wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5. Pin điện và điện phân

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⟶ Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne ⟶ M.

c)

Mn+ ⟶ M + ne.

d)

M + ne ⟶ Mn+.

2.

Chất (hoặc ion) nào sau đây là dạng oxi hoá của ion Fe2+?

a)

Fe3+.

b)

Fe.

c)

Fe(OH)2.

d)

FeO.

3.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử tương ứng với quá trình khử: Fe(OH)3 + 1e Fe(OH)2 + OH- là

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe(OH)3/Fe(OH)2.

4.

Bán phản ứng của cặp oxi hoá - khử Na+/Na là

a)

Na + 1e <=> Na+.

b)

Na+ + 1e <=> Na

c)

Na+ + 1e <=> Na-.

d)

Na+ + 2e <=> Na

5.

Cho các quá trình (1) và (2) sau:

Cu2+ + 2e <=> Cu (1)

Ag+ + 1e <=> Ag (2)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dạng khử của quá trình (1) và (2) lần lượt là Cu2+ và Ag+.

b)

Dạng oxi hóa của quá trình (1) và (2) lần lượt là Cu và Ag.

c)

Cặp oxi hóa - khử của quá trình (1) và (2) lần lượt là Cu/Cu2+ và Ag/Ag+.

d)

Có thể xảy ra phản ứng sau: Cu(s) + 2Ag+(aq) → Cu2+(aq) + 2Ag(s).

6.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

7.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính khử của các đơn chất kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

8.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

9.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)…. Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

10.

Câu 10: Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

11.

Câu 11: Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

12.

Câu 12: Cặp oxi hoá- khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

13.

Câu 13: Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

14.

Câu 14: Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

F-, Cl-, Br-, I-.

b)

Cl-, F-, Br-, I-.

c)

I-, Br-, Cl-,F -.

d)

Br-, I-, F-, Cl-.

15.

Câu 15: Trong số các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

16.

Câu 16: Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Au.

d)

Li.

17.

Câu 17: Trong số các ion trên, ion có tính oxi hoá là yếu nhất là

a)

Li+.

b)

Zn2+.

c)

Mg2+.

d)

Au3+.

18.

Câu 18: Cho các kim loại: Ag, Mg, Al, Fe. Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

A. Mg, Ag.

b)

B. Al, Ag.

c)

C. Al, Fe.

d)

D. Mg, Fe.

19.

Câu 19: Cho bảng số liệu như hình bên. Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

20.

Câu 20: Cho bảng thế điện cực chuẩn như hình bên. Số kim loại khử được ion Ag+ thành Ag ở điều kiện chuẩn là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

21.

Câu 21: Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2,OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là

a)

A. 2H+/H2.

b)

B. Ag+/Ag.

c)

C. H2O/H2,OH-.

d)

D. Mg2+/Mg.

22.

Câu 22: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxihoá- khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là -0,44V, -2,713V, +0,799V, -2,353V, +0,340V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

A. Na+.

b)

B. Mg2+.

c)

C. Ag+.

d)

D. Fe2+.

23.

Câu 23: Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá: Al3+/Al, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

A. Fe và CuSO4.

b)

B. Fe và Al2(SO4)3.

c)

C. Sn và FeSO4.

d)

D. Cu và SnSO4.

24.

Câu 24: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

A. Mg.

b)

B. Cu.

c)

C. Al.

d)

D. Na.

25.

Câu 25: Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. Mg2+.

b)

B. Al3+.

c)

C. Na+.

d)

D. Ag+.

26.

Câu 26: Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

A. Mg.

b)

B. Cu.

c)

C. Hg.

d)

D. Au.

27.

Câu 27: Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

A. Cu2+.

b)

B. Fe2+.

c)

C. Ag+.

d)

D. Al3+.

28.

