wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÔM

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

2.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

3.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

4.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

5.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

6.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

7.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

8.

Có những mệnh đề nào đúng?

a)

Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất

b)

Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo

c)

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.

d)

Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền

e)

Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.

9.

Phản ứng nào sau đây không chính xác?

a)

 Al + SAl2S3Al\ +\ S\rightarrow Al_2S_3  

b)

 Al + Cl2AlCl3Al\ +\ Cl_2\rightarrow AlCl_3  

c)

 Al + H2SO4 loa~ngAl2(SO4)3 +H2Al\ +\ H_2SO_4\ loãng\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3\ +H_2  

d)

 Al + HNO3đc ngui Al(NO3)3 +NO2+H2OAl\ +\ HNO_3đặc\ nguội\rightarrow\ Al\left(NO_3\right)_3\ +NO_2+H_2O  

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

11.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

12.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

13.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

14.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

 Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

15.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

16.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

17.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

18.

Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3

b)

AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3

c)

Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Na2CO3, Al, Al(OH)3

19.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

20.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

21.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

22.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

23.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

24.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

25.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

26.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

27.

Bản chất của phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

Al tác dụng với Na+.

b)

Al 3+ tác dụng với OH-.

c)

Al tác dụng với bazơ tan trong nước.

d)

Al tác dụng với H2O.

28.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

AlCl3

29.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

30.

Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng

a)

dung dịch vẫn trong suốt

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại

d)

xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat

31.

1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

32.

24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96 lít khí gồm NO và N2O (ở đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là

a)

24%NO và 76% N2O

b)

30%NO và 70% N2O

c)

25%NO và 75% N2O

d)

50%NO và 50% N2O

33.

Hệ số của HNO3 trong phương trình phản ứng sau là:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

a)

30

b)

24

c)

18

d)

12

34.

Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

7,8

b)

23,4

c)

0

d)

3,9

35.

Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

Al2Cl3.

36.

Nhôm oxit có công thức phân tử là

a)

Al2O3.

b)

AlO.

c)

Al2O.

d)

AlO2.

37.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

38.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

39.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?

(chọn các phương án đúng)

a)

Al.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

e)

NaAlO2.

40.

Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?

(chọn các phương án đúng)

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

e)

Dung dịch NaOH.

41.

Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?

a)

Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.

b)

Cho Al2O3 vào nước.

c)

Cho Al4C3 vào nước.

d)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.

42.

Hòa tan hết 4,02 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,256 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

a)

17,50.

b)

17,51.

c)

17,52

d)

17,53.

43.

Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,024 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ca.

44.

Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,25 mol H2. Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X lần lượt là

a)

0,2 mol ; 0,1 mol.

b)

0,2 mol ; 0,15 mol.

c)

0,35 mol ; 0,1 mol.

d)

0,1 mol ; 0,1 mol.

45.

Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

3,9.

b)

7,8.

c)

9,36.

d)

15,6.

46.

Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,5V lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Al trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện).

a)

66,18%.

b)

77,31%.

c)

49,87%.

d)

29,87%.

47.

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là 2 gam. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

106,18.

b)

34,08.

c)

106,38.

d)

97,98.

48.

Cho 2,7 gam Al tan hết trong dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí (đkc). Tính V?

a)

2,24 lit

b)

4,48 lit

c)

3,36 lit

d)

8,96 lit

49.

Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện?

a)

Ag>Cu>Au>Fe>Al

b)

Ag>Cu>Au>Al>Fe

c)

Au>Ag>Al>Cu>Fe

d)

Ag>Au>Cu>Al>Fe

50.

Cho m gam Al tan hết trong H2SO4 loãng, thu được 13,44 lit khí(đkc). tính m?

a)

5,4 gam

b)

2,7 gam

c)

8,1 gam

d)

10,8 g

51.

So sánh (1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2O duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.

a)

(1) gấp 5 lần (2)

b)

(1) gấp 4 lần (2)

c)

(1) bằng (2).

d)

(1) gấp 2,5 lần (2).

52.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 13,44 lit khí H2(đkc), và 2,7 gam chất rắn. Tính m?

a)

10,8 gam

b)

9,8 gam

c)

17,6 gam

d)

17,7 gam

53.

Cho các chất sau đây: Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Mg.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Al.

55.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

FeS2

c)

FeCO3

d)

Fe2O3.2H2O

56.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da,công nghiệp giấy, chất cầm màu trong nghành nhuộm vải, chất làm trong nước… công thức của phèn chua là?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.

12H2O.

b)

K2SO4.Fe2(SO4)3.

24H2O.

c)

KAl(SO4)2.

12H2O.

d)

K2SO4.Al(SO4)3.

24H2O.

57.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh sắt vào nước.

(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

58.

HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ

a)

Nhôm-Xesi

b)

Natri - Kali

c)

Nhôm - Liti

d)

Liti - Sắt

59.

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

a)

Al và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Fe và Al2O3

d)

Al và FeO

60.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

61.

Trong lớp vở Trái đất, nhôm chiếm khoảng 8%, đứng vị trí thứ mấy so với các nguyên tố còn lại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Các hợp chất nào dưới đây không có chứa nhôm?

a)

Đất sét

b)

Criolit

c)

Boxit

d)

Đôlomit

63.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của nhôm?

a)

Màu xám

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Dễ kéo sợi và dễ dát mỏng

d)

Mềm và nhẹ

64.

Ở điều kiện thường, nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt của nhôm thì nhôm sẽ phản ứng với nước và giải phóng khí nào dưới đây?

a)

Không có khí

b)

Al(OH)3

c)

O2

d)

H2

65.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, sau phản ứng tạo thành khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tỉ lệ phản ứng giữa nhôm và HNO3 là:

a)

1:2

b)

1:3

c)

1:4

d)

1:6

66.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, sau phản ứng tạo thành khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

67.

