Font size
Worksheetshóa giữa kì 1 lớp 12
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2(n>=1)
CnH2n+2O2(n>=3)
CnH2nO4(n>=2)
CnH2nO2(n>=2)
Có bao nhiêu este có CTPT C2H4O2
1
2
3
4
Số đồng phân este của C4H8O2 là :
3
4
5
6
Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
metyl fomat
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
metyl fomat
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOCH2C6H5
C2H5COOC6H5
CH3COOC6H5
Thủy phân este CH2=CHCOOCH3 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOOH và CH3OH
CH3COOH và CH3CHO
CH3COOH và CH2=CHOH
C2H5COOH và CH3OH
Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dd NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH
CH3COONa và C2H5OH
HCOONa và C2H5OH
C2H5COONa và CH3OH
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOCH3
CH3COOCH2C6H5
(C17H33COO)2C2H4
Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
Z là một este.Đốt cháy hoàn toàn m gam Z được số mol CO2 bằng số mol H2O. Z là
este no, đơn chức, mạch hở
este no, đa chức, mạch hở
este không no, đơn chức, mạch hở
este no, hai chức, mạch hở
Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit
Mỡ động vật
Dầu thực VẬT
Dầu cá
Dầu mazut
Hãy chọn nhận định đúng:
Lipit là chất béo
Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
Lipit là este của glixerol với các axit béo
Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit....
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol
Dầu vừng (mè)
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu dừa
Dầu luyn (dầu bôi trơn máy)
Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
glixerol và axit béo
glixerol và muối natri của axit béo
glixerol và axit cacboxylic
glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được
glixerol và axit béo
glixerol và muối natri của axit béo(xà phòng)
glixerol và axit cacboxylic
glixerol và muối natri của axit cacboxylic
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COONa và glixerol
C17H35COONa và glixerol
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng
Tách nước
Hidro hóa
Đề hidro hóa
Xà phòng hóa
Trong cơ thể ,chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây
NH3 và CO2
NH3, CO2, H2O
CO2, H2O
NH3, H20
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ
Xenlulozơ
Fructozơ
Glucozơ.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ
tinh bột
fructozơ
saccarozơ
Saccarozơ thuộc loại
polisaccarit
đisaccarit
đa chức
monosaccarit
Đồng phân của glucozơ là
Xenlulozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Sobitol.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
xenlulozơ
tinh bột
saccarozơ
fructozơ
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức ancol
nhóm chức xeton
nhóm chức anđehit
nhóm chức axit
Glucozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức
cacbohiđrat
monosaccarit
đisaccarit.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là
tinh bột
saccarozơ
glucozơ
xenlulozơ
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc
Saccarozơ
Glucozơ
Fructozơ
metylfomat
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ
Chất béo
Saccarozơ
Xenlulozơ
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
Glucozơ
Mantozơ
Saccarozơ
Fructozơ
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
Xenlulozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Glucozơ
Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
Amilopectin
Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
Glucozơ
Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
Saccarozơ
Fructozơ
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
Saccarozơ
Amilopectin
Glucozơ
Fructozơ
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
thủy phân
trùng ngưng
hòa tan Cu(OH)2
tráng gương
Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là
saccarozơ
fructozơ
xenlulozơ
glucozơ
Chất có công thức phân tử C6H12O6 là
mantozơ
saccarozơ
glucozơ
tinh bột
Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
Saccarozơ
Fructozơ
Fructozơ
Glucozơ
Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
Saccarozơ
Mantozơ
Fructozơ
Glucozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
đường phèn
mật mía
mật ong
đường kính
Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?
Tinh bột
Amilopectin
Xelulozơ
Amilozơ
Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?
amilopectin
saccarozơ
fructozơ
glucozơ
Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
fructozơ
glucozơ
saccarozơ
axit gluconic
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
saccarozơ
tinh bột
glucozơ
xenlulozơ
Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
saccarozơ
glucozơ
fructozơ
tinh bột
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
[Ag(NH3)2]OH
Cu(OH)2
H2 (Ni, to)
dung dịch Br2
Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
xenlulozơ
Saccarozơ
Anđehit fomic
Tinh bột
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
1
2
3
4
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)2]n
[C6H8O2(OH)3]n
Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
saccarozơ và glucozơ
saccarozơ và xenlulozơ
glucozơ và tinh bột
glucozơ và fructozơ
Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những monosaccarit mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
saccarozơ và glucozơ
saccarozơ và tinh bột
glucozơ và tinh bột
glucozơ và fructozơ
Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
glucozơ và xenlulozơ
saccarozơ và xenlulozơ
glucozơ và xenlulozơ
glucozơ và fructozơ
Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
quá trình oxi hoá
quá trình hô hấp
quá trình khử
quá trình quang hợp
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3CHO
HCOOH
CH3COOH
C2H5OH
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
5
6
7
8
Phát biểu nào sau đây không đúng
Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
Tùy thuộc vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin no, chưa no và thơm
Amin có từ hai nguyên tử Cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
NaOH
NH3
NaCl
FeCl3 và H2SO4
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N-[CH2]6–NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Metyletylamin
Etylmetylamin
Isopropanamin
Isopropylamin
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây
NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2
C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3
C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng
Metyl-, Etyl- , Đimetyl-, Trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
Các amin khí có mùi thơm tương tự amoniac và độc
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Phenylamin
Benzylamin
Anilin
Phenylmetylamin
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C2H5OH
CH3NH2
C6H5NH2
NaCl
Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch
NaOH
HCl
Na2CO3
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
C6H5NH2
NH3
CH3CH2NH2
CH3NHCH2CH3
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
dung dịch phenolphtalein
nước brom
dung dịch NaOH
giấy quì tím
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
2
3
4
5
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
3 chất
4 chất
5 chất
6 chất
Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng:
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chất trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất
Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng
H2N-CH2-COOH (glixerin)
CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin)
HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric)
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Glixin (CH2NH2-COOH)
Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Natriphenolat (C6H5ONa)
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH
CH2 = CHCOOH
H2NCH2COOH
CH3COOH
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
4
2
3
5
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch KOH và dung dịch HCl
dung dịch NaOH và dung dịch NH3
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
dung dịch KOH và CuO
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
NaNO3
NaCl
NaOH
Na2SO4
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
natri kim loại
quỳ tím
Có các dung dịch riêng biệt sau:
C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
2
4
5
3
Thủy phân hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH2)-(COOH)-CO-NH-CH-CO(CH2)-(C6H5)-NH-CH2-COOH
thu được các aminoaxit nào sau đây
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH(NH2)COOH
C6H5CH2CH(NH2)COOH
Hỗn hợp 3 aminoaxit trên
Glixin không tác dụng với
H2SO4 loãng
CaCO3
C2H5OH
NaCl
Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào
Tất cả các chất
HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl
C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu
HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu, HCl
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
3 chất
5 chất
6 chất
8 chất
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
1 chất
2 chất
3 chất
4 chất
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây không đúng
Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
Phân tử có từ hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit
Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
Có những cách phát biểu sau về protit:
(1) Protit là những hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật.
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit.
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm.
Phát biểu đúng là
(1), (2)
(1), (3)
(2), (3)
(3), (4)
Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
3
4
5
6
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-aminoaxit
β-aminoaxit
axit cacboxylic
este
số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phần tử alanin là
1
2
3
4
phát biểu nào sau đây không đúng
Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Phân tử protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
Protit rắn ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện phức chất màu tím xanh
khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng dư, thu được sản phẩm nào sau đây
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COONa
H2N(CH2)5COONa
H2N(CH2)6COOH
mô tả hiện tượng nào sau đây là không chính xác
Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