Câu 28: Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg; H2O/H2, OH-; 2H+/H2; Ag+/Ag. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện chuẩn?

a)

A. Cho sợi phoi bào Mg vào nước.

b)

B. Cho lá Mg vào dung dịch HCl.

c)

C. Cho lá Ag vào dung dịch H2SO4.

d)

D. Cho sợi Mg vào dung dịch AgNO3.

29.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ ⟶ Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

30.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ ⟶ Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

31.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá-khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M có tính oxihoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

32.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

33.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4.

b)

MgSO4 và Fe2(SO4)3.

c)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

d)

MgSO4.

34.

Trong pin điện hóa, điện cực âm là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

ion âm.

d)

ion dương.

35.

Trong pin điện hóa, điện cực dương là

a)

anode.

b)

cathode.

c)

ion âm.

d)

ion dương.

36.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn-Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

37.

Trong Pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

Chỉ xảy ra ở cực dương

b)

Chỉ xảy ra ở cực âm

c)

Xảy ra ở cả hai cực

d)

Không xảy ra ở cả hai cực

38.

Trong pin điện hoá Zn-Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn2+ và Cu.

39.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn-Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

40.

Trong pin điện hóa Cu-Ag, quá trình oxi hoá trong pin là

a)

Ag ⟶ Ag+ + 1e .

b)

Cu ⟶ Cu2+ + 2e .

c)

Cu2+ + 2e ⟶ Cu .

d)

Ag+ + 1e ⟶ Ag.

41.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni ⟶ Ni2+ + 2e.

b)

Cu ⟶ Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e ⟶ Cu.

d)

Ni2+ + 2e ⟶ Ni.

42.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu-Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương.

b)

là cathode.

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

là nơi xảy ra quá trình khử.

43.

Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

44.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

45.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn-Cu: Sn + Cu2+ ⟶ Sn2+ Cu. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

46.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

47.

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

48.

Sức điện động của Pin điện hoá Al - Pb là:

a)

1,79 V

b)

-1,53 V

c)

1,43 V

d)

1,53 V

49.

Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2–Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxihoá – khử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V. Từ đó xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là

a)

-0,34V.

b)

0,000V.

c)

0,680 V.

d)

+0,340 V.

50.

Pin có sức điện động lớn nhất là:

a)

Pin Zn -Cu.

b)

Pin Fe-Cu.

c)

Pin Cu-Ag.

d)

Pin Fe-Ag.

51.

Trong số các ion kim loại gồm Fe2+, Cu2+ và Zn2+, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag+, nhưng mạnh hơn Pb2+?

a)

Fe2+, Cu2+, Zn2+.

b)

Fe2+, Cu2+.

c)

Zn2+.

d)

Cu2+.

52.

Sức điện động chuẩn lớn nhất của pin Galvani thiết lập từ hai cặp oxi hóa – khử trong số các cặp trên là

a)

1,24 V.

b)

1,56 V.

c)

1,60 V.

d)

0,93 V.

53.

Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

a)

X, Cu, Z, Y.

b)

Y, Z, Cu, X.

c)

Z, Y, Cu, X.

d)

X, Cu, Y, Z.

54.

Loại pin nào không sạc được, được dùng trong thiết điều khiển, máy ảnh, đồ chơi ,…

a)

Acquy chì.

b)

Pin khô.

c)

Pin điện hóa.

d)

Pin mặt trời.

55.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Acquy.

c)

Bếp lửa.

d)

Đèn pin.

56.

Trong các nguồn điện sau, đâu không phải là nguồn điện hóa học?

a)

Pin con thỏ.

b)

Pin nhiên liệu hydrogen - oxygen.

c)

Acquy.

d)

Pin mặt trời.

57.

Loại pin sạc nào được dùng để trong máy tính laptop, điện thoại, máy quay phim và phượng tiện giao thông chạy bằng điện?

a)

Pin khô.

b)

Pin mặt trời.

c)

Pin galvani.

d)

Pin lithium-ion.

58.

Phản ứng xảy ra khi pin được sử dụng trong điện thoại, máy tính, … giải phóng năng lượng chủ yếu dưới dạng

a)

hóa năng.

b)

điện năng.

c)

nhiệt năng.

d)

cơ năng.

