wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ POLYMER

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

2.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

3.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

4.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

5.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

6.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

7.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

8.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

9.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

10.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

11.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polymer thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polymer tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

polymer là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là polime tổng hợp, còn tinh bột và cellulose là polymer thiên nhiên.

12.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

13.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

14.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

15.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ capron, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

16.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

17.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?

(a)  

18.

Phân tử khối của một đoạn mạch tơ capron là 15000 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

19.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

20.

Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.

(a)  

21.

Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Có khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene thì có một cầu nối -S-S-? (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

22.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

23.

Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Polyethylene

b)

Polyvinyl chloride (PVC)

c)

Polystyrene (PS)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

24.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

25.

Polyethylene được tổng hợp bằng phương pháp nào?

a)

Trùng ngưng monomer ethylene

b)

Phản ứng thủy phân của ethylene oxide

c)

Phản ứng oxi hóa của ethylene

d)

Phản ứng trùng hợp monomer ethylene

26.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

27.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

28.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

29.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

30.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

31.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

32.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

33.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

34.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

35.

Cao su thiên nhiên là gì?

a)

Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien

b)

Một polymer của ethylene

c)

Một hợp chất hữu cơ dẫn điện

d)

Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su

36.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

37.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

38.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

39.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

40.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

41.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

42.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

PE

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

43.

Một polymer Y có cấu tạo mạch như sau:

...−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−…

Công thức một mắt xích trên polymer Y là

a)

−CH2−CH2−CH2−.     

b)

−CH2−CH2−CH2−CH2−.

c)

−CH2−.

d)

−CH2−CH2−.

44.

Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur thu được polymer có cấu trúc mạng không gian thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer.
Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các polymer có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân, chẳng hạn tinh bột, cellulose, capron, nylon-6,6,... Phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch carbon.

Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho các phát biểu sau:

(1) Điều kiện về cấu tạo để monomer có thể tham gia trùng hợp là trong phân tử phải có các liên kết bội như CH2=CH, CH2=CHCl,… hoặc vòng như caprolactam.

(2) Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp methyl methacrylate.

(3) PS, PE, PVC, tơ nitron, tơ nylon-6,6, cao su buna là các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(4) Trùng hợp caprolactam thu được tơ nylon-7.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các phát biểu sau:
(1) Điều kiện về cấu tạo để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo liên kết, chẳng hạn: H2N[CH2]5COOH,...

(2) Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide.         

(3) Nylon-6,6 thu được từ phản ứng trùng hợp adipic acid với hexamethylenediamine.

(4) Trùng ngưng HOOCC6H4COOH với HOCH2CH2OH thu được polyamide.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hoá mĩ phẩm,... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Propylene.

c)

Styrene.

d)

Vinyl chloride.

49.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate).

b)

poly(phenol formaldehyde).

c)

polyethylene.

d)

poly(vinyl chloride).

50.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới.

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

51.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CHCH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CHCH3.

52.

Polymer nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyethylene.

d)

Thủy tinh hữu cơ.

53.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố N?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Poly(vinyl chloride).

54.

Nylon–6,6 là một loại

a)

tơ acetate.

b)

tơ polyamide.

c)

polyester.

d)

tơ visco.

55.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

56.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Sodium.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

57.

Cho dãy gồm các vật liệu: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

58.

Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

Cao su buna-S.

d)

Cao su buna-N.

59.

 

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là

a)

Polystyrene.

b)

Polyisoprene.

c)

Polyethylene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

60.

Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá học để chế tạo ra cao su lưu hoá – một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được.

Cho các phát biểu:
(1) Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.  

(2) Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra cầu nối disulfide –S–S– giữa các mạch cao su nên cao su lưu hoá có tính chất cơ lí nổi trội hơn.

(3) Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.

Số phát biểu đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3–C(CH3)=C=CH2.

c)

CH3–CH2–C≡CH.

d)

CH3–CH=CH–CH3.

62.

