wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PIN ĐIỆN H

Total questions: 88

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M \rightarrow Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne \rightarrow M.

c)

Mn− \rightarrow M + ne.

d)

M + ne \rightarrow Mn−.

2.

Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e \rightarrow Fe2+

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

3.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử tương ứng với quá trình khử: Fe(OH)3 + le \rightarrow Fe(OH)2 + OH-

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe(OH)3/Fe(OH)2.

4.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch

a)

HCl 1 M.

b)

ZnSO4 1 M.

c)

H2SO4 1 M.

d)

NaCl 1 M.

5.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch

a)

NaNO3 1 M.

b)

AgNO3 0,1 M.

c)

AgNO3 1 M.

d)

HNO3 1 M.

6.

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1 M và nhiệt độ thường được chọn là.

a)

298 K (25 oC).

b)

273 K (0 oC).

c)

0 K (−273 oC).

d)

373 K (100 oC).

7.

Đối với một điện cực kim loại, tại ranh giới giữa kim loại với dung dịch chất điện li

a)

tồn tại cân bằng giữa dạng oxi hoá và dạng khử.

b)

xảy ra quá trình khử ion kim loại.

c)

xảy ra quá trình oxi hoá nguyên tử kim loại.

d)

xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.

8.

Đối với điện cực hydrogen chuẩn, tại ranh giới giữa bề mặt Pt với dung dịch chất điện li tồn tại cân bằng

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH.

b)

H+ + 1e \rightarrow H.

c)

2H+ + 2e \rightarrow H2.

d)

H \rightarrow H+ + 1e.

9.

Thế điện cực chuẩn là đại lượng đặc trưng cho điện thế của điện cực ở điều kiện chuẩn và thường được kí hiệu là

a)

V.

b)

Eo.

c)

∆Ho.

d)

T.

10.

Thế điện cực chuẩn của điện cực nào sau đây được quy ước bằng 0 và được gọi là điện cực so sánh?

a)

Hydrogen.

b)

Zinc.

c)

Copper.

d)

Silver.

11.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl−.

12.

Cặp oxi hoá − khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

13.

Thế điện cực chuẩn của điện cực copper (Cu) là , điều này nghĩa là khi so sánh với điện cực hydrogen chuẩn, điện cực Cu có thế điện cực

a)

gấp đôi.

b)

thấp hơn 0,340 V.

c)

cao hơn 0,340 V.

d)

bằng.

14.

Thế điện cực chuẩn của điện cực kẽm là , điều này nghĩa là khi so sánh với điện cực hydrogen chuẩn, điện cực kẽm có thế điện cực

a)

cao hơn.

b)

thấp hơn.

c)

bằng.

d)

gấp đôi.

15.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

16.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá − khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

17.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá − khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg; H2O/H2, OH−; 2H+/H2; Ag+/Ag. Cặp oxi hoá − khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là

a)

2H+/H2.

b)

Ag+/Ag.

c)

H2O/H2, OH−.

d)

Mg2+/Mg.

18.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ \rightarrow Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

19.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Fe3+ \rightarrow Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

20.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

21.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

22.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá - khử của kim loại: R + 2M+ \rightarrow R2+ + 2M. Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá - khử M⁺/M và R2+/R lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y.

b)

x > y.

c)

x = y.

d)

2x = y.

23.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Fe.

24.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

25.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Al.

26.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

27.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+.

b)

Zn2+.

c)

Al3+.

d)

Cu2+.

28.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+.

b)

Na+.

c)

Mg2+.

d)

Ag+.

29.

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Sn2+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Ni2+.

30.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

31.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

Ni, Sn, Zn. Pb.

d)

Ni, Zn, Pb, Sn.

32.

Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là

a)

Cu2+, Fe2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

33.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

a)

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.

b)

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.

c)

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.

d)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.

34.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là

a)

K > Ca > Mg > Cu > Fe > Al.

b)

Ca > K > Mg > Cu > Fe > Al.

c)

K > Ca > Mg > Al > Fe > Cu.

d)

Ca > K > Cu > Mg > Fe > Al.

35.

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

a)

K+ > Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Cu2+.

b)

Fe2+ > Cu2+ > K+ > Mg2+ > Al3+.

c)

Cu2+ > Fe2+ > K+ > Mg2+ > Al3+.

d)

Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ > K+.

36.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hoà tan được Fe?

a)

AlCl3.

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeCl2.

d)

MgCl2.

