wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hóa 12 Giữa Kỳ

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về

a)

anode, ở đây chúng bị khử.

b)

anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

c)

cathode, ở đây chúng bị khử.

d)

cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

2.

Nhận xét nào sau đây đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực?

a)

Cation nhường electron ở cathode.

b)

Anion nhận electron ở anode.

c)

Sự oxi hoá xảy ra ở anode.

d)

Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.

3.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?

a)

Na+.

b)

Cu2+.

c)

Ca2+.

d)

K+.

4.

Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá ion K+.

b)

khử ion K+.

c)

oxi hoá ion Cl-.

d)

khử ion Cl-.

5.

Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần do

a)

khí H2 sinh ra đã khử màu của dung dịch.

b)

dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt dần.

c)

ion Cu2+ bị khử dần thành Cu kim loại.

d)

ion Cu2+ được tạo thêm.

6.

Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là

a)

tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.

b)

tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O

c)

tại anode xảy ra sự oxi hoá ion Cl-.

d)

tại anode xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O.

7.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite.

b)

platinum.

c)

thép.

d)

đồng thô.

8.

Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại cation trên với nồng độ mol bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là

a)

Cu2+.

b)

Ag+.

c)

H+.

d)

Fe2+.

9.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s2.2s2.2p6.3s1.

b)

1s2.2s2.2p6.3s2.

c)

1s2.2s2.2p5.3s2..

d)

1s2.2s2.2p7.3s1.

10.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

(a)  

11.

Cấu hình electron của ion R2+ là 1s2.2s2.2p6.3s2.3p6.3d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố R thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

chu kì 4, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm IIA.

12.

Nguyên tố K (Z = 19) là nguyên tố thuộc khối nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Khối d.

b)

Khối p.

c)

Khối s.

d)

Khối f.

13.

Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là loại liên kết nào sau đây?

a)

Ion.

b)

Cộng hoá trị.

c)

van der Waals.

d)

Kim loại.

14.

Trong mạng tinh thể kim loại chứa các cation kim loại được sắp xếp theo một trật tự nhất định cùng với các electron chuyển động

a)

theo một quỹ đạo xác định.

b)

xung quanh một vị trí xác định.

c)

tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

trong một khu vực không gian nhất định.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do

a)

sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

16.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

các ion kim loại.

c)

các electron hoá trị.

d)

các kim loại đều là chất rắn.

17.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

18.

Chromium được sử dụng để cắt thuỷ tinh có thể được giải thích dựa vào tính chất vật lí nào?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính dẫn nhiệt.

19.

Kim loại có khả năng dẫn điện vì

a)

chúng có cấu tạo tinh thể.

b)

trong tinh thể kim loại, các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

c)

trong mạng tinh thể kim loại, các anion chuyển động tự do.

d)

trong mạng tinh thể kim loại có các cation kim loại.

20.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Na.

b)

Hg.

c)

Al.

d)

Fe.

21.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Au.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Cu.

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tử có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

b)

Trong cùng chu kì, bán kính nguyên từ kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim.

c)

Ở điều kiện thường, tính dẫn điện của Ag > Cu > Au > Al > Fe.

d)

Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện của kim loại giảm.

23.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử.

b)

tính base.

c)

tính oxi hoá.

d)

tính khử.

24.

Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Au.

25.

Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl2) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

26.

Thuỷ ngân (Hg) là chất lỏng ở điều kiện thường, dễ bay hơi và hơi thuỷ ngân rất độc. Khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, để tránh thuỷ ngân phân tán ra môi trường xung quanh, người ta gom thuỷ ngân lại rồi trộn với chất nào sau đây (ở dạng bột)?

a)

Carbon (C).

b)

Magnesium (Mg).

c)

Iron (Fe).

d)

Sulfur (S).

27.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 (được nung nóng) tạo thành cùng một loại sản phẩm muối chloride?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Cu.

28.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

29.

Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Ag.

b)

Fe, Au, Cr.

c)

Fe, Al, Zn.

d)

Al, Cr, Zn.

30.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Na, Ba, K.

d)

Mg, Na, Ca.

31.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

a)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

b)

Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

d)

Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

32.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt có thể là

a)

Ag, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Fe, Cu.

d)

Mg, Ag.

34.

Chất nào dưới đây là thành phần chính của quặng hematite?

a)

Iron(II) oxide.

b)

Iron(III) oxide.

c)

Iron.

d)

Iron(II) sulfide.

35.