Kevlar là một polyamide có độ bền kéo rất cao. Loại vật liệu này được dùng để sản xuất áo chống đạn và mũ bảo hiểm cho quân đội. Kevlar được điều chế từ hai chất sau như hình. Phản ứng sản xuất Kevlar thuộc loại

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

63.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm "hộp bã mía" - bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ -40 đến 200oC, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khoẻ con người.

Chọn phát biểu sai.

a)

Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.

b)

Hộp bã mía phân huỷ sinh học được nên thân thiện với môi trường.

c)

Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.

d)

Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp.

64.

Cho các polymer sau: PE, PS, PP, Cao su Buna, PMM, Len lông cừu, Tơ olon (nitron), Cellulose. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer được dùng làm chất dẻo?

(a)  

65.

Chọn phát biểu sai.

a)

Keo dán Epoxy là keo dán hai thành phần.

b)

Keo dán này có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau.

c)

Đây là loại keo dùng để vá chỗ thủng của săm, lốp.

d)

Loại keo này dùng để dán nhiều vật liệu như kim loại, gỗ, thủy tinh, chất dẻo.

66.

Khối lượng phân tử của một đoạn polyethylene (PE) là 28000 amu. Số mắt xích của đoạn polymer này là bao nhiêu? (Cho C = 12; H = 1)

(a)  

67.

Polymer nào sau đây không thuộc loại cao su?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polychloroprene.

c)

Polyisoprene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

68.

Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nylon; len; tơ tằm, vì

a)

Len, tơ tằm, tơ nylon có các nhóm - CO- NH trong phân tử kém bền với nhiệt.

b)

Len, tơ tằm, tơ nylon mềm mại.

c)

Len, tơ tằm, tơ nylon là những sợi thấm nước.

d)

Len, tơ tằm, tơ nylon không thể là phẳng.

69.

Khối lượng của một đoạn mạch nylon-6,6 là 27.346 amu. Số mắt xích có trong đoạn mạch đó là

(a)  

70.

Khối lượng của một đoạn mạch capron (nylon-6) là 16.837 amu. Số mắt xích có trong đoạn mạch đó là

(a)  

71.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tên gọi của polymer có công thức như hình bên là

a)

Cao su Buna - S.

b)

Cao su Buna - N.

c)

Cao su Buna.

d)

Cao su isopren.

73.

Polymer nào sau đây có tính dai, bền và có thể kéo sợi?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyisoprene

74.

Quá trình nhiệt phân polystyrene thu được styrene thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

75.

Quá trình thuộc da dưới tác dụng của HCHO tạo sản phẩm có cấu trúc không gian bền hơn thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

76.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dừng một lần,... thường được in kí kiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCl

77.

Tơ visco bóng mượt, mềm mại, giá thành thấp và dễ phân hủy sinh học nên được ứng dụng rộng rãi làm vải may mặc. Tơ visco là

a)

tơ bán tổng hợp từ cellulose

b)

tơ tổng hợp từ cellulose

c)

tơ bán tổng hợp từ tinh bột 

d)

tơ thiên nhiên

78.

Tơ cellulose acetate mềm, mịn, đàn hồi, thoáng khí, thấm hút mồ hôi, khô nhanh, bền màu nên được dùng để dệt các loại vải như sa tanh, dệt kim, .... Tơ cellulose acetate là

a)

tơ bán tổng hợp từ cellulose

b)

tơ tổng hợp từ cellulose

c)

hỗn hợp gồm cellulose dinitrate và cellulose trinitrate

d)

tơ thiên nhiên

79.

Cao su buna-N (hay còn gọi là cao su nitrile, có kí hiệu là NBR) là loại cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu mỡ tốt nên được dùng làm ống dẫn nhiên liệu, gioăng phớt làm kín trong các máy móc. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-N?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CHCN

c)

CH2=CH-CH=CH2 và N2

d)

CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CHCN

80.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường, ... Tơ nitron có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

81.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

tơ nylon-6,6

b)

tơ capron

c)

tơ nitron

d)

tơ cellulose aceate

82.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

tơ nylon-6,6

b)

tơ capron

c)

tơ nitron

d)

tơ cellulose aceate

83.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

polyisoprene

b)

polybuta-1,3-diene

c)

polychloroprene

d)

poly(buta-1,3-diene acrylonitrile)

84.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

poly(ethylene)

d)

poly(acrylonitrile)

85.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ capron và tơ nitron đều có chứa nguyên tố oxygen

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ bán tổng hợp

c)

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp

d)

PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

86.