37.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

38.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

39.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

40.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

41.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe.

b)

Na.

c)

K.

d)

Ba.

42.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

43.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Fe3+, Cu2+, Ag+

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+

c)

Cr2+, Au3+, Fe3+

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+

44.

Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

a)

Mg, Fe2+, Ag

b)

Mg, Cu, Cu2+

c)

Mg, Fe, Cu

d)

Fe, Cu, Ag+

45.

Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

a)

Zn, Ag+

b)

Ag, Cu2+

c)

Ag, Fe3+

d)

Zn, Cu2+

46.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Na

47.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4

b)

Fe và Al2(SO4)3

c)

Sn và FeSO4

d)

Cu và SnSO4

48.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

49.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng copper (Cu) khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate?

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp Al.

b)

Một hỗn hợp Cu và Al được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hoá học nào xảy ra.

50.

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là

a)

Ag+, Fe2+, Fe3+.

b)

Ag+, Fe3+, Fe2+.

c)

Fe2+, Ag+, Fe3+.

d)

Fe2+, Fe3+, Ag+.

51.

Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của ba kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag.

b)

Pb > Cu > Ag.

c)

Cu > Ap > Pb.

d)

Pb > Ag > Cu.

52.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

a)

Hg + Ag \rightarrow Hg2+ + Ag.

b)

Hg2+ + Ag \rightarrow Hg + Ag+.

c)

Hg2+ + Ag+ \rightarrow Hg + Ag.

d)

Hg + Ag \rightarrow Hg2+ + Ag+.

53.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

54.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

55.

Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các

a)

ion.

b)

electron.

c)

nguyên tử kim loại.

d)

phân tử nước.

56.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn − Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

57.

Trong pin điện hoá, quá trình oxi hoá

a)

chỉ xảy ra ở cực dương.

b)

chỉ xảy ra ở cực âm.

c)

xảy ra ở cả hai cực.

d)

không xảy ra ở cả hai cực.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?

a)

Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hoá.

b)

Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin.

c)

Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin.

d)

Phản ứng hoá học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

60.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?

a)

Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

b)

Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

c)

Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

d)

Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

61.

Trong pin điện hoá Zn − Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá − khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn và Cu2+.

62.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn − Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực zinc (Zn) sang cực copper (Cu).

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

63.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni − Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni \rightarrow Ni2+ + 2e.

b)

Cu \rightarrow Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e \rightarrow Cu.

d)

Ni2+ + 2e \rightarrow Ni.

64.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu − Ag, điện cực Cu là

a)

điện cực dương.

b)

cathode.

c)

điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

nơi xảy ra quá trình khử.

65.

Cho pin điện hoá Zn - Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin?

a)

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

c)

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

d)

Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.

66.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn − Cu: Sn + Cu2+ \rightarrow Sn2+ + Cu

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

67.

Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

68.

Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

Fe \rightarrow Fe2+ + 2e.

b)

Fe2+ \rightarrow + 2e Fe.

c)

Ag + 1e \rightarrow Ag.

d)

Ag \rightarrow Ag + 1e.

69.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau: Zn + HgO \rightarrow ZnO + Hg. Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?

a)

HgO + 2e \rightarrow Hg + O2-.

b)

Zn2+ + 2e \rightarrow Zn

c)

Zn \rightarrow Zn2+ + 2e

d)

Hg + O2- \rightarrow HgO + 2e

70.

Trong pin nhiên liệu hydrogen, H2 có vai trò tương tự như kim loại mạnh hơn trong pin Galvani. Phản ứng nào sau đây diễn ra ở điện cực dương khi pin nhiên liệu hydrogen hoạt động?

a)

2H2 + O2 \rightarrow 2H2O.

b)

H2 \rightarrow 2H+ + 2e.

c)

O2 + 4H+ + 4e \rightarrow 2H2O.

d)

2H+ + 2e \rightarrow H2.

71.

Các chất phản ứng trong pin điện hoá Al - Cu là

a)

Al3+.

b)

Al3+ và Cu.

c)

Cu2+ và Al.

d)

Al và Cu.

72.

Trong quá trình pin điện hoá Zn - Ag hoạt động, ta nhận thấy

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

khối lượng của điện cực Ag giảm.

c)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

d)

nồng độ của ion Ag+ trong dung dịch tăng.

73.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm?

a)

Cu \rightarrow Cu2+ + 2e.

b)

Cu2+ + 2e \rightarrow Cu.

c)

Zn2+ + 2e \rightarrow Zn.

d)

Zn \rightarrow Zn2+ + 2e.

