Font size
WorksheetsKIỂM TRA ESTE BÀI SỐ 1 (22-23)- CẤU TẠO, DANH PHÁP
Total questions: 100
Worksheet time: 48mins
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
C3H7COOCH3.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
4
2
5
3
Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
9
2
6
4
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số pứ xảy ra là
2
3
5
4
Tổng số hchc no, đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C5H10O2, pứ được với dd NaOH nhưng không có pứ tráng bạc là
4
5
9
8
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
Hiđrat hoá.
Xà phòng hoá.
Sự lên men.
Crackinh.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tính chất vật lý của este ?
Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.
Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.
Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.
Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO.
C2H5COONa và CH3OH.
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-COO-CH3.
CH3COO-CH=CH2.
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
metyl propionat.
propyl fomat.
isopropyl fomat.
etyl axetat.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là
propyl fomat.
metyl propionat
etyl axetat.
ancol etylic.
Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?
CH3-COO-CH=CH2.
CH3COO-C2H5.
CH3COO-CH2-C6H5.
CH3COO-C6H5.
Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:
3,4
1,7
4,7
5,2
Cho este X có công thức phân tử C4H8O2. X thuộc dãy đồng đẳng của este:
no, đơn chức.
không no, đơn chức, mạch vòng.
no, đơn chức, mạch hở.
no, đơn chức, mạch vòng.
Hợp chất nào sau đây là este?
CH3OCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
C2H5ONO2.
Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo
HCOOC3H7.
CH3COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOCH3.
Metyl fomat có công thức là
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOO–CH=CH2.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = CH–COOCH3. Tên gọi của este là
Metyl acrylat.
Metyl metacrylat
Metyl axetat.
Metyl acrylic.
Este C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?
4
5
6
7
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
1
4
3
Chất có chứa nguyên tố oxi là
Metyl axetat.
Benzen.
Metan.
Axetilen.
Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
Vinyl axetat.
Etyl axetat.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Khi đun hỗn hợp gồm etanol và axit axetic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có tên là
đietyl ete.
etyl axetat.
etyl fomat.
etyl axetic.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5
CH3COOCH3.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
CH3COOCH3.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH3CH2OH.
Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là
Phản ứng trung hoà.
Phản ứng ngưng tụ.
Phản ứng este hóa.
Phản ứng kết hợp.
Este nào sau đây có mùi hoa hồng?
Benzyl axetat.
Etyl propionat.
Geranyl axetat.
Etyl butirat.
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
Etyl butirat
Benzyl axetat
Geranyl axetat
Etyl propionat
Hai chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng este hóa?
CH3COOH và C6H5NH2
CH3COONa và C6H5OH
CH3COOH và C2H5CHO
CH3COOH và C2H5OH
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3
C2H5OC2H5
CH3OCOCH3
C3H5(COOCH3)3
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
CnH2nO ( n ≥ 2)
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:
Metyl axetat
Metyl propionat
Etyl axetat
Metyl propionat
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
3
4
5
6
So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH
Este metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3.
Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành sản phẩm
C2H5COOH, CH2=CH-OH.
C2H5COOH, HCHO.
C2H5COOH, CH3CHO.
C2H5COOH, CH3CH2OH
Công thức tổng quát của este no đơn chức là
CnH2nO2 (n≥2).
CnH2nO (n≥2).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n+2O2 (n≥2).
Chất nào sau đây không phải là este?
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOC6H5
Cho các chất sau: CH3COOC2H5; HCOOC2H5; HCOO-CH=CH2; CH2=CH-COOCH3; CH3COOC6H5. Số chất đều là este no, đơn chức mạch hở là
2
3
4
5
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Phenyl fomat là tên của chất nào sau đây (C6H5- chứa vòng benzen)?
HCOOC6H5.
CH3COOC6H5
C6H5COOCH3.
HOOCC6H5.
Chất nào sau đây có CTPT là C3H6O2?
etyl axetat.
metyl fomat.
metyl axetat.
vinyl fomat.
Este nào sau đây không chứa liên kết đôi C=C?
etyl axetat.
vinyl fomat.
metyl metacrylat.
etyl acrylat.
Este nào sau đây không chứa vòng benzen?
phenyl fomat.
benzyl axetat.
Metyl benzoat.
etyl propionat.
: Cho các chất: CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH. Sắp xếp các chất sau theo nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự
CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3COOCH3
CH3COOH, HCOOH, CH3COOCH3, C2H5OH
CH3COOCH3, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH, HCOOH
Cho các phát biểu sau:
(1) Vinyl fomat có CTPT là C3H6O2.
(2) Benzyl axetat có số nguyên tử C là 9.
(3) Isoamyl axetat có số nguyên tử H là 12.
(4) Metyl metacrylat có số liên kết pi trong phân tử là 2.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
1
Tìm phát biểu sai trong các câu sau.
Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn các axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử C.
Este thường có mùi thơm.
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
Este của axit cacboxylic là những chất lỏng hoặc rắn.
Công thức nào sau đây công thức của chất béo?
CH3COOCH2C6H5.
C15H31COOCH3.
(C17H33COO)2C2H4.
(C17H31COO)3C3H5.
Công thức axit stearic là
C17H31COOH.
C17H33COOH.
C15H31COOH.
C17H35COOH.
Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
Số nguyên tử H có trong phân tử triolein là
108.
110.
106.
104.
Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H35COO)2C3H5(OOCC17H31) là
5
6
3
4
Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là
C3H5(OH)3 và C17H33COONa.