Kim loại nào sau đây thường có ở dạng đơn chất trong tự nhiên?

a)

Đồng.

b)

Kẽm.

c)

Vàng.

d)

Sắt.

36.

Ion kim loại nào sau đây có nhiều nhất trong nước biển?

a)

Mg2+.

b)

K+.

c)

Na+.

d)

Ca2+.

37.

Au, Ag có thể tồn tại được ở dạng đơn chất trong tự nhiên vì chúng là kim loại

a)

hoạt động hoá học mạnh.

b)

hoạt động hoá học trung bình.

c)

có khối lượng riêng lớn.

d)

rất kém hoạt động hoá học.

38.

Thành phần chính của quặng bauxite là

a)

Na3AlF6.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

KAl(SO4)2.12H2O.

d)

K2O.Al2O3.6SiO2.

39.

Thành phần chính của quặng bauxite là

a)

Na3AlF6.

b)

Al2O3.2H2O.

c)

KAl(SO4)2.12H2O.

d)

K2O.Al2O3.6SiO2.

40.

Trong các khoáng vật trên, biến trong vỏ Trái Đất, nó tồn tại ở dạng (Fe3O4), hematite (Fe2O3), siderite (FeCO3), khoáng vật có hàm lượng Fe cao nhất là

a)

magnetite (Fe3O4).

b)

pyrite (FeS2).

c)

siderite (FeCO3).

d)

hematite (Fe2O3).

41.

Nguyên tắc tách kim loại là

a)

khử ion kim loại thành đơn chất.

b)

oxi hoá ion kim loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion.

d)

oxi hoá nguyên tử kim loại thành ion.

42.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ag.

43.

Trong công nghiệp, dãy gồm những kim loại nào sau đây đều được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Na, Al, Mg.

b)

Na, Al, Fe.

c)

Cu, Fe, Au.

d)

Ag, Mg, Zn.

44.

Với quá trình tách natri (sodium) bằng phương pháp điện phân sodium chloride nóng chảy, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion Na+.

b)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Cl-.

c)

Tại cathode xảy ra quá trình khử ion Na+.

d)

Tại anode xảy ra quá trình khử ion Cl-.

45.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?

a)

Cu.

b)

Na.

c)

Ca.

d)

Mg.

46.

Để khử hoàn toàn một lượng oxide kim loại thành kim loại cần vừa đủ V lít khí H2. Hoà tan lượng kim loại tạo thành bằng H2SO4 loãng, dư thu được V lít H2 (các khí đo cùng điều kiện). Oxide kim loại đó là

a)

MgO.

b)

Fe2O3.

c)

FeO.

d)

CuO.

47.

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1)Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(2)Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3)Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4)Dẫn khí CO (dư) qua ống nghiệm có bột CuO, nung nóng.
Các thí nghiệm tạo thành đơn chất kim loại sau phản ứng là

a)

(3) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(1) và (4).

48.

Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản với

a)

một số kim loại khác hoặc phi kim.

b)

một số oxide của kim loại đó.

c)

một số oxide kim loại khác hoặc phi kim.

d)

một số phi kim và oxide của phi kim đó.

49.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho hợp kim cứng hơn các kim loại thành phần là do

a)

hợp kim chứa các nguyên tử của các nguyên tố khác nhau làm cho các lớp tinh thể kim loại trong hợp kim khó trượt lên nhau.

b)

hợp kim chứa các kim loại pha trộn cứng hơn kim loại cơ bản.

c)

trong hợp kim, các nguyên tố khác nhau tạo nên hợp chất hoá học.

d)

hợp kim được chế tạo ở nhiệt độ cao làm cho hợp kim cứng hơn kim loại nguyên chất.

50.

Đồng thau là một hợp kim của

a)

Đồng và thiếc.

b)

Đồng và nickel.

c)

Đồng và aluminium.

d)

Đồng và kẽm.

51.

Hợp kim nào sau đây được sử dụng để làm cấu trúc thân vỏ máy bay?

a)

Duralumin.

b)

Đồng thau (Brass).

c)

Đồng thiếc (Bronze).

d)

Manganin.

52.

Thép là hợp kim của sắt và carbon, có thể chứa chromium và nickel. Tính chất của thép phụ thuộc vào hàm lượng các nguyên tố pha tạp. Loại thép nào sau đây được sử dụng để làm dụng cụ y tế?

a)

Thép có hàm lượng carbon cao.

b)

Thép có hàm lượng carbon thấp.

c)

Thép không gỉ.

d)

Thép silicon.

53.

Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là

a)

sự khử kim loại.

b)

sự tác dụng của kim loại với nước.

c)

sự ăn mòn hoá học.

d)

sự ăn mòn điện hoá học.

54.

Trong hiện tượng ăn mòn kim loại xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình oxi hoá kim loại.

b)

Quá trình khử kim loại.

c)

Quá trình điện phân.

d)

Sự mài mòn kim loại.

55.

Quấn sợi dây kim loại X quanh một đinh sắt rồi nhúng vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl loãng. Biết rằng thí nghiệm xảy ra sự ăn mòn điện hoá của đinh sắt. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Zn.

56.

Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá học?

a)

Đốt dây sắt trong khí oxygen khô

b)

Thép carbon để trong không khí ẩm

c)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

d)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

57.

Để bảo vệ khung xe đạp khỏi bị ăn mòn có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong dung dịch acid

b)

Bọc dây đồng quanh khung xe

c)

Phủ kín bề mặt bằng lớp sơn

d)

Để trong không khí ẩm

58.

Trường hợp nào sau đây đã sử dụng phương pháp điện hoá để chống ăn mòn kim loại?

a)

Mạ vàng lên quai đồng hồ

b)

Bôi dầu mỡ lên xích xe đạp

c)

Gắn tấm kẽm lên mặt ngoài vỏ tàu biển

d)

Sơn kín bề mặt khung cửa thép

59.

Kim loại nào sau đây được gọi là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ag

c)

Au

d)

Ca

60.

Kim loại Na ở chu kì 3, nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na ở trạng thái cơ bản là

a)

3s2.3p5

b)

3s2

c)

3s1

d)

3s2.3p1

61.

Ở điều kiện thường, các tinh thể kim loại nhóm IA đều có kiểu cấu trúc

a)

lập phương tâm khối

b)

lập phương tâm mặt

c)

lục phương

d)

lập phương đơn giản

62.

Trong dãy kim loại nhóm IA từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy giảm dần do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ bền liên kết kim loại giảm dần

b)

Số electron hoá trị tăng dần

c)

Khối lượng nguyên tử tăng dần

d)

Độ âm điện giảm dần

63.

Khi so sánh kim loại nhóm IA với các nguyên tố khác trong cùng chu kì, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Có tính khử mạnh nhất

b)

Có thế điện cực chuẩn âm nhất

c)

Có bán kính nguyên tử lớn nhất

d)

Có liên kết kim loại mạnh nhất

64.

Cho dãy các kim loại sau: Fe, Na, K, Cu và Li. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Kim loại kiềm có khả năng phản ứng hoá học dễ dàng với nhiều chất. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản kim loại kiềm, người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Ngâm trong dầu hoả khan.

b)

Ngâm trong nước cất.

c)

Để trong ống thuỷ tinh chứa khí hiếm.

d)

Ngâm trong cồn tuyệt đối.

66.

Diêm tiêu kali được dùng chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn phá đá), làm phân bón (cung cấp nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hoá học là

a)

ΚΝΟ3.

b)

K2CO3.

c)

KCl.

d)

K2SO4.

67.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp, phân tử hay ion nào sau đây di chuyển được từ anode sang cathode qua màng ngăn xốp?

a)

Cl-.

b)

Na+.

c)

ОН-.

d)

Cl2.

68.

Nước Javel là sản phẩm của quá trình

a)

sục khí chlorine vào vôi sữa.

b)

cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí chlorine.

c)

điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn giữa hai điện cực.

d)

điện phân nóng chảy NaOH không có màng ngăn.

69.

Soda là hoá chất quan trọng trong sản xuất thuỷ tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức hoá học của soda là

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

Na2CO3.

70.

Bột nở baking powder có thành phần gồm baking soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm. Phản ứng hoá học nào sau đây của bột nở xảy ra làm cho bánh nở xốp?

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2 ->Na2CO3 + CaCO3 + H2O.

b)

Na2CO3 + Ca(OH)2->2NaHCO3 + CaCO3.

c)

NaHCO3 + HCl ->NaCl + CO2 + H2O.

d)

2NaHCO3 to-> Na2CO3 + H2O + CO2.

71.

Trong một giai đoạn của quá trình Solvay có tồn tại cân bằng giữa các muối trong dung dịch: NaCl + NH4HCO3 NaHCO3 + NH4Cl. Dựa trên tính chất nào của NaHCO3 để kết tinh muối này từ dung dịch hỗn hợp?

a)

Độ tan thấp.

b)

Tính lưỡng tính.

c)

Độ bền nhiệt thấp.

d)

Tính acid Bronsted.

72.

Tên Hội Anh Em 12B1 là gì?

(a)  

73.

Nữ ca sĩ iu thích của thằng làm ra cái này?(kkk biết kiểu j dc)

(a)  

74.

Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ

a)

Ở cathode xảy ra quá trình oxi hoá Cu2+

b)

Nước bị điện phân ở anode, sinh ra khí O2

c)

Sau quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm

d)

Trong quá trình điện phân, màu xanh của dung dịch nhạt dần

e)

Sai hết

75.

Các nguyên tố kim loại chiếm trên 80% tổng số các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

Nguyên tố khối s (trừ hydrogen) đều là kim loại mạnh.

b)

Nguyên tử kim loại thường có 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Số oxi hoá cao nhất của các nguyên tử kim loại trong hợp chất là +3.

d)

Nguyên tố khối d đều thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn.

e)

Sai hết

76.

Mỗi phát biểu sau đây về tính chất vật lí của kim loại là đúng hay sai?

a)

Kim loại dẻo là nhờ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do.

b)

Ở điều kiện thường, thuỷ ngân không có cấu trúc tinh thể nên không dẫn điện.

c)

Nhôm là kim loại vừa dẫn điện tốt vừa dẫn nhiệt tốt.

d)

Kim loại có vẻ sáng lấp lánh là do các cation trong tinh thể phản xạ phần lớn các tia sáng nhìn thấy được.

e)

Sai hết

77.

Kim loại có nhiều ứng dụng trong thực tế nhờ các tính chất vật lí chung nổi trội của chúng như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.

a)

Kim loại có ánh kim là do các electron hoá trị tự do trong tinh thể kim loại phản xạ hầu hết những ánh sáng mà mắt thường nhìn thấy.

b)

Do Cu dẫn điện tốt nhất trong các kim loại nên thường được dùng để chế tạo dây dẫn điện.

c)

Kim loại dẫn nhiệt được là do trong tinh thể kim loại, các cation kim loại chuyển động mang năng lượng từ vùng có nhiệt độ cao tới vùng có nhiệt độ thấp.

d)

Kim loại có tính dẻo là do các cation trong tinh thể kim loại có thể trượt lên nhờ lực hút tĩnh điện giữa chúng với các electron hoá trị tự do.

e)

Sai hết

78.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về tính chất của kim loại?

a)

Tính chất lí học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng.

b)

Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.

c)

Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn.

d)

Chromium là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

e)

Sai hết

79.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1. Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống 2 mL dung dịch H2SO4 0,5 M.

Bước 2. Cho 3 lá kim loại có kích thước như nhau gồm lá nhôm (Al) đã làm sạch lớp bề mặt vào ống nghiệm (1), lá sắt (iron, Fe) vào ống nghiệm (2) và lá đồng (Cu) vào ống nghiệm (3).

a)

Ở bước 2, ở cả ba ống nghiệm đều có khí thoát ra.

b)

Tốc độ thoát khỉ ở ống (1) nhanh hơn ống (2).

c)

Nếu thay H2SO4 loãng bằng H2SO4 đặc thì hiện tượng ở bước 2 sẽ không đổi.

d)

Ở bước 2, nếu thêm tiếp 2 mL dung dịch H2SO4 0,5 M vào cả 3 ống thì tốc độ thoát khí ở cả ba ống sẽ tăng.

e)

Sai hết

80.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ ® Cu2+ + 2Ag.

a)

Nguyên tử Cu bị ion Ag+ oxi hoá thành ion Cu2+

b)

Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+.

c)

Thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/Cu lớn hơn của cặp Ag+/Ag.

d)

Nguyên tử Cu là chất khử, ion Ag+ là chất oxi hoá.

e)

sai hết

81.

Xét quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp aluminium oxide và cryolite với các điện cực than chì để sản xuất nhôm trong công nghiệp.

a)

Tại cathode xảy ra quá trình khử: Al3+ + 3e ® Al.

b)

Cryolite làm giảm nhiệt độ nóng chảy của chất điện li.

c)

Điện cực anode không bị tiêu hao trong quá trình điện phân.

d)

Nhôm lỏng tạo thành nằm bên dưới chất điện li nóng chảy.

e)

sai hết

82.

Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi so sánh ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học?

a)

Cả 2 quá trình đều là quá trình oxi hoá – khử.

b)

Ăn mòn hoá học có electron của kim loại chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường còn ăn mòn điện hoá có electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.

c)

Cả 2 quá trình đều phát sinh dòng điện.

d)

Ăn mòn điện hoá diễn ra nhanh hơn ăn mòn hoá học.

e)

sai hết

83.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1. Cho 1 viên kẽm (zinc, Zn) vào ống nghiệm chứa 5 mL dung dịch H2SO4 1 М. Để yên khoảng 2 phút.

Bước 2. Sau bước 1, nhỏ tiếp 5 giọt dung dịch CuSO4 1 M vào ống nghiệm trên.

a)

Ở bước 1, viên kẽm tan và có khí không màu thoát ra.

b)

Ở bước 2, xuất hiện chất rắn màu đỏ bám lên viên Zn.

c)

Ở bước 2, tốc độ thoát khí tăng lên so với thời điểm cuối bước 1.

d)

Ở bước 1, nếu thay dung dịch H2SO4 1 M bằng dung dịch HCl 1 M thì tốc độ hoà tan Zn vẫn không đổi.

e)

sai hết

84.

Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi nói về kim loại thuộc nhóm IA.

a)

Nguyên tố nhóm IA là những nguyên tố p, chỉ có 1 electron hoá trị ở phân lớp np1 và đứng đầu mỗi chu kì tương ứng.

b)

Các kim loại: lithium (Li), sodium (Na), potassium (K),... đều thuộc nhóm IA.

c)

Kim loại nhóm IA được gọi là kim loại kiềm thổ

d)

Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng của kim loại kiềm có xu hướng giảm từ lithium đến caesium.

e)

sai hết

85.

Trong mạng tinh thể kim loại chứa các cation kim loại được sắp xếp theo một trật tự nhất định cùng với các electron chuyển động

a)

theo một quỹ đạo xác định

b)

theo một quỹ đạo xác định

c)

tự do trong toàn bộ mạng tinh thể

d)

trong một khu vực không gian nhất định

86.

Kim loại tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt. Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của kim loại W?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Tính dẻo cao.

c)

Khả năng dẫn điện tốt.

d)

Độ cứng cao.

87.

Cấu hình electron của ion R+ là 1s22s22p63s23p6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố R thuộc

a)

nhóm IIA, chu kì 4.

b)

nhóm IA, chu kì 4

c)

nhóm IIIA, chu kì 2.

d)

nhóm IIA, chu kì 6.

88.

Trong tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do

a)

sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển

động tự do.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị tự do với các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hoá trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

89.

Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

90.

Sắt (Fe) là nguyên tố kim loại phổ quặng chứa các khoáng vật như: magnetite pyrite (FeS2). Trong các khoáng vật trên, biến trong vỏ Trái Đất, nó tồn tại ở dạng (Fe3O4), hematite (Fe2O3), siderite (FeCO3), khoáng vật có hàm lượng Fe cao nhất là

a)

magnetite (Fe3O4).

b)

pyrite (FeS2)

c)

siderite (FeCO3).   

d)

hematite (Fe2O3).

91.

Nguyên tắc tách kim loại là

a)

khử ion kim loại thành đơn chất.

b)

oxi hoá ion kim loại thành nguyên tử.

c)

khử nguyên tử kim loại thành ion

d)

oxi hoá nguyên tử kim loại thành ion.

92.

Cho dãy các kim loại sau: Fe, Na, K, Cu và Li. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Kim loại kiềm có khả năng phản ứng hoá học dễ dàng với nhiều chất. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản kim loại kiềm, người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

. Ngâm trong dầu hoả khan.

b)

Ngâm trong nước cất

c)

Để trong ống thuỷ tinh chứa khí hiếm.

d)

Ngâm trong cồn tuyệt đối.

94.

Diêm tiêu kali được dùng chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn phá đá), làm phân bón (cung cấp nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hoá học là

a)

ΚΝΟ3.

b)

K2CO3

c)

KCl.

d)

K2SO4.

95.

Bột nở baking powder có thành phần gồm baking soda kết hợp với tinh bột ngô và một số muối vô cơ khác, có tác dụng làm cho bánh nở xốp, bông mềm. Phản ứng hoá học nào sau đây của bột nở xảy ra làm cho bánh nở xốp?

a)

2NaHCO3 + Ca(OH)2 ->Na2CO3 + CaCO3 + H2O.

b)

Na2CO3 + Ca(OH)2 ->2NaHCO3 + CaCO3.

c)

NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O

d)

2NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O + CO2

96.

Ai la nguoi saygex nhat 12B1?

a)

Ronb

b)

MaicoLe

c)

Bobby

d)

GerDQ

e)

Nhân Nguyễn