59.

Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự chuyển hoá từ

a)

Cơ năng thành điện năng.

b)

Nội năng thành điện năng.

c)

Hoá năng thành điện năng.

d)

Quang năng thành điện năng.

60.

Pin mặt trời là loại pin biến đổi trực tiếp

a)

cơ năng thành điện năng.

b)

nội năng thành điện năng.

c)

hoá năng thành điện năng.

d)

quang năng thành điện năng.

61.

Điện phân là

a)

quá trình khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện 2 chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li

b)

quá trình oxi hóa xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện 2 chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li

c)

quá trình oxi hóa- khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện 2 chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li

d)

quá trình oxi hóa- khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện 1 chiều đi qua chất điện li nóng chảy h

62.

Bình điện phân được cấu tạo bởi hai điện cực nối với nguồn điện một chiều và cùng nhúng vào dung dịch chất điện li. Trong đó: điện cực nối với cực dương của dòng điện một chiều là. …(1)…. và dòng điện sẽ oxi hoá chất điện phân tại bề mặt điện cực; điện cực nối với cực âm của dòng điện một chiều là….. (2)…. và dòng điện sẽ khử chất điện phân tại bề mặt điện cực. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) là

a)

(1): anode và (2): cathode.

b)

(1): cathode và (2): anode.

c)

(1): anode và (2): anode.

d)

(1): cathode và (2): cathode.

63.

Trong quá trình điện phân nóng chảy, những ion âm (anion) di chuyển về

a)

anode, ở đây chúng bị khử.

b)

anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

c)

cathode, ở đây chúng bị khử.

d)

cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

64.

Trong quá trình điện phân nóng chảy, những ion dương (cation) di chuyển về

a)

anode, ở đây chúng bị khử.

b)

anode, ở đây chúng bị oxi hoá.

c)

cathode, ở đây chúng bị khử.

d)

cathode, ở đây chúng bị oxi hoá.

65.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

CaCl2 ⟶ Ca + Cl2.

b)

Fe2O3 + 3CO ⟶ 2Fe + 3CO2

c)

Mg + CuSO4 ⟶ MgSO4 + Cu.

d)

2NaCl + 2H2O ⟶ 2NaOH + H2 + Cl2.

66.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra?

a)

Sự khử ion Cl-.

b)

Sự oxi hóa ion Cl-.

c)

Sự oxi hóa ion Na+.

d)

Sự khử ion Na+.

67.

Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hóa ion K+.

b)

khử ion K+.

c)

oxi hóa ion Cl-.

d)

khử ion Cl-.

68.

Cho các phát biểu về nguyên tắc điện phân nóng chảy, các phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

(a) Tại cathode (điện cực dương): xảy ra quá trình oxi hoá ion âm.

b)

(b) Tại cathode (điện cực âm): xảy ra quá trình khử ion dương.

c)

(c) Tại anode (điện cực dương): xảy ra quá trình oxi hóa ion dương.

d)

(d) Tại anode (điện cực dương): xảy ra quá trình oxi hóa ion âm.

69.

Hình bên là hệ thống điện phân MgCl2 nóng chảy với cặp điện cực trơ.

      Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình oxi hóa xảy ra ở điện cực (1): 2Cl- ⟶ Cl2 + 2e

b)

Quá trình oxi hóa xảy ra ở điện cực (2): Mg2+ + 2e ⟶ Mg.

c)

Quá trình khử xảy ra ở điện cực (1): Mg2+ + 2e ⟶ Mg.

d)

Quá trình khử xảy ra ở điện cực (2): 2Cl- ⟶ Cl2 + 2e.

70.