C3H5(OH)3 và C17H35COONa.
C3H5(OH)3 và C17H35COOH.
C3H5(OH)3 và C17H33COOH
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Chất béo không tan trong nước.
Phân tử chất béo chứa nhóm chức este
Dầu ăn và dầu mỡ bôi trơn máy móc có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit
Bơ nhân tạo được tạo ra nhờ quá trình nào?
Hidro hóa a xit béo.
Hidro hóa chất béo lỏng.
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
Đehidro hóa chất béo lỏng.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa
chủ yếu gốc axit béo không no
glixerol trong phân tử
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo.
Trong công thức phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết π là
1
2
3
0
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO (n ≥ 1).
CnH2nO2 (n ≥ 1).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2nO3 (n ≥ 2).
Este etyl fomat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Cho este có công thức cấu tạo:
CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
Metyl acrylat.
Metyl metacrylat.
Metyl metacrylic.
Metyl acrylic.
Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 là este có phản ứng tráng gương. Gọi tên các công thức cấu tạo của X.
Propyl fomat, metyl acrylat.
Metyl metacrylat, isopropyl fomat.
Metyl metacrylic, isopropyl fomat.
Isopropyl fomat, propyl fomat.
Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
Axit axetic và ancol vinylic.
Axit axetic và anđehit axetic
Axit axetic và ancol etylic.
Axit axetic và ancol vinylic.
Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
(2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.
(5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (5).
(1), (3), (4).
(1), (3), (5).
Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là
(1), (2), (4), (6).
(1), (2), (4), (5).
(2), (4), (6).
(3), (4), (5).
Hãy chọn đúng câu trong các định nghĩa sau về este.
.
A. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chức năng nhóm - CO-
B. Este là sản phẩm thế nhóm OH ở axit cacboxyl nhóm của axit cacboxylic bằng nhóm OR.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít cacboxylic.
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ.
Este nào sau đây có phân tử công thức C 4 H 8 O 2
A. Etyl axetat
B. Propyl axetat
C. vinyl axetat
D. Phenyl axetat
Benzyl axetat có CT là
A. HCOOC 6 H 5 .
B. C 6 H 5 COOCH 3 .
C. CH 3 COOCH 2 C 6 H 5 .
D. CH 3 COOC 6 H 5
Các chất lượng sau khi được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là
A. CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 , CH 3 CH 2 CH 2 OH.
B. CH 3 COOH, CH 3 CH 2 CH 2 OH, CH 3 COOC 2 H 5.
C. CH 3 CH 2 CH 2 OH, CH 3 COOH, CH 3 COOC 2 H 5 .
D. HCOO CH 3 , CH 3 CH 2 OH, CH 3 COOH.
Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:
2 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
1 muối và 1 ancol.
Thuỷ phân este X có CTPT C3H6O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5 .
C2H5COOCH3.
Quá trình nào KHÔNG tạo ra CH3CHO?
Cho vinyl axetat vào dd NaOH.
Cho C2H2 vào dd HgSO4, đun nóng.
Cho ancol etylic qua CuO, to.
Cho metyl acrylat vào dd NaOH.
Số hợp chất dạng RCOOR’ có CTPT C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
1
2
3
4
Khi thủy phân este X (xúc tác H+) thu được sản phẩm là axit axetic và anđehit axetic. Tên gọi của X là
vinyl axetat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl acrylat.
Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
2 muối.
2 muối và nước.
1 muối và 1 ancol.
2 ancol và nước.
Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân cùng tác dụng với dung dịch NaOH là
3
4
5
6
Một hợp chất X có công thức C4H8O2. X tác dụng được với KOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng với Na. CTCT của X phải là
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
HCOOCH(CH3)2.
C2H5COOCH3.
Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no, đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M. Este đó có CTPT là
C5H10O2.
C6H12O2.
C3H6O2.
C4H8O2.
Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là
5
4
6
2
Thủy phân este CH3COOCH=CH2 trong môi trường axit thu được axit axetic và hợp chất hữu cơ X. X là
CH3CHO
CH = CH
C2H5OH
CH3OH.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng trung hòa
Phản ứng este hóa
Phản ứng một chiều
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
Propyl propionat.
Metyl propionat.
Propyl fomat.
Metyl axetat.
Vinyl propionat có công thức hóa học là
C2H5COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H4.
HCOOC2H5.
Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm dư thu được 2 muối và nước. X là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC6H5.
Thủy phân este có mùi thơm hoa nhài trong dung dịch NaOH, ancol thu được có công thức là
CH3OH
C6H5CH2OH.
C6H5OH.
C2H5OH.
Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
Etyl axetat.
Metyl propionat.
Metyl axetat.
Metyl acrylat.
Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
6.
3.
5.
4.
Cho dãy gồm các chất sau: anlyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, vinyl axetat, benzyl axetat, etyl acrylat. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
3.
4.
2.
5.
Chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
5.
3.
4.
2.
Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:
5.
3.
2
4.
Chất X có công thức C8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng theo tỷ lệ số mol 1:2, X không tham gia phản ứng tráng gương. Số công thức của X thỏa mãn điều kiện của X là:
1
4
2
6
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
Các este tan nhiều trong nước.
Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vinyl fomat?
Đốt cháy hoàn toàn thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol H2O.
Có công thức phân tử là C3H4O2.
Có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime.
Thủy phân trong môi trường kiềm, sản phẩm thu được đều cho phản ứng tráng gương.