Câu 1. [CTST – SBT] Thành phần của chất dẻo chứa

a)

A. polymer.

b)

B. chất hóa dẻo.

c)

C. các chất phụ gia khác.

d)

D. polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.

87.

Câu 2. [KNTT - SBT] Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

A. CH2=CH–Cl.

b)

B. CH2=CH2.

c)

C. CH2=CH–C6H5.

d)

D. CH2=CH–CH3.

88.

Câu 3. [KNTT - SBT] Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

A. PE.

b)

B. PP.

c)

C. PVC.

d)

D. PS.

89.

Câu 4. [CD - SBT] Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

A. Polybuta-1,3-diene.

b)

B. Poly(phenol-formaldehyde).

c)

C. Polyisoprene.

d)

D. Poly(urea-formaldehyde).

90.

Câu 5. [CD - SBT] Polymer  là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của  

a)

A. poly(methyl methacrylate).

b)

B. poly(phenol-formaldehyde).

c)

C. polyethylene.

d)

D. poly(vinyl chloride).

91.

Câu 6: Polypropylene  là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ Polypropylene thường có kí hiệu như hình bên, ký hiệu của Polypropylene là

(a)  

92.

Câu 7. [KNTT - SBT] Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố? Điền số thích hợp vào chỗ trống (1. Poly(methyl methacrylate, 2. Poly(vinyl chloride), 3. Polyethylene)

(a)  

93.

Câu 8. [KNTT - SBT] Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

A. Poly(methyl methacrylate).

b)

B. Poly(vinyl chloride).

c)

C. Polystyrene.

d)

D. Polybuta-1,3-diene.

94.

Câu 9.[KNTT - SBT]Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

95.

Câu 10: Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ ..... hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất vượt trội so với vật liệu ban đầu". Trong dấu "...." là từ gì?

(a)  

96.

Cho các chất sau:

CH2=CHCl; CH2 = CH – CH3, CH2=CH-CH=CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có phản ứng trùng hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cho dãy các chất: PS, PE, PP, PVC, PPF, cao su buna, cao su thiên nhiên, cao su isoprene, cao su chloroprene, tơ capron, tơ visco, tơ acetate, tơ tằm. Có bao nhiêu chất là polymer tổng hợp?

(a)  

98.

Hãy đánh dấu vào các chất là polymer thiên nhiên

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ tằm

d)

Cao su thiên nhiên

99.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polymer: “ polymer là những hợp chất có phân tử khối …(1)…., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là….(2)….liên kết với nhau tạo nên”.

a)

(1) rất lớn và (2) mắt xích.

b)

(1) trung bình và (2) monome

c)

(1) trung bình và (2) mắt xích.

d)

(1) rất lớn và (2) monome.

100.

Nylon–6,6 là loại tơ có tính dai, bền, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải, may mặc. Nylon–6,6 được tổng hợp từ adipic acid và hexamethylenediamine:

nHOOC–(CH2)4–COOH + nH2N–(CH2)6–NH2

    Chọn phát biểu đúng

a)

Do tơ nylon–6,6 và tơ capron đều có các nhóm –CO–NH– nên hai loại tơ này đều bền với dung dịch kiềm mạnh.

b)

Tơ nylon–6,6 là tơ nhân tạo

c)

Do tơ nylon–6,6 có các nhóm –CO–NH– nên tơ nylon–6,6 là peptide.

d)

     Phản ứng giữa adipic acid và hexamethylenediamine để tạo nylon–6,6 là phản ứng trùng ngưng