang cháy trong không khí vào bình chứa oxygen nguyên chất.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Phản ứng tạo thành lsulfur trioxide từ sulfur dioxide diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5 vai trò của V2O5 là?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
1,0.10-4 mol/(l.s)
7,5.10-4 mol/(l.s)
4,0.10-4 mol/(l.s)
5,0.10-4 mol/(l.s)
Cho phản ứng hoá học: Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g)
Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,8 M về còn 0,6 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 40 giây là
2,5.10-3 (M/s).
3,6.10-3 (M/s).
0,6.10-3 (M/s).
1,5.10-3 (M/s).
Ở 30 ℃ sự phân hủy H2O2 xảy ra theo phản ứng: 2H2O2 = 2H2O + O2
Dựa trên bảng số liệu, giá trị tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 120 giây đầu tiên là
2,929.10−4 mol/L.s.
5,858.10−4 mol/L.s.
4,667.10−4 mol/L.s.
2,333.10−4 mol/L.s.
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
1,0.10-4 mol/(l.s)
7,5.10-4 mol/(l.s)
4,0.10-4 mol/(l.s)
5,0.10-4 mol/(l.s)
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít
thổi hơi nước
thổi không khí khô
Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?
thêm MnO2
tăng nồng độ H2O2
đun nóng
tăng áp suất H2
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:
• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M
• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng
nồng độ kẽm bột lớn hơn
lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng
Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?
Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn
Giảm hao phí năng lượng
Giảm thời gian nấu ăn
Cả A, B và C đúng
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:
0,018
0,016
0,012
0,014
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:
kích thước các tinh thể KClO3.
áp suất.
chất xúc tác.
nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng là:
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) +O2 (k) ↔ 2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
(1), (2), (4), (5)
(2), (3), (5)
(2), (3), (4), (6)
(1), (2), (4)
Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Tăng nồng độ H2
Giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng:
2SO2 (k) + O2(k) ↔ SO3 (k).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k) ↔ N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.
Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác
Xét cân bằng hoá học sau:
2SO2(k)+O2(k) ⇌ 2SO3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.
Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.
Khi phản ứng:
N2(k)+3H2 ⇌ 2NH3(k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là
3 mol
4 mol
5,25 mol
4,5 mol
Cho phản ứng: A+2B→C
Nồng độ bạn đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là
0,4 mol/l.
0,2 mol/l.
0,6 mol/l.
0,8 mol/l.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
Tính khối lượng sản phẩm tăng
Tốc độ phản ứng
Tính khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
Tính khối lượng sản phẩm tăng và khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
Cho các yếu tố sau:
a/ Nồng độ chất phản ứng
b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ
d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
a, b, c,d
a,c, e
b, c, d, e
a, b, c, d, e
Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
tăng nhiệt độ lên đến 50OC
thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.
tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.