74.

Cho pin điện hoá Zn - Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

a)

Zn2+ + 2e \rightarrow Zn.

b)

Cu2+ + 2e \rightarrow Cu.

c)

Zn \rightarrow Zn2+ + 2e.

d)

Cu \rightarrow Cu2+ + 2e.

75.

        

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

76.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu - Ag, nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?

a)

Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần.

b)

Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần.

c)

Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần.

d)

Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần.

77.

Cho các phát biểu sau: (a) Một ưu điểm của acquy là tái sử dụng được nhiều lần. (b) Phản ứng xảy ra trong acquy cũng giống như phản ứng xảy ra trong pin Galvani nhưng có thể đảo ngược. (c) Acquy không gây ô nhiễm môi trường. (d) Acquy là nguồn điện hoá học có thể hoạt động liên tục. Số phát biểu không đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

78.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Quá trình chuyển từ dạng oxi hoá sang dạng khử của cặp oxi hoá - khử được gọi là quá trình khử.

b. Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại M: Mn+ + ne \rightarrow M tạo nên cặp oxi hoá - khử và kí hiệu là Mn+/M.

c. Trong một cặp oxi hoá - khử, dạng oxi hoá và dạng khử không phản ứng với nhau.

d. Cùng một nguyên tố kim loại chỉ tạo được 1 cặp oxi hóa - khử.

(a)  

79.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a. Trong phản ứng hóa học, cation kim loại (Mn+) có thể nhận electron để trở thành nguyên tử kim loại (M) và ngược lại.

b. Các kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ khử được các cation của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.

c. Trong dãy điện hoá, các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần giá trị thế điện cực chuẩn. d. Mỗi phản ứng oxi hoá - khử đều có lớn hơn một cặp oxi hoá - khử.

(a)  

80.

Xét phản ứng: Ce4+ + 2I- \rightarrow I2 + Ce3+.

a. Phương trình trên đã cân bằng.

b. Chất oxi hoá là Ce4+, chất khử là I-.

c. Cặp oxi hoá - khử của kim loại cerium là Ce4+/Ce, của iodine là I2/2I-.

d. Phương trình hoá học của phản ứng là: 2Ce4+ + 2I- \rightarrow I2 + 2Ce3+.

(a)  

81.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y.

a. X gồm hai kim loại.

b. Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c. Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d. Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

(a)  

82.

Có phản ứng: Ag+(aq) + Fe2+(aq) \rightarrow Ag(s) + Fe3+(aq).

a. Thế điện cực chuẩn tương ứng của cặp Fe3+/Fe2+ nhỏ hơn cặp Ag+/Ag.

b. Tính oxi hóa tương ứng của Ag+ mạnh hơn Fe3+.

c. Tính khử tương ứng của Fe2+ mạnh hơn Ag.

d. Trong thực tế, Ag được điều chế chủ yếu theo phản ứng trên.

(a)  

83.

Giữa hai cặp oxi hoá - khử ở điều kiện chuẩn:

a. Cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì dạng khử có tính khử mạnh hơn.

b. Cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì dạng oxi hoá có tính oxi hoá mạnh hơn.

c. Cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn thì dạng khử có tính khử yếu hơn.

d. Cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn thì dạng oxi hoá có tính oxi hoá yếu hơn.

(a)  

84.

Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hoá - khử có thể dự đoán được vai trò của mỗi chất và chiều phản ứng xảy ra giữa chúng.

a. Dạng khử của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn là chất khử.

b. Dạng oxi hoá của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn là chất oxi hoá.

c. Dạng khử của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn khử dạng oxi hoá của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn.

d. Dạng khử của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn khử dạng oxi hoá của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn.

(a)  

85.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V.

a.M có tính khử mạnh hơn R.

b. M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c. M khử được ion H+ thành H2.

d. R khử được ion M+ thành M.

(a)  

86.

Cho phản ứng oxi hoá - khử sau: X(s) + Y2+(aq) \rightarrow X2+(aq) + Y(s).

a. Chất X có tính khử mạnh hơn chất Y.                                                              

b. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.                                                

c. Chất X có tính oxi hoá mạnh hơn chất Y.                                                         

d. Ion X2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Y2+.           

(a)  

87.

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a .Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.

b.Xảy ra phản ứng oxi hoá − khử tự diễn biến.

c.Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

d.Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian.

(a)  

88.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về pin mặt trời?

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.

Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.

Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm Trái Đất nóng lên.

(a)