Font size
WorksheetsHHOC
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
: Hợp chất nào sau đây là este?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COCH3.
Chất nào dưới đây không phải là este ?
A. CH3COOCH3
B. HCOOCH3.
C. HCOOC6H5
D. CH3COOH.
Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3
Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH luôn thu được
A. C3H5(OH)3.
B. C17H33COONa.
C. C17H31COOH
D. C17H35COOH
: Đun nóng dầu dừa với dung dịch NaOH luôn thu được
A. Stearic
B. Stearin.
C. Glixerol
D. Panmitic.
Este A phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra CH3COONa và C2H5OH. A có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOC2H3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOCH3.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3COOH.
B. CH3COONa và CH3OH.
C. CH3COOH và CH3ONa.
D. CH3OH và CH3COOH.
Stearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức hóa học của stearin là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của trilinolein là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là
A. 4,254.
B. 4,296.
C. 4,100.
D. 5,370.
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A. dung dịch Br2.
B. H2 (Ni, to).
C. Dung dịch AgNO3/NH3
D. Cu(OH)2.
Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
A. Cu(OH)2.
B. AgNO3/NH3 (to).
C. O2 (to).
D. H2 (to, Ni).
Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ ( M= 342) trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 4,32 gam.
B. 21,60 gam.
C. 43,20 gam.
D. 2,16 gam.
Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột.
D. Xenlulozơ.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O3(OH)3]n.
B. [C6H5O2(OH)3]n.
C. [C6H8O2(OH)3]n.
D. [C6H7O2(OH)3]n.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
A. Amilozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Amilopectin.
Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucozơ.
B. Xenlulozơ và glucozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ.
D. Xenlulozơ và fructozơ.
Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. Glucozơ và xenlulozơ
B. Saccarozơ và tinh bột.
C. Glucozơ và saccarozơ.
D. Fructozơ và glucozơ.
Ety lamin có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3NH2
B. CH3CH2NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3NHCH2CH3
Đi metyl amin có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3NH2
B. CH3CH2NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3NHCH2CH3
Amino axit là quỳ tím chuyển sau màu xanh là
A. Gly
B. Ala
C. Val
D. Lys
Amino axit là quỳ tím chuyển sang màu hồng là
A. Gly
B. Ala
C. Val
D. Glu
X là một α–amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. H2N-CH2-COOH.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. C6H5-CH(NH2)-COOH.
D. C3H7-CH(NH2)-COOH.
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A. Metylamin.
B. Anilin. C. Ala-Gly-Val.
C. Ala-Gly-Val.
D. Gly-Val
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch HCl.
C. Cu(OH)2
D. dung dịch NaOH
Số công thức cấu tạo của đipeptit X là đồng phân của nhau, mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Số công thức cấu tạo của đipeptit X tối đa, mạch hở tạo bởi Ala và Gly là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu nào sau đây không đúng:
A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.
C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.
Khi nấu bún riêu hoặc canh cua đồng rau đay, ta nhìn thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A. Protein không tan trong nước.
B. Phản ứng thủy phân tạo các amino axit không tan trong nước.
C. Phản ứng thủy phân tạo các lipit không tan.
D. Khi đun nóng, protein đông tụ và tách ra khỏi dung dịch.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống.
B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
D. Protein có phản ứng màu biure.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
A. CH2=CHCl.
B. CH2=CH2.
C. CHCl=CHCl.
D. CH≡CH.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ capron.
B. Tơ nitron.
C. Tơ tằm.
D. Tơ visco.
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. H2N-(CH2)5-COOH.
Tơ lapsan ( poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
B. HOOC-C6H4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
D. H2N-(CH2)5-COOH.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2 =CHCOOCH3.
C. C6H5CH=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp metyl metacrylat.
B. Trùng hợp vinyl xianua.
C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
D. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
. Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
A. 202
B. 174
C. 198
D. 216
Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) X2 + X3 X5 + H2O
Phân tử khối của X5 là
A. 174.
B. 160.
C. 202.
D. 198
Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử vì
A. Nguyên tử kim loại có bán kính tương đối lớn, điện tích hạt nhân lớn, số e hóa trị ít
B. Nguyên tử kim loại có bán kính tương đối lớn, điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với phi kim, số e hóa trị ít
C. Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Lực hút giữa hạt nhân với các electron hóa trị lớn
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
A. Cu
B. Ag.
C. Au.
D. Al.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A. Cr.
B. Ag.
C. W.
D. Fe.
Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
C. Chu kì 2, nhóm IIA
D. Chu kì 3, nhóm IIB
Nguyên tố Al có Z = 19, vị trí của K trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IVB
B. Chu kì 3, nhóm IIIA
C. Chu kì 2, nhóm IIA
D. Chu kì 4, nhóm IA
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Fe, K.
B. Na, Cr, K.
C. Na, Ba, K.
D. Be, Na, Ca.
Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Na, Fe, K.
B. Na, Cr, K.
C. Na, Ba, K.
D. Be, Mg, Fe.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí hidro là
A. Na, Fe, Al.
B. Au, Cr, Fe.
C. Na, Ba, Cu.
D. Ag, Na, Ca.
Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội là
A. Cr, Fe, Al.
B. Au, Cr, Fe.
C. Na, Ba, Fe.
D. Ag, Cr, Ca.
Dãy gồm các kim loại đều không phản ứng với H2SO4 đặc nguội là
A. Cr, Fe, Al.
B. Au, Cr, Fe.
C. Na, Ba, Fe.
D. Ag, Cr, Ca.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
A. HCl.
B. HNO3 loãng.
C. H2SO4 loãng.
D. KOH.
Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Zn.