Khi đpnc Al2O3 quá trình nào xảy ra ở catot

a)

Khử ion Al3+

b)

Oxi hóa ion Al3+

c)

Khử ion O2-

d)

Oxi hóa ion O2-

68.

Kết luận nào chưa chính xác khi nói về quá trình sản xuất nhôm

a)

Nguyên liệu chính là quặng boxit và criolic

b)

Phương pháp điều chế là điện phân nóng chảy.

c)

Vai trò chính của xúc tác là hạ thấp to nóng chảy của của hỗn hợp pư

d)

Cực âm của thùng đp là tấm than chì và không thay đổi khối lượng trong quá trình điện phân.

69.

Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(1) tiết kiệm năng lượng;

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

(4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(3), 4

70.

Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn: Mg. Al, Al2O3

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

CuCl2

71.

Hóa chất dùng để nhận biết 2 dung dịch không màu: MgCl2 và AlCl3

a)

dd NH3

b)

dd NaOH

c)

dd HNO3

d)

dd AgNO3

72.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

Mg, Al, Fe, Cu

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

MgO, Fe, Cu

73.

Khi dẫn NH3 vào dung dịch AlCl3 từ từ đến dư, ta thấy:

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

74.

Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X (Fe, Al), Y(Al, Al2O3), Z(Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hoá chất duy nhất là:

a)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch FeCl3.

75.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong các hợp chất, nhôm có số oxi hóa +3.

b)

Al(OH)3, Al2O3, Al đều là các chất lưỡng tính

c)

Nhôm là kim loai nhẹ và có khả năng dẫn điện tốt

d)

Từ Al2O3 có thế điều chế được Al.

76.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và NaOH

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

Al2(SO4)3 và HCl

d)

Al(NO3)3 và H2SO4

77.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

Ca(HCO3)2.

b)

CuSO4

c)

Fe(NO3)3.

d)

AlCl3.

78.

Đốt cháy bột Al trong bình đựng khí Cl2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g. Khối lượng Al đã phản ứng là

a)

2,16 g

b)

1,62 g

c)

1,08 g

d)

3,24 g

79.

Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.

b)

5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

c)

5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.

d)

5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

80.

Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 g Al. Hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

81.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại Al phản ứng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl nên có tính lưỡng tính.

b)

Trong phản ứng với dung dịch HCl, Al2O3 thể hiện tính bazơ.

c)

Trong phản ứng với dung dịch NaOH, Al(OH)3 thể hiện tính axit.

d)

Phèn chua có thể được dùng để làm trong nước, làm chất cầm màu trong nhộm vải, ...

82.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

AlCl3.

b)

CuSO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Fe(NO3)3.

83.

Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.

b)

Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

c)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

d)

Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

84.

Quặng boxit có thành phần chính là

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

Al2(SO4)3

85.

Cho 4 thí nghiệm sau:

- Nung nóng Al(OH)3

- Cho Al2O3 vào dung dịch CuSO4.

- Cho Al(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.

- Cho bột Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

86.

Trong phản ứng nhôm tác dụng với dung dịch NaOH, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

nhôm khử nước.

b)

nhôm khử NaOH.

c)

nước oxi hóa nhôm.

d)

nước bị khử thành khí H2.

87.

Thực hiện các phản ứng sau:

Cho CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 (1)

Cho NH3 từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 (2)

Cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 (3)

Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 (4)

Các phản ứng có hiện tượng xuất hiện kết tủa không tan là

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (2), (3) và (4).

88.

Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là

a)

48%

b)

81%

c)

52%

d)

54%

89.

Cho hỗn hợp X chứa các chất sau: Al (0,5 mol), Al2O3 (0,5mol), Al(OH)3 (1mol). Số mol KOH vừa đủ để hòa tan hết hỗn hợp X là

a)

3 mol.

b)

2,5 mol

c)

2 mol.

d)

3,5 mol.

90.

Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,2V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

a)

 12\frac{1}{2} 

b)

 58\frac{5}{8} 

c)

165\frac{16}{5}

d)

516\frac{5}{16}

91.

Quặng nào sau đây chứa nhiều nhôm?

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

92.

Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết sai:

a)

2Al + 3Cl2 2AlCl3.

b)

8Al +H2SO4( đ, nguội) 4Al2(SO4)3+3H2S +12H2O.

c)

2Al + 2HgCl2 2AlCl3+ 3Hg.

d)

10Al+ 36HNO3(loãng)10Al(NO3)3+ 3N2 +18H2O.

93.

Vật bằng Al không tan trong H2O vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Al là kim loại có tính khử yếu nên không tác dụng với H2O

b)

B. Al phản ứng với H2O tạo Al(OH)3¯ (dạng keo) bao phủ miếng Al

c)

C. Al phản ứng với H2O tạo lớp Al2O3 bền vững bao phủ miếng Al

d)

D. Al bị thụ động hóa bởi H2O

94.

Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?

1) Nhôm là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh.

2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy (ở nhiệt độ 660oC) thấp hơn sắt và đồng.

5) Nhôm là nguyên tố s

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 2, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4, 5.

d)

D. 1, 3, 4, 5.

95.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.

96.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

97.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

98.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

a)

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

c)

Làm tế bào quang điện.

d)

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray.

99.

Loại quặng nào dưới đây không có chứa nhôm?

a)

Đất sét

b)

Criolit

c)

Boxit

d)

Đôlomit

100.

Trong các kim loại dưới đây, độ dẫn điện của nhôm lớn hơn kim loại nào?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Au

d)

Sắt