Cho các ion: Na+, Al3+, Ca2+, Cl-, SO42-, NO3-. Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là:

a)

Na+, Al3+, SO42- , Ca2+, NO3-.

b)

Na+, Al3+, SO42-, Cl-.

c)

Na+, Al3+, Cl-, NO3-.

d)

Al3+, Cu2+, Cl-, NO3-.

71.

Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?

a)

Hydrogen.

b)

Chlorine.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen chloride.

72.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng tẩy màu?

a)

CuSO4.

b)

NaCl.

c)

K2SO4.

d)

AgNO3.

73.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?

a)

Na+.

b)

Cu2+.

c)

Ca2+.

d)

K+.

74.

Ion halide hầu như không bị điện phân trong dung dịch là

a)

Br-.

b)

I-.

c)

F-.

d)

Cl-.

75.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

2Al2O3 ⟶ 4Al + 3O2.

b)

2Al + Cr2O3 ⟶ Al2O3 + 2Cr.

c)

Zn + CuSO4 ⟶ ZnSO4 + Cu.

d)

CuCl2 ⟶ Cu + Cl2.

76.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite, ở anode xảy ra quá trình

a)

2H2O ⟶ 4H+ + O2 + 4e.

b)

2H2O + 2e ⟶ 2H2 + OH-.

c)

Cu2+ + 2e ⟶ Cu.

d)

Cu ⟶ Cu2++ 2e.

77.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e ⟶ H2 + 2OH-.

b)

Cl2 + 2e ⟶ 2Cl-.

c)

2Cl-⟶ Cl2 + 2e.

d)

H2O ⟶ 2H+ + ½O2 + 2e

78.

Khi điện phân dung dịch NaCl bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) thì ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá H2O thảnh H+ và O2.

b)

khử Cl- thành Cl2.

c)

oxi hoá Cl- thành Cl2.

d)

khử H2O thành H2 và OH-.

79.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (dùng điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

NaBr.

b)

NaCl.

c)

CuSO4.

d)

CuCl2.

80.

Khi điện phân dung dịch gồm NaCl 1 M và NaBr 1 M, quá trình oxi hóa đầu tiên xảy ra ở anode là

a)

2H2O ⟶ 4H++ O2 + 4e.

b)

2Cl- ⟶ Cl2 + 2e.

c)

2Br- ⟶ Br2 + 2e.

d)

Na ⟶ Na+ + 1e.

81.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

Ag+ + 1e ⟶ Ag.

b)

Cu2+ + 2e ⟶ Cu.

c)

2H2O + 2e ⟶ H2 + 2OH-.

d)

2+ 2e ⟶ H2.

82.

Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại ion halide ở trên với nồng độ mol bằng nhau, ion halide bị điện phân đầu tiên ở anode là

a)

Cl-.

b)

Br-.

c)

F-.

d)

I-.

83.

Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại cation bên dưới với nồng độ mol bằng nhau, cation đầu tiên bị điện phân đầu tiên ở cathode là

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

H+

d)

Fe2+

84.

Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và H2SO4 0,5 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là.

a)

2H2O + 2e ⟶ H2 + 2OH-

b)

Cu2+ + 2e ⟶ Cu

c)

SO42- + 4H+ + 2e ⟶ SO2 + 2H2O

d)

2H+ + 2e ⟶ H2

85.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự điện phân ở cathode là

a)

Cu2+, Ag+, H2O

b)

Ag+, Cu2+, H2O

c)

H2O, Cu2+, Ag+

d)

Cu2+, H2O, Ag+

86.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M. thứ tự điện phân ở anode là

a)

H2O, Cl-

b)

Cl-, H2O

c)

SO42-, Cl-, H2O

d)

Cl-, SO42-, H2O

87.

Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 và HCl (sử dụng điện cực trơ, có màng ngăn xốp), chất khí đầu tiên thoát ra ở anode là

a)

O2

b)

Cl2

c)

H2

d)

SO2

88.

Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch được sử dụng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

89.

