wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÓA 12 GIỮA KI 2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2s1.

b)

3s1.

c)

4s1.

d)

5s1.

2.

Nguyên tử K (Z = 19), cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion K+

a)

3s23p6

b)

2s22p6

c)

3s1.

d)

2s1.

3.

Ion kim loại  M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Kim loại M là

a)

Na.

b)

Li.

c)

K.

d)

Cs.

4.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Li.

5.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là

a)

Cs.

b)

K.

c)

Li.

d)

Na.

6.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong:

a)

nước.

b)

rượu etylic. 

c)

dầu hỏa.

d)

giấm ăn.

7.

Cho mẩu nhỏ kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa là

a)

Cu.

b)

Cu(OH)2.

c)

CuO.

d)

Na2SO4.

8.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy.

a)

NaCl. 

b)

Na2CO3.

c)

Na2SO4.

d)

NaNO3.

9.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O. 

b)

RO. 

c)

R2O3

d)

RO2.

10.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg. 

b)

Fe. 

c)

Al.

d)

Na.

11.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp

a)

thủy luyện.

b)

nhiệt luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

12.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH 

d)

NaH

13.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?

a)

NaCl.

b)

KOH.

c)

NaOH.

d)

Na2CO3.

14.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

NaOH.

d)

Na2CO3.

15.

Điện phân nóng chảy NaCl ở catot xảy ra quá trình

a)

khử ion Na+ .

b)

oxi hóa ion Na+ .

c)

khử ion Cl-.

d)

oxi hóa ion Cl-.

16.

Dẫn từ từ 4,48 lít khí (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Dung dịch X có chứa:

a)

NaOH, NaHCO3.

b)

Na2CO3, NaHCO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaHCO3.

17.

Dẫn từ từ 4,48 lít khí (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Khối lượng muối trong dung dịch Y là:

a)

12,6g

b)

15,9g

c)

16,8g

d)

21,2g

18.

Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,56 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 0,1M cần để trung hòa hết dung dịch A là

a)

400 ml

b)

250 ml

c)

125 ml

d)

40 ml

19.

Cho 24,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 7,84 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Hỗn hợp X gồm

a)

Li và Na.

b)

Na và K.

c)

K và Rb.

d)

Rb và Cs.

20.

Cho 5,85 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư. Sau phản ứng thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Kim loại kiềm là

a)

Li.

b)

Na

c)

K

d)

Rb

21.

Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy, thu được 3,584 lít khí (đktc) ở một điện cực và 7,36g kim loại kiềm ở điện cực còn lại. Công thức hóa học của muối điện phân là

a)

NaCl.

b)

RbCl.

c)

LiCl.

d)

KCl.

22.

Cho 4,6 gam Na vào 100 gam H2O, thu được m gam dung dịch và một chất khí thoát ra. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

a)

7,66 %

b)

15,32%

c)

3,83%

d)

7,60%

23.

Cho m gam hổn hợp muối cacbonat của kim loại kiềm tác dụng hết với dd HCl thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 38,2g muối clorua. Giá trị của m là:

a)

31,6g

b)

41,5g

c)

34,9g

d)

30g

24.

Cho 3,5g hỗn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,83g muối clorua. Giá trị của V là :

a)

0,672 lít

b)

6,72 lít

c)

3,36 lít

d)

0,67 lít

25.

Cho từ từ đến hết 50 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,1M và NaHCO3 0,2M, số mol CO2 thu được là

a)

0,03. 

b)

0,01.

c)

0,05.

d)

0,02

26.

Cho các chất sau: Na, Na2CO3 , Na2SO4, NaHCO3 . Sô chất tác dụng với dung dịch HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NaHCO3 lưỡng tính

b)

Na không tác dụng với dung dịch HCl

c)

NaHCO3 không tác dụng với NaOH.

d)

Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch Na2CO3 là đổi màu quì tím.

b)

Nhiệt phân Na2CO3 thu được sản phẩm Na2O và CO2

c)

Nhiệt phân KNO3 thu được sản phẩm gồm K2O, NO2và CO2

d)

Nhiệt phân NaHCO3 thu được sản phẩm gồm Na2O, NO2 và CO2

29.

Cho các chất: NaOH, Na, K, KHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Cho các chất: HCl, KOH, NaHSO4, FeS, BaCl2 . Số chất tác dụng với Na2CO3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho các chất: KCl, Al, Al(OH)3, CO2, NaHCO3. Số chất tác dụng được với NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho rất từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 vào 100ml dung dịch HCl 2M. Thể tích khí CO2 thoát ra (ở dktc) là

a)

3,36 lít.

b)

2,8 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,92 lít.

33.

Vị trí của kim loại M (Z = 20) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm IIA.

b)

chu kì 2, nhóm IIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 2, nhóm IIA.

34.

Chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo ra kết tủa trắng là:

a)

Ca(HCO3)2

b)

BaCl2.

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCl2

35.