B. Fe.
C. Al.
D. Ag.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al.
B. Ag.
C. Zn.
D. Mg.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
B. Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
C. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
D. 4Cr + 3O2 2Cr2O3
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A. Fe + H2SO4(loãng) → Fe2SO4 + H2.
B. Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
C. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
D. 2Fe + 3S Fe2S3
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
C. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại K vào dung dịch CuCl2.
B. Cho kim loại Mg vào H2O
C. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được khí X không màu hóa nâu trong không khí. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A. Bột sắt.
B. Bột lưu huỳnh.
C. Bột than.
D. Nước.
Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O . Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 3.
B. 1 : 2.
C. 2 : 3.
D. 2 : 9.
Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Dẫn khí CO dư đi qua hỗn hợp bột MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được là
A. Mg, Cu, Al, Fe
B. MgO, Cu, Al2O3, Fe
C. MgO, Cu, Al, Fe
D. Mg, Cu, Al2O3, Fe
Dẫn khí H2 dư đi qua hỗn hợp bột CaO, CuO, Al2O3, Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được là
A. Ca, Cu, Al, Fe
B. CaO, Cu, Al2O3, Fe
C. CaO, Cu, Al, Fe
D. Ca, Cu, Al2O3, Fe
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. HCl.
B. AlCl3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu, Pb, Ag.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Fe, Al, Cr.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ba2+.
B. Fe3+.
C. Cu2+.
D. Pb2+.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ba2+.
B. Fe3+
C. Cu2+.
D. Pb2+.
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
A. Ba.
B. Fe.
C. Cu.
D. Pb.
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
A. Ba.
B. Fe.
C. Cu.
D. Pb.
Mệnh đề không đúng là:
A. Fe2+ oxi hoá được Cu.
B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
Mệnh đề không đúng là:
A. Fe3+ oxi hoá được Cu.
B. Fe khử được Fe3+ trong dung dịch.
C. Fe dư khử được Ag+ về Fe2+
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+.
. Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy khử được với dung dịch FeCl3 tạo Fe
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
A. Fe(NO3)2, AgNO3.
B. Fe(NO3)3, AgNO3.
C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
D. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là
A. Zn, Ag và Zn(NO3)2.
B. Al, Ag và Al(NO3)3
C. Al, Ag và Zn(NO3)2.
D. Zn, Ag và Al(NO3)3.
Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (điện cực trơ) là
A. 1.
B. 4
C. 3.
D. 2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng 1 : 2) tan hết trong nước dư.
(b) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.
(c) Cho Mg dư khử được dung dịch Fe(NO3)3 tạo thành Fe
(d) Kim loại Cu oxi hóa được Ag+ trong dung dịch.
(e) Na khử được Cu(NO3)2 trong dung dịch tạo thành Cu
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:3) tan hết trong nước dư.
(2) Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa và khí
(3) Al không phản ứng với HNO3 đặc nguội
(4) Dùng bột lưu huỳnh để thu gom Hg rơi vãi trong phòng thí nghiệm
(5) Fe phản ứng với dung dịch HCl thu được muối Fe(II)
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
. Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 4,48.
D. 3,36.
Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 42,6.
B. 70,8.
C. 50,3.
D. 51,1.
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 6,72
Cho m gam Al tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Giá trị của m là
A. 3,24.
B. 2,7.
C. 5,4.
D. 8,1.
Cho bột nhôm dư vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Cu. Giá trị của m là
A. 0,64.
B. 1,28.
C. 1,92.
D. 0,32.
Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 31,22.
B. 34,10.
C. 33,70.
D. 34,32.
Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 12,80.
B. 12,00.
C. 6,40.
D. 16,53.
Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 1,40 gam.
B. 2,16 gam.
C. 0,84 gam.
D. 1,72 gam.
Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 19,53%.
B. 12,80%.
C. 10,52%.
D. 15,25%.
Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 20,75 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của t là
A. 6.
B. 4.
C. 7.
D. 5.
Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 2,80.
D. 0,56.
Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
A. 75,68%.
B. 24,32%.
C. 51,35%.
D. 48,65%.
Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là
A. 98,20.
B. 97,20.
C. 98,75.
D. 91,00.
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 9,52.
B. 10,27.
C. 8,98.
D. 7,25.
Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 9,8.
B. 9,4.
C. 13,0.
D. 10,3.
Đốt hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong O2, thu được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, Cu, Fe3O4 và CuO. Cho Y vào dung dịch chứa 0,2 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,05 mol H2 và 9,2 gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 14,8.
B. 16,4.
C. 16,0.
D. 15,6.
Cho hơi nước đi qua than nung đỏ, thu được 0,735 mol hỗn hợp khí X (gồm CO, CO2 và H2). Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư, nung nóng) thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư) thu được 0,57 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm thể tích của khí CO trong X là
A. 61,22%.
B. 22,45%.
C. 20,41%
D. 16,33%
Cho 19,5 gam hỗn hợp Al và kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,6 mol hỗn hợp B (gồm NO và NO2) có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cô cạn X thu được m gam hỗn hợp muối Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z và hỗn hợp E gồm khí và hơi. Cho toàn bộ E vào 300 gam nước, không có khí thoát ra và dung dịch thu được chỉ chứa một chất tan, có nồng độ 17,598%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 95,1.
B. 159,9
C. 158,7
D. 103,5.