Phản ứng xảy ở cathode khi điện phân Al2O3 nóng chảy trong Na3AlF6 là

a)

Al3+ + 3e ⟶ Al

b)

2O2- + 4e ⟶ O2

c)

Al ⟶ Al3+ + 3e

d)

2O2- ⟶ O2 + 4e

90.

Phản ứng xảy ở anode khi điện phân Al2O3 nóng chảy trong Na3AlF6 là

a)

Al3+ + 3e ⟶ Al

b)

2O2- + 4e ⟶ O2

c)

Al ⟶ Al3+ + 3e

d)

2O2- ⟶ O2 + 4e

91.

Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF.AlF3 là

a)

2AlF3 ⟶ 2Al + 3F2

b)

2NaF ⟶ Na + F2

c)

2H2O ⟶ 2H2 + O2

d)

2Al2O3 ⟶ 4Al + 3O2

92.

Việc duy trì điện áp thấp (⁓ 5 V) trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF. AlF3 nhằm ngăn cản quá trình nào sau đây xảy ra ở cathode?

a)

Al3+ + 3e ⟶ Al

b)

Na+ + 1e ⟶ Na

c)

F2 + 2e ⟶ 2F-

d)

O2 + 4e ⟶ 2O2-

93.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình

a)

Ag ⟶ Ag+ + 1e

b)

Fe ⟶ Fe2+ + 2e

c)

2H2O ⟶ 4H+ + O2 + 4e

d)

C ⟶ C4+ + 4e

94.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite

b)

platinum

c)

thép

d)

đồng thô

95.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu) thì ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá H2O thành H+ và O2

b)

khử Cu2+ thành Cu

c)

oxi hoá Cu thành Cu2+

d)

khử H2O thành H2 và OH-

96.

Để mạ đồng (Cu) cho một vật, người ta điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với một điện cực là vật cần mạ. Khi đó ngoài kim loại đồng sinh ra và được phủ ở bề mặt vật cần mạ còn thu được các khí H2 và O2. Trong các sản phẩm Cu, H2 và O2, sản phẩm nào thu được tại anode?

a)

Cu và H2

b)

Chỉ có Cu

c)

Chỉ có O2

d)

H2 và O2

97.

Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là

a)

Ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e ⟶ 2OH- +H2.

b)

Ở anode xảy ra sự khử: 2H2O ⟶ O2 + 4H+ + 4e.

c)

Ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu ⟶ Cu2+ + 2e

d)

Ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e ⟶ Cu

98.

Trong quá trình điện phân aluminum oxide nóng chảy, khi có 6 mol electron đi qua bình điện phân, khối lượng nhôm và thể tích oxygen (đkc) thu được tối đa lần lượt là

a)

54 gam và 37,185 L.

b)

27 gam và 37,185 L.

c)

27 gam và 18,5925 L.

d)

54 gam và 18,5925 L.

99.

Quá trình điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm aluminium oxide (Al2O3) và cryolite (Na3AlF6) với các điện cực than chì để sản xuất nhôm (Al) trong công nghiệp có sinh ra khí CO và CO2. Hãy cho biết CO và CO2 thu được ở khu vực điện cực nào.

a)

CO2 thu được ở anode và CO thu được ở cathode.

b)

CO2 thu được ở anode và CO thu được ở cathode.

c)

CO2 và CO đều thu được ở anode.

d)

CO2 và CO đều thu được ở cathode.

100.

Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm aluminium oxide (Al2O3) và cryolite (Na3AlF6) để sản xuất nhôm (Al) trong công nghiệp. Cho các vai trò sau của cryolite: (1) Tạo với Al2O3 thành hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều nhiệt độ nóng chảy Al2O3. (2) Tăng khả năng dẫn điện của hỗn hợp điện phân do sự điện li tạo thành các ion. (3) Hình thành lớp màng ngăn cản sự tiếp xúc giữa Al(l) mới sinh với không khí. Hãy cho biết những vai trò nào đúng với cryolite trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp.

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1) và (2).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (3).