Dung dịch không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

a)

dd Na2CO3.

b)

HCl.

c)

dd NaOH.

d)

dd Na3PO4.

36.

Nung thạch cao sống ở 160o C, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là.

a)

CaSO4.H2O.

b)

CaSO4.2H2O. 

c)

CaO.

d)

CaSO4.

37.

Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lí khí thải ta sử dụng

a)

dung dịch Ca(OH)2.

b)

H2O.

c)

khí NH3

d)

dung dịch HCl.

38.

Chất thường được dùng để khử chua đất trong sản xuất nông nghiệp là

a)

CaCO3.

b)

CaSO4.

c)

CaO

d)

CaCl2.

39.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước?

a)

Ba.

b)

Ca. 

c)

Be. 

d)

Na. 

40.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3.

c)

CaO

d)

Ca(OH)2.

41.

Vật liệu thường được dùng để bó bột khi gãy xương, nặn tượng là

a)

đá vôi.

b)

thạch cao khan.

c)

thạch cao sống. 

d)

thạch cao nung.

42.

Để xử lí sơ bộ nước thải công nghiệp chứa các ion kim loại nặng, người ta thường dùng

a)

dung dịch H2SO4.

b)

nước máy. 

c)

nước vôi trong. 

d)

dung dịch NaCl.

43.

Dung dịch tác dụng được với CaCO3

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Na2S

44.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao nung.

b)

thạch cao khan. 

c)

đá vôi.

d)

thạch cao sống.

45.

Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

a)

nước vôi trong. 

b)

giấm ăn.

c)

dung dịch muối ăn.

d)

ancol etylic.

46.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4

47.

Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

HCl. 

b)

Na2CO3

c)

H2SO4

d)

NaCl.

48.

Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(HCO3)2.

c)

BaCl2

d)

Na2CO3.

49.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

a)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

b)

KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

c)

NaOH, Na2CO3, Na3PO4

d)

HCl, NaOH, Na2CO3

50.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan các chất:

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

CaSO4, MgCl2.

51.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước là:

a)

K2SO4, Na2CO3

b)

Ca(OH)2, Na2CO3 .

c)

Na2CO3, Na3PO4 .

d)

NaOH, Na2CO3

52.

Kết tủa xuất hiện khi cho mẫu Ba vào lượng dư các dung dịch:

a)

K2SO4

b)

NaHCO3

c)

HNO3

d)

NH4Cl

53.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4.

(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(e) Cho dung dịch (NH4)2SO4  vào dung dịch Ba(OH)2.

(g) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Số thí nghiệm có đồng thời cả kết tủa và khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dd X và 4,48 lít H2(ở đktc). Thể tích dd axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dd X là

a)

300 ml.

b)

150 ml.

c)

200 ml.

d)

100 ml.

55.

Dẫn 11 gam CO2 vào 250 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 20 gam.                   B. 30 gam.                   C. 40 gam.                   D. 25 gam.

a)

10

b)

15

c)

20

d)

12,5

56.

Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 400 ml dd Ca(OH)2 0,02M thì thu được 6 gam kết tủa. Giá trị tối thiểu của V là:

a)

1,344 lít hoặc 2,24 lít.

b)

1,344 lít.

c)

1,344 lít hoặc 1,792 lít.

d)

2,24 lít.

57.

Hoà tan hết 2,74 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dd HCl thu được 0,672 lít CO2(đkc). Cô cạn dd sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan có khối lượng là

a)

3,07 gam.

b)

2,33 gam.

c)

2,904 gam.

d)

2,41 gam.

58.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 250ml dd hỗn hợp gồm KOH 0,3M và Ca(OH)2 0,4M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là?

a)

7,5

b)

10

c)

12,5

d)

6

59.

Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch có chứa hỗn hợp NaOH 1,5M và K2CO3 2M thu được dd X. Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

4 lines
60.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,5M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của x là

4 lines
61.

Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2(ở đktc). Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dd Ca(OH)2 0,1 M thì thu được 2,5g kết tủa và dd X. Cho dd NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của V và a là:

a)

1,232 lít và 1,5 gam 

b)

1,008 lít và 1,8 gam

c)

1,12 lít và 1,2 gam

d)

1,24 lít và 1,35 gam

62.

Sục 1,568 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dd NaOH 0,16M. Sau thí nghiệm được dd A. Rót 250ml dd B gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2  xM vào dd A được 3,94gam kết tủa. Nồng độ xM của Ba(OH)2 là:

4 lines
63.

Vị trí của Al (Z = 13) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

chu kì 2, nhóm IIIA

c)

chu kì 3, nhóm IA

d)

chu kì 2, nhóm IA

64.

Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

a)

H2SO4(đặc, nguội).

b)

H2SO4(loãng).

c)

HNO3 (đặc nóng).

d)

KOH. 

65.

Chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

b)

Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

c)

Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

d)

Al là nguyên tố lưỡng tính

66.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về nhôm?

a)

Nhôm là kim loại nặng.

b)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính

c)

Nhôm không thể tác dụng với dung dịch kiềm.

d)

Nhôm khá mềm, dễ dát mỏng, có thể dùng làm giấy gói bánh kẹo.

67.

Trong thương mại, để chuyên chở axit nitric đặc hoặc axit sunfuric đặc, người ta có thể dùng các thùng bằng:

a)

Chì

b)

Nhôm 

c)

thuỷ tinh hữu cơ

d)

thuỷ tinh

68.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

4Al  +  3O2 \rightarrow  2Al2O3

b)

Al + HNO3 \rightarrow    Al(NO3)3 + NO + 2H2O

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O \rightarrow  2NaAlO2 + 3H2

d)

2Al  +  Fe2O3   \rightarrow  2Fe  +  Al2O3

69.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

70.

Làm sạch Ag có lẫn tạp chất  là Al, có thể dùng

a)

Dung dịch NaOH dư  

b)

Dung dịch HCl dư

c)

Dung dịch Fe(NO3)2

d)

Dung dịch AgNO3

71.

Cho phản ứng hoá học:

Al  +  HNO3 → Al(NO3)3  +  NO­2  +  H2O

Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :

a)

3 và 3 

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

1 và 3

72.

Có  3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây?

a)

HCl đặc

b)

H2SO4 loãng

c)

Dd NaOH

d)

Dd NH3

73.

Cho sơ đồ phản ứng: Al  + HNO3 \rightarrow   Al(NO3)3  +  NO  +  H2

Tổng hệ số sau cân bằng:

a)

14

b)

9

c)

12

d)

17

74.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Cu(NO3)2.

b)

KNO3.

c)

Ca(NO3)2.

d)

Mg(NO3)2.

75.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào

a)

Xuất hiện kết tủa keo trăng sau đó tan dần

b)

Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục.

c)

Ban đầu dung dịch trong, sau kết tủa keo trắng.

d)

Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong.

76.

Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất

a)

H2O dư

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NH3

d)

Dung dịch NaOH

77.

Cho dd NH3 đến dư vào dd hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn B gồm:

a)

Al2O3

b)

Zn và Al2O3

c)

ZnO và Al

d)

ZnO và Al2O3

78.

Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?

a)

Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại

b)

Có kết tủa Al(OH)3 và có khí.

c)

Có kết tủa nhôm cacbonat.  

d)

Nước vẫn trong suốt.

79.

Cho sơ đồ: Al \rightarrow X \rightarrow Y \rightarrow Z \rightarrow Al.

  X, Y, Z lần lượt là :

a)

Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3

c)

NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

d)

C. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3

80.

Phèn chua có công thức nào sau đây?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Al2(SO4)3.12H2O

d)

K2SO4.12H2O

81.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây:

a)

NaCl, H2SO4.

b)

KCl, NaNO3.

c)

NaOH, HCl.

d)

Na2SO4, KOH.

82.

 

Câu 20. Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch Na2SO4

c)

dd NaOH dư 

d)

dung dịch AgNO3

83.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

84.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH. 

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2.

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH. 

d)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

85.

Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là

a)

NaOH, NH3

b)

NH3, NaOH.

c)

NaOH, AgNO3

d)

AgNO3, NaOH.

86.

Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, AlCl3, NaOH, Al2O3, NaHCO3,, Al(NO3)3. Số chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

87.

Cho các chất sau: Al, Al(OH)3, AlCl3, CuO, Al2O3, NaHCO3, Al(NO3)3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

88.

Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm người ta dùng phương pháp:

            A.                                               B.       

            C.                                                              D.

a)

điện phân dung dịch.

b)

điện phân nóng chảy.

c)

nhiệt luyện.

d)

thuỷ luyện.

89.

Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch NaOH, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

a)

2,70.

b)

6,075.

c)

4,05. 

d)

1,35.

90.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Al2O3 cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

a)

21,9

b)

23,4

c)

10,2

d)

36,5

91.

Cho m gam Al và Cu phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí (ở đktc) và gam chất rắn không tan. Giá trị của m là 

4 lines
92.

Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 8g Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với Vml dd NaOH 1M sinh ra 2,016 lít H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

90

b)

110

c)

60

d)

160

93.

Cho 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M vào 300 ml dung dịch NaOH 0,2M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

3,12

b)

1,56

c)

2,184

d)

2,496

94.

Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1,4M và NaOH 0,4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1,4M, phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

4 lines
95.

Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,048 lít khí H2 (đktc) và 2 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

a)

6,75

b)

8

c)

5,5

d)

7,95

96.

Cho 3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 224 ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là:

a)

9%

b)

91%

c)

99%

d)

20%

97.

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4, thu được hỗn hợp Y. Cho Y vào dd NaOH dư, thu được 6,72 lít khí. Mặt khác, nếu cho Y vào dd HCl dư thì thu được 21,84 lít khí. Giá trị của m là:

a)

73,8

b)

66,15.

c)

69,21

d)

135,0.