WorksheetsSỰ ĐIỆN LI
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?
vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo
vì không có khả năng phân ly thành các ion
vì cả hai ý trên
không phải hai ý trên
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HClO
HCl.
KOH.
NaCl.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
H3PO4
H2S
CH3COOH
BaCl2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
H2SO3
HCl
HNO3
H2SO4
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Một dung dịch có [OH−] =10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?
xanh
đỏ
tím
không màu
Dung dịch NaOH 0,001 có pH là
3
12
11
2
Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng:
0,23 gam
2,3 gam
3,45 gam
0,46 gam
Cho V ml dung dịch NaOH 0,05M vào V ml dung dịch H2SO4 0,035M, thu được 2V ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:
7
2
12
3
Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên?
HCl < H2SO4 < CH3COOH.
H2SO4 < HCl < CH3COOH.
H2SO4 < CH3COOH < HCl.
CH3COOH < HCl < H2SO4.
Sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol như nhau theo thứ tự pH tăng dần: KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3
Na2CO3 → KHSO4 → HF → H2SO4.
H2SO4 → KHSO4 → HF → Na2CO3.
KHSO4→ Na2CO3 → HF → H2SO4.
Na2CO3 → HF → KHSO4 → H2SO4.
Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
1 > 2 > 3
3 > 2 > 1
1> 3 > 2
2 > 1 > 3
Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là
10 -4M.
5.10-5M.
5.10-3M.
2.10 -4M.
Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng
1.
2.
12.
13.
Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
0,12.
0,10.
0,14.
0,08.
Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là
100.
10.
99.
9.
Chất nào dưới đây trong dung dịch là chất điện li yếu?
CH3COOH.
NaOH
CH3OH.
MgSO4.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Số cation có trong dung dịch chứa đồng thời NaHSO4 và K2SO4 là (bỏ qua sự phân li của nước)
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2.
Fe(OH)3.
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
3.
4.
5.
6.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
3.
4.
5.
6.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
3.
4.
5.
6.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
CH3COOH + KOH.
CaCO3 + HNO3.
MgSO4 + CuCl2.
FeCl3 + KOH.
Một dung dịch chứa a mol K+; 0,15 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và 0,4 mol Cl-. Giá trị của a là
0,15.
0,35.
0,30
0,25.
Dung dịch X gồm 0,2 mol K+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol SO42–. Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
52,4.
54,2.
76,4.
46,7.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HNO3 (3), NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
(3), (2), (4), (1).
(4), (1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (1).
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
0,2.
0,4.
0,6.
0,8.
Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng
3.
2.
1.
4.
Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng
1.
2.
12.
13.
Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
0,12.
0,10.
0,14.
0,08.
Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là
100.
10.
99.
9.
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. H2O.
B. NaCl.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Na2CO3.
B. C6H12O6.
C. C2H5OH.
D. C6H6.
Câu 4: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. Ba(OH)2.
B. MgCl2.
C. C6H12O6 (glucozơ).
D. HClO3.
Câu 5: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 7: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 8: Nồng độ mol của cation trong dung dịch CuCl2 0,1M là
A. 0,3M.
B. 0,4M.
C. 0,1M.
D. 0,2M.
Câu 9: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là
A. 2M.
B. 1M.
C. 1,5M.
D. 0,5M.
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Na2SO4.
B. Na2CO3.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 14: Dung dịch H2SO4 không tham gia phản ứng trao đổi ion với dung dịch nào sau đây?
A. BaCl2.
B. KCl.
C. NaOH.
D. Na2CO3.
Câu 16: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
B. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
C. Na+, OH-, HCO3-, K+. .
D. K+, Ba2+, OH-, Cl-
Câu 17: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,1 mol), K+ (0,5 mol), NO3- (0,3 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 0,1.
D. 0,4.
Câu 18: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. KCl.
B. Na2SO4.
C. Ba(OH)2.
D. HCl.
Câu 19: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. H2SO4.
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là
CH3COOH
NaHCO3
Ba(OH)2
KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :
Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu
Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion
Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện
Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
Những ion nào tồn tại trong dung dịch .
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion khi chất đó tan trong nước.
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.
Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Dung dịch X có [H+] = 9.10-6M. Dung dịch X có môi trường
A. axit.
B. Bazo
C. Trung tính
D. Trung hòa
Cho 20 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch X đã cho là
A. 40 ml.
B. 15 ml.
C. 30 ml.
D. 25 ml.
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0.
B. 1,2.
C. 1,0.
D. 12,8.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
Ba(OH)2
CaCl2
KOH
HCl
Dung dịch X có [H+] = 0,003M. pH của dung dịch X là?
-2,522
3
2,522
3.10-3
Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
Ba + + CO3 2- = BaCO3
Ba + + CO3- = BaCO3
Ba 2+ + CO3 2- = BaCO3
Ba + + CO3 2- = BaCO3
