wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa giữa kì 1 lớp 12

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2(n>=1)

b)

CnH2n+2O2(n>=3)

c)

CnH2nO4(n>=2)

d)

CnH2nO2(n>=2)

2.

Có bao nhiêu este có CTPT C2H4O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Số đồng phân este của C4H8O2 là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

metyl fomat

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

metyl fomat

6.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

7.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

8.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C2H5COOCH2C6H5

c)

C2H5COOC6H5

d)

CH3COOC6H5

9.

Thủy phân este CH2=CHCOOCH3 trong môi trường axit, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOOH và CH3OH

b)

CH3COOH và CH3CHO

c)

CH3COOH và CH2=CHOH

d)

C2H5COOH và CH3OH

10.

Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dd NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

C2H5COONa và CH3OH

11.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

C15H31COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

(C17H33COO)2C2H4

12.

Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật. Trong số các chất sau đây, chất nào là chất béo?

a)

C17H35COOC3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOC6H5

13.

Z là một este.Đốt cháy hoàn toàn m gam Z được số mol CO2 bằng số mol H2O. Z là

a)

este no, đơn chức, mạch hở

b)

este no, đa chức, mạch hở

c)

este không no, đơn chức, mạch hở

d)

este no, hai chức, mạch hở

14.

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit

a)

Mỡ động vật

b)

Dầu thực VẬT

c)

Dầu cá

d)

Dầu mazut

15.

Hãy chọn nhận định đúng:

a)

Lipit là chất béo

b)

Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

c)

Lipit là este của glixerol với các axit béo

d)

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit....

16.

Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đậu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu luyn (dầu bôi trơn máy)

17.

Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

a)

glixerol và axit béo

b)

glixerol và muối natri của axit béo

c)

glixerol và axit cacboxylic

d)

glixerol và muối natri của axit cacboxylic

18.

Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH thu được

a)

glixerol và axit béo

b)

glixerol và muối natri của axit béo(xà phòng)

c)

glixerol và axit cacboxylic

d)

glixerol và muối natri của axit cacboxylic

19.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

20.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

21.

Trong cơ thể ,chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây

a)

NH3 và CO2

b)

NH3, CO2, H2O

c)

CO2, H2O

d)

NH3, H20

22.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ.

23.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

24.

Saccarozơ thuộc loại

a)

polisaccarit

b)

đisaccarit

c)

đa chức

d)

monosaccarit

25.

Đồng phân của glucozơ là

a)

Xenlulozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Sobitol.

26.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

saccarozơ

d)

fructozơ

27.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức ancol

b)

nhóm chức xeton

c)

nhóm chức anđehit

d)

nhóm chức axit

28.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohiđrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccarit.

29.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

a)

tinh bột

b)

saccarozơ

c)

glucozơ

d)

xenlulozơ

30.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Fructozơ

d)

metylfomat

31.

Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

Glucozơ

b)

Chất béo

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

32.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

33.

Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

34.

Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

a)

Xenlulozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

35.

Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?

a)

Amilopectin

b)

Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?


Glucozơ

c)

Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?


Saccarozơ

d)

Fructozơ

36.

Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

Saccarozơ

b)

Amilopectin

c)

Glucozơ

d)

Fructozơ

37.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng ngưng

c)

hòa tan Cu(OH)2

d)

tráng gương

38.

Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

a)

saccarozơ

b)

fructozơ

c)

xenlulozơ

d)

glucozơ

39.

Chất có công thức phân tử C6H12O6 là

a)

mantozơ

b)

saccarozơ

c)

glucozơ

d)

tinh bột

40.

Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

41.

Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

42.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường kính

43.

Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

a)

Tinh bột

b)

Amilopectin

c)

Xelulozơ

d)

Amilozơ

44.

Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

amilopectin

b)

saccarozơ

c)

fructozơ

d)

glucozơ

45.

Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là

a)

fructozơ

b)

glucozơ

c)

saccarozơ

d)

axit gluconic

46.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

saccarozơ

b)

tinh bột

c)

glucozơ

d)

xenlulozơ

47.

Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

fructozơ

d)

tinh bột

48.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH

b)

Cu(OH)2

c)

H2 (Ni, to)

d)

dung dịch Br2

49.

Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?

a)

xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Anđehit fomic

d)

Tinh bột

50.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H5O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)2]n

d)

[C6H8O2(OH)3]n

52.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:

a)

saccarozơ và glucozơ

b)

saccarozơ và xenlulozơ

c)

glucozơ và tinh bột

d)

glucozơ và fructozơ

53.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những monosaccarit mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:

a)

saccarozơ và glucozơ

b)

saccarozơ và tinh bột

c)

glucozơ và tinh bột

d)

glucozơ và fructozơ

54.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

a)

glucozơ và xenlulozơ

b)

saccarozơ và xenlulozơ

c)

glucozơ và xenlulozơ

d)

glucozơ và fructozơ

55.

Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

a)

quá trình oxi hoá

b)

quá trình hô hấp

c)

quá trình khử

d)

quá trình quang hợp

56.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

CH3CHO

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

57.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon

b)

Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

c)

Tùy thuộc vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin no, chưa no và thơm

d)

Amin có từ hai nguyên tử Cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

59.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

NaCl

d)

FeCl3 và H2SO4

60.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

61.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Etylmetylamin

c)

Isopropanamin

d)

Isopropylamin

62.

Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

a)

NH3

b)

C6H5CH2NH2

c)

C6H5NH2

d)

(CH3)2NH

63.

Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây

a)

NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

b)

NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2

c)

C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3

d)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

64.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng

a)

Metyl-, Etyl- , Đimetyl-, Trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

b)

Các amin khí có mùi thơm tương tự amoniac và độc

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng

65.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin

b)

Benzylamin

c)

Anilin

d)

Phenylmetylamin

66.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

ancol etylic

b)

benzen

c)

anilin

d)

axit axetic

67.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C2H5OH

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2

d)

NaCl

68.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

NaCl

69.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

C6H5NH2

b)

NH3

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3NHCH2CH3

70.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

a)

dung dịch phenolphtalein

b)

nước brom

c)

dung dịch NaOH

d)

giấy quì tím

71.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

72.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

3 chất

b)

4 chất

c)

5 chất

d)

6 chất

74.

Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng:

a)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chất trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

b)

Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

c)

Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

d)

Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit

75.

Tên gọi của aminoaxit nào sau đây là đúng

a)

H2N-CH2-COOH (glixerin)

b)

CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)

c)

CH3-CH(CH3)-CH(NH2)COOH (valin)

d)

HCOO-(CH2)2-CH(NH2)COOH (axit glutaric)

76.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

77.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

a)

Glixin (CH2NH2-COOH)

b)

Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

c)

Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

d)

Natriphenolat (C6H5ONa)

78.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

79.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

C2H5OH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

80.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH

b)

CH2 = CHCOOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOH

81.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

82.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

d)

dung dịch KOH và CuO

83.

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4

84.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

natri kim loại

d)

quỳ tím

85.

Có các dung dịch riêng biệt sau:


C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

86.

Thủy phân hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH2)-(COOH)-CO-NH-CH-CO(CH2)-(C6H5)-NH-CH2-COOH

thu được các aminoaxit nào sau đây

a)

H2N-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2-CH(NH2)COOH

c)

C6H5CH2CH(NH2)COOH

d)

Hỗn hợp 3 aminoaxit trên

87.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4 loãng

b)

CaCO3

c)

C2H5OH

d)

NaCl

88.

Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào

a)

Tất cả các chất

b)

HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl

c)

C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu

d)

HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu, HCl

89.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau

d)

Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit

90.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất

b)

5 chất

c)

6 chất

d)

8 chất

91.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

d)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

92.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

93.

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit

b)

Phân tử có từ hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit

c)

Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit

d)

Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định

95.

Có những cách phát biểu sau về protit:


(1) Protit là những hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.


(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật.


(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit.


(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm.

Phát biểu đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(3), (4)

96.

Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit

b)

β-aminoaxit

c)

axit cacboxylic

d)

este

98.

số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phần tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

b)

Phân tử protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

c)

Protit rắn ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

d)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện phức chất màu tím xanh

100.

khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng dư, thu được sản phẩm nào sau đây

a)

H2N(CH2)5COOH

b)

H2N(CH2)6COONa

c)

H2N(CH2)5COONa

d)

H2N(CH2)6COOH

101.

mô tả hiện tượng nào sau đây là không chính xác

a)

Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng

b)

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng

c)

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch

d)

Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy