wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amino axit chương 3

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

2.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. HCOONH4.

c)

C. C2H5NH2.

d)

D. H2NCH2COOH.

3.

Các α–amino axit đều có

a)

A. khả năng làm đổi màu quỳ tím.

b)

B. đúng một nhóm amino.

c)

C. ít nhất 2 nhóm –COOH.

d)

D. ít nhất hai nhóm chức.

4.

Trong dung dịch H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng:

a)

A. Anion.

b)

B. Cation.

c)

C. Phân tử trung hòa.

d)

D. Ion lưỡng cực.

5.

Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Triolein.

c)

C. Etyl aminoaxetat.

d)

D. Anilin.

6.

Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

a)

A. C6H5NH2.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. H2NCH2CH2COOH.

7.

Chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

A. CH2(NH2)COOH.

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. CH3CH2NH2.

d)

D. CH3COOCH3.

8.

Bột ngọt là muối của

a)

A. axit oleic.

b)

B. axit axetic.

c)

C. axit aminoaxetic.

d)

D. axit glutamic.

9.

Muối mononatri glutamic còn được gọi là

a)

A. vitamin B1.

b)

B. vitamin D.

c)

C. bột ngọt (mì chính).

d)

D. tất cả đều sai.

10.

Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

A. glucozơ.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. amino axit.

d)

D. amin.

11.

Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

A. Glyxin.

b)

B. Alanin.

c)

C. Valin.

d)

D. Lysin.

12.

Công thức cấu tạo của glyxin là

a)

A. H2N–CH2–CH2–COOH.

b)

B. H2N–CH2–COOH.

c)

C. CH3–CHNH2–COOH.

d)

D. CH2OH–CHOH–CH2OH.

13.

Công thức cấu tạo của alanin là

a)

A. C6H5–NH2.

b)

B. CH3–CH(NH2)–COOH.

c)

C. H2N–CH2–COOH.

d)

D. H2N–CH2–CH2–COOH.

14.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CHNH2–COOH?

a)

A. axit 2–aminopropanoic.

b)

B. anilin.

c)

C. axit α\alpha  –aminopropionic.

d)

D. alanin.

15.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CHCH3–CHNH2–COOH?

a)

A. axit 2–metyl–3–aminobutanoic.

b)

B. valin.

c)

C. axit 2–amino–3–metylbutanoic.

d)

D. axit α\alpha  –aminoisovaleric.

16.

Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:

a)

A. 10

b)

B. 14

c)

C. 12

d)

D. 8

17.

Tên gọi của hợp chất HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH là

a)

A. 2–aminopentanđioic.

b)

B. axit 2–aminopentanđioic.

c)

C. axit pentanđioic–2–amino.

d)

D. axit 1–aminopentanđioic.

18.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 1 và 1.

b)

B. 2 và 2.

c)

C. 2 và 1.

d)

D. 1 và 2.

19.

Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là

a)

A. H2N–CH2–COOH.

b)

B. NH3.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3NH2.

20.

Không làm chuyển màu giấy quì tím là dung dịch nước của

a)

A. axit acrylic.

b)

B. axit ađipic.

c)

C. axit aminoaxetic.

d)

D. axit glutamic.

21.

Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?

a)

A. Alanin.

b)

B. Anilin.

c)

C. Etylamin.

d)

D. Glyxin.

22.

Dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

A. C6H5–NH2.

b)

B. H2N–CH2–COOH.

c)

C. CH3–CH2–CH2–NH2.

d)

D. HOOC–CH(NH2)–CH2–CH2–COOH.

23.

Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm?

a)

A. Glyxin (H2NCH2COOH).

b)

B. Anilin (C6H5NH2).

c)

C. Lysin ( (H2N)2C5H9COOH).

d)

D. Axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2).

24.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

A. dung dịch glyxin.

b)

B. dung dịch alanin.

c)

C. dung dịch lysin.

d)

D. dung dịch valin.

25.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

A. axit α–aminoglutaric.

b)

B. Axit α, ϵ\epsilon  –điaminocaproic.

c)

C. Axit α–aminopropionic.

d)

D. Axit aminoaxetic.

26.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Số đồng phân aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Số đồng phân –aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

a)

A. glyxin, alanin, lysin.

b)

B. glyxin, valin, axit glutamic.

c)

C. alanin, axit glutamic, valin.

d)

D. glyxin, lysin, axit glutamic.

30.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. natri kim loại.

d)

D. quỳ tím.

31.

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. AgNO3/NH3.

c)

C. HCl.

d)

D. Br2.

32.

Cho amino axit: H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Dung dịch của amino axit này có độ pH là

a)

A. pH < 7.

b)

B. pH > 7.

c)

C. pH = 7.

d)

D. pH <= 7.

33.

Cho 2 dung dịch cùng nồng độ mol là (1) H2NCH2COOH ; (2) CH3COOH ; (3) CH3[CH2]3NH2. Thứ tự tăng dần pH của 3 dung dịch là

a)

A. (1) ; (2) ; (3).

b)

B. (2) ; (3) ; (1).

c)

C. (3) ; (1) ; (2).

d)

D. (2) ; (1) ; (3).

34.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

A. (3), (1), (2).

b)

B. (1), (2), (3).

c)

C. (2) , (3) , (1).

d)

D. (2), (1), (3).

35.

Cho các phản ứng:

(1) H2N–CH2–COOH + HCl \rightarrow   H3N + –CH2–COOH Cl .

(2) H2NCH2COOH+NaOH \rightarrow   H2NCH2COONa + H2O.

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

a)

A. chỉ có tính bazơ.

b)

B. chỉ có tính axit.

c)

C. có tính oxi hóa và tính khử.

d)

D. có tính chất lưỡng tính.

36.

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. Na2SO4.

37.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3OH.

d)

D. NaOH.

38.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

a)

A. H2N–CH2–COOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. C2H5NH2.

d)

D. C6H5NH2

39.

Chất hữu cơ X có thể tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch HCl và CH3OH. X là

a)

A. natri axetat.

b)

B. alanin.

c)

C. anilin.

d)

D. phenyl amoni axetat.

40.

Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

A. propan–2–amin và axit aminoetanoic.

b)

B. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.

c)

C. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic.

d)

D. propan–1–amin và axit aminoetanoic.

41.

Cho dung dịch chứa các chất sau: (X1) C6H5–NH2 ; (X2) CH3–NH2 ; (X3) NH2–CH2–COOH ; (X4) HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH ; (X5) H2N–CH2–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

A. X1, X2, X5.

b)

B. X2, X3, X4.

c)

C. X2, X5.

d)

D. X1, X3, X5.

42.

Có các dung dịch riêng biệt sau: H2N–CH2–COONa, C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, ClH3N–CH2–COOH. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

43.

Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2N–CH2–COOH ; (2) Cl–NH3 + –CH2–COOH ; (3) NH2–CH2–COONa ; (4) H2N–CH2–CH2– CH(NH2)–COOH ; (5) HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH.

a)

A. (2), (4).

b)

B. (3), (1).

c)

C. (1), (5).

d)

D. (2), (5).

44.

Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

a)

A. Ba(OH)2, CH3OH, NH2CH2COOH

b)

B. HCl, Cu, CH3NH2.

c)

C. C2H5OH, FeCl2, Na2SO4.

d)

D. H2SO4, CH3CHO, H2O.

45.

Hợp chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

a)

A. (NH4)2CO3.

b)

B. NH2CH2COOCH3.

c)

C. NH2CH2COOH.

d)

D. Cr(OH)3.

46.

Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to ) và với dung dịch HCl (to ). Số phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

a)

A. X, Y, Z, T.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. X, Y, Z.

d)

D. Y, Z, T.

48.

X là một là α–amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. H2NCH(CH3)COOH.

b)

B. H2NCH2CH2COOH.

c)

C. H2NCH2COOCH3.

d)

D. CH2=CH–COONH4.

49.

Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H7O2N. X phản ứng với dung dịch brom, dung dịch NaOH, dung dịch HCl. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. H2N–CH=CH–COOH.

b)

B. CH2=CH–COONH4.

c)

C. H2N–CH2–CH2–COOH.

d)

D. CH3–CH(NH2)–COOH.

50.

Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

a)

A. metyl aminoaxetat.

b)

B. axit β–aminopropionic.

c)

C. axit α–aminopropionic.

d)

D. amoni acrylat.

51.

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

a)

A. CH3OH và NH3.

b)

B. CH3OH và CH3NH2.

c)

C. CH3NH2 và NH3.

d)

D. C2H5OH và N2.

52.

Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn (CaO, to ) thu được CH4. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. C2H5COONH4.

b)

B. CH3COONH4.

c)

C. CH3COONH3CH3.

d)

D. Cả B,C đều đúng.

53.

Muối X (C2H8N2O3) tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng thu được dung dịch A (chỉ chứa muối vô cơ), khí B đơn chức bậc một làm xanh quì tím ẩm. X có thể là muối nào sau đây:

a)

A. C2H5NH3NO3.

b)

B. CH2(NH3)2CO3.

c)

C. NH2CH2NH3HCO3.

d)

D. (CH3)2NH2NO3.

54.

Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

A. NH2CH2COONa, NH3, H2O.

b)

B. NH2CH2COONa, N2, H2O.

c)

C. HCOONa, CH3NH2, H2O.

d)

D. C2H5NH2, NaNO3, H2O.

55.

Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối tạo thành là

a)

A. 5,525 gam.

b)

B. 11,150 gam.

c)

C. 5,575 gam.

d)

D. 16,230 gam.

56.

Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là

a)

A. 4,50 gam.

b)

B. 9,70 gam.

c)

C. 4,85 gam.

d)

D. 10,00 gam.

57.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 37,50.

b)

B. 18,75.

c)

C. 21,75.

d)

D. 28,25.

58.

Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là

a)

A. 36,32 gam.

b)

B. 30,68 gam.

c)

C. 35,68 gam.

d)

D. 41,44 gam.

59.

Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

A. 40,6.

b)

B. 40,2.

c)

C. 42,5.

d)

D. 48,6.

60.

Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

A. 20,60.

b)

B. 20,85.

c)

C. 25,80.

d)

D. 22,45.

61.

Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alalnin, valin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 34,7 gam muối khan. Giá trị m là

a)

A. 27,8 gam.

b)

B. 28,1 gam.

c)

C. 22,7 gam.

d)

D. 46,7 gam.

62.

Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 16,6.

b)

B. 17,9.

c)

C. 19,4.

d)

D. 9,2.

63.

X là một α\alpha  –aminoaxit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 2,67 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 3,765 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3–CH(NH2)–COOH

b)

B. H2N–CH2–CH2–COOH

c)

C. H2N–CH2–COOH.

d)

D. H2N–CH(NH2)–COOH.

64.

Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

A. glyxin.

b)

B. valin.

c)

C. alanin.

d)

D. phenylalanin.

65.

Aminoaxit X chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 1,335 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,8825 gam muối. Số đồng phân aminoaxit của X là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

66.

Cho 0,2 mol X (H2N–R–COOH) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

a)

A. NH2–CH2–COOH.

b)

B. NH2–CH2–CH2–COOH.

c)

C. NH2–C6H4–COOH.

d)

D. NH2–CH(CH3)–COOH.

67.

Cho 0,2 mol X (H2N–R–COOH) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 35 gam muối khan. Công thức của X là

a)

A. NH2–CH2–COOH.

b)

B. NH2–CH2–CH2–COOH.

c)

C. NH2–C6H4–COOH.

d)

D. NH2–CH(CH3)–COOH.

68.

Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của glyxin thu được 4,48 lít CO2 (đktc), 4,05 gam H2O và N2. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H5O2N.

b)

B. C3H7O2N.

c)

C. C4H9O2N.

d)

D. C5H11O2N.

69.

Đốt cháy hoàn `toàn một đồng đẳng của glyxin thu được 3,3 gam CO2, 0,28 lít N2 (đktc) và hơi nước. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H5O2N.

b)

B. C3H7O2N.

c)

C. C4H9O2N.

d)

D. C5H11O2N.

70.

Đốt cháy hoàn toàn a mol một aminoaxit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2. Amino axit X có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

A. H2NCH2COOH.

b)

B. H2N[CH2]2COOH.

c)

C. H2N[CH2]3COOH.

d)

D. H2NCH2(COOH)2

71.

Amino axit X chứa 1 nhóm chức amino trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ 4:1. X có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

A. H2NCH2COOH.

b)

B. H2NCH2CH2COOH.

c)

C. H2NCH(NH2)COOH.

d)

D. H2N[CH2]3COOH.

72.

X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 2,51 gam muối khan. Đốt cháy hoàn toàn X thì tỉ lệ nCO2 : nN2

a)

A. 6 : 1.

b)

B. 3 : 1.

c)

C. 4 : 1.

d)

D. 3:2.

73.

Hợp chất X là một α\alpha  –amino axit. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối. Phân tử khối của X là

a)

A. 174.

b)

B. 147.

c)

C. 197.

d)

D. 187.

74.

α\alpha  –aminoaxit X chứa 1 nhóm –NH2, mạch cacbon không phân nhánh. Cho 10,3 gam X tác dụng với HCl (dư) thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. H2N–CH2–COOH.

b)

B. H2N–CH2–CH2–CH2–COOH.

c)

C. CH3–CH2–CH(NH2)–COOH.

d)

D. HOOC–CH(NH2)–COOH.

75.

Một aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm –COOH. Nếu lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 9,7 gam muối khan. Số đồng phân aminoaxit của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Cho 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch thu được 16,3 gam muối khan. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H5O2N.

b)

B. C3H5O4N.

c)

C. C4H7O4N.

d)

D. C4H9O4N2.

77.

Để trung hoà 200 ml dung dịch amino axit X 0,5 M cần 100 gam dung dich NaOH 8%, cô cạn dung dịch được 16,3 gam muối khan. X có công thức cấu tạo là

a)

A. H2N–CH2–CH2–COOH.

b)

B. H2N–CH(COOH)–COOH.

c)

C. H2N–CH(NH2)–COOH.

d)

D. H2N–CH2(COOH)–COOH.

78.

Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2– m1=7,5. Công thức phân tử của X là

a)

A. C4H10O2N2.

b)

B. C5H9O4N.

c)

C. C4H8O4N2.

d)

D. C5H11O2N.

79.

Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là

a)

A. H2NC2H3(COOH)2.

b)

B. H2NC3H5(COOH)2.

c)

C. (H2N)2C3H5COOH.

d)

D. H2NC3H6COOH.

80.

Đốt cháy hoàn toàn 5,15 gam chất A cần vừa đủ 5,88 lít O2 thu được 4,05 gam H2O và 5,04 lít hỗn hợp gồm CO2 và N2. Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 51,5. Các thể tích khí đo ở đktc. Công thức phân tử của A là

a)

A. C4H9O2N.

b)

B. C4H9N.

c)

C. C3H9O2N.

d)

D. C3H9N.

81.

Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam aminoaxit X (chứa 1 nhóm COOH) thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lít một khí trơ (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

A. C3H5O2N.

b)

B. C4H8O2N2.

c)

C. C5H9O2N.

d)

D. C4H7O4N.

82.

Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và a mol hơi nước. Công thức phân tử của hợp chất đó là

a)

A. C2H5O2N.

b)

B. C3H5O2N.

c)

C. C3H9O2N.

d)

D. C3H7O2N.

83.

Hợp chất X chứa các nguyên tố C, H , O, N và có phân tử khối là 89. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2. Biết X là hợp chất lưỡng tính và tác dụng được với brom. X có công thức cấu tạo là

a)

A. H2N–CH=CH2–COOH.

b)

B. CH2=C(NH2)–COOH.

c)

C. CH2=CH–COONH4.

d)

D. CH3–CH(NH2)–COOH.

84.

Cho 0,1 mol α\alpha  –aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Trong A có thành phần % về khối lượng của N là 15,73%. Công thức cấu tạo của A là

a)

A. NH2–CH2–COOH.

b)

B. CH3–CH2–CH(NH2)–COOH.

c)

C. CH3–CH(NH2)–COOH.

d)

D. NH2–CH2–CH2–COOH.

85.

1 mol α\alpha  –amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. Công thức cấu tạo X là

a)

A. CH3–CH(NH2)–COOH.

b)

B. H2N–CH2–CH2–COOH.

c)

C. H2N–CH2–COOH.

d)

D. H2N–CH2–CH(NH2)–COOH.

86.

Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7. Biết phân tử X có 2 nguyên tử nitơ. Công thức phân tử là

a)

A. C3H8ON2.

b)

B. C3H8O2N2.

c)

C. CH4ON2.

d)

D. C4H6NO2.

87.

Một aminoaxit X có 40,45%C ; 7,86%H ; 15,73%N, còn lại là oxi và có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là

a)

A. C2H7O2N.

b)

B. C2H5O2N.

c)

C. C3H9O2N.

d)

D. C3H7O2N.

88.

Aminoaxit X có công thức H2N–R(COOH)n. Cho a mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với dung dịch Y cần vừa đủ 0,12 mol NaOH. Giá trị n là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

(2017/MH2) Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

a)

A. 0,50 mol.

b)

B. 0,65 mol.

c)

C. 0,35 mol.

d)

D. 0,55 mol

90.

Cho 0,1 mol axit α−aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 11,10.

b)

B. 16,95.

c)

C. 11,70.

d)

D. 18,75.

91.

Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

A. 53,95.

b)

B. 44,95.

c)

C. 22,60.

d)

D. 22,35.

92.

Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 55,600.

b)

B. 53,775.

c)

C. 61,000.

d)

D. 32,250.

93.

Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 44,65.

b)

B. 50,65.

c)

C. 22,35.

d)

D. 33,50.

94.

Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 13,8.

b)

B. 13,1.

c)

C. 12,0.

d)

D. 16,0.

95.

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 112,2.

b)

B. 165,6.

c)

C. 123,8.

d)

D. 171,0.

96.

Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m + 9,125) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

A. 39,60.

b)

B. 32,25.

c)

C. 26,40.

d)

D. 33,75.

97.

Hỗn hợp E chứa Gly và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H12O4N2 tỷ lệ mol tương ứng là 2:1. Cho 3,02 gam E tác dụng (vừa đủ) với dung dịch chứa NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng làm xanh giấy quỳ ẩm. Giá trị của m có thể là:

a)

A. 3,59 hoặc 3,73.

b)

B. 3,42 hoặc 3,59.

c)

C. 3,28.

d)

D. 3,42.

98.

Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ gồm chất Y (C2H7O2N) và chất Z (C4H12O2N2). Đun nóng 9,42 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp T gồm hai amin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng 9,15. Nếu cho 9,42 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam muối của các hợp chất hữu cơ. Giá trị của m là

a)

A. 10,31 gam.

b)

B. 11,77 gam.

c)

C. 14,53 gam.

d)

D. 7,31 gam.

99.

Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 5,92.

b)

B. 4,68.

c)

C. 2,26.

d)

D. 3,46.

100.

Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 2,40.

b)

B. 2,54.

c)

C. 3,46.

d)

D. 2,26.

101.

Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

a)

A. 21,05%.

b)

B. 16,05%.

c)

C. 13,04%.

d)

D. 10,70%.