Font size
WorksheetsÔN TẬP KIM LOẠI VÀ POLIM (2)
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?
Tơ visco
Amilopectin
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
Cao su buna
Amilopectin
Tơ visco
Polistiren
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Số polime tổng hợp là
2
4
3
5
Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc mạng không gian ?
Xenlulozơ
Glicogen
Amilopectin
Nhựa bakelit
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CH3-CH3
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Polibutađien
Polisaccarit
Protein
Nilon-6,6
Polietilen là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH3-CH=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2 = CH2
CH2=CHCl
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng?
xà phòng hóa
thủy phân
trùng ngưng
trùng hợp
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Protein
Polibutađien
Xenlulozơ
Nilon-6,6
Chất nào sau đây được dùng làm ống dẫn nước?
Poli(vinyl clorua)
Tơ lapsan
Cao su buna – S
Poli(meyl metacrylat)
Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
Poliacrilonitrin
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Propilen
Acrilonitrin
Vinyl axetat
Vinyl clorua
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ xenlulozơ axetat
Tơ nilon-6,6 có công thức là
(-NH[CH2]5CO-)n
(-NHCH(CH3)CO-)n
(-NH[CH2]6CO-)n
(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH–CN
H2N–[CH2]5–COOH
CH2=CH–CH3
H2N–[CH2]6–NH2
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome nào?
Butađien
Stiren
Etilen
Isopren
Trùng hợp chất nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Penta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
But-2-en
Buta-1,3-đien
Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH3-COO-CH=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2=CH-CH=CH2
Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo
Saccarozơ là chất rắn có màu trắng
Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH3– CH = CH – CH3
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3– C(CH3)=C=CH2
CH3– CH2 – C ≡ CH
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi.
Không dẫn điện và nhiệt.
Không thấm khí và nước.
Không tan trong xăng và benzen.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là
cao su Buna - S.
cao su Buna.
cao su Buna - N.
cao su lưu hóa.
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6 có khối lượng 17176 đvC là
114
113
152
151
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
3
6
4
5
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?
6
4
2
3
Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
1
2
3
4
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những............. (1) hợp chất có phân tử khối , do nhiều đơn vị cơ sở gọi là........... (2) liên kết với nhau tạo nên.
(1) trung bình và (2) monome.
(1) rất lớn và (2) mắt xích.
(1) rất lớn và (2) monome.
(1) trung bình và (2) mắt xích.
Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại
Fe, Cu
Fe, Mg
Fe, Al
Fe, Ag
Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?
FeCl2 dư
ZnCl2 dư
CuCl2 dư
AlCl3 dư
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
Al, Zn, Fe
Zn, Pt, Au
Mg, Fe, Ag
Na, Mg, Al
Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần
Ag, Zn, K, Cu
K, Na, Mg, Cu
Cu, Fe, Mg, K
Cu, Ag, K, Mg
Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO và Fe2O3
Cây đinh sắt nào trong các trường hợp dưới đây bị gỉ sét nhiều hơn?
Nơi ẩm ướt
Ngâm trong nhớt máy
Ngâm trong dung dịch nước muối
Ngâm trong dầu ăn
Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải hoàn toàn là sắt, mà còn lẫn một số kim loại khác. Đó là nguyên nhân khiến các vật dụng này
Bị ăn mòn
Kém bền
Dẫn điện tốt
Dẫn nhiệt kém
Vỏ đồ hộp làm bằng sắt, đựng thức ăn có vị mặn, không bị gỉ là do
Trong thức ăn có chất bảo quản
Vỏ hộp có mạ lớp kim loại bảo vệ
Không có không khí
Vỏ hộp có sơn bảo vệ
Có dung dịch muối AlCl3 laacn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
AgNO3
Mg
Al
Zn
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt
Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là
Hg
K
Sn
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Hồng cầu
Xương
Tóc
Nhôm là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắngbạc
Trắng hồng
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Mg ; Pb
Au ; Ag
Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
11,9%; 61,7% và 26,4%
61,7%; 11,9% và 26,4%
50%; 20% và 30%
20%; 50% và 30%
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:
0,03 gam
0,06 gam
0,04 gam
0,02 gam
Trong hợp chất oxit của kim loại A thì oxi chiếm 17,02% theo khối lượng. Kim loại A là:
Cu
Zn
K
Na
Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là
13g Fe và 14g Cu
14g Fe và 15g Cu
14g Fe và 16g Cu
13g Fe và 16g Cu
Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). KL A là:
Fe
Sn
Zn
Al
Kim loại nhôm bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sunfat và khí hiđro. PTHH phù
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2
Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Để hòa tan hoàn toàn 3,01 gam bột gồm nhôm và bari thì cần vừa đủ 350ml dung dịch HCl 0,2M. Theo em khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
0,19g và 2,82g
0,95g và 2,06g
0,27g và 2,74g
3g và 0,01g
KL có khả năng tác dụng với
axit, oxi, dung dịch muối
axit, phi kim, dung dịch bazo
axit, oxi, phi kim khác, dung dịch muối
oxi, phi kim, muối, bazo
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:
Tính dẻo
Tính ánh kim
Tính cứng
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
Fe3+
Cu2+
Pb2+
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là
CuO.
Al2O3.
K2O.
MgO.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
không có tính khử, không có tính oxi hóa
Tính khử
Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là
NO
NO2
N2
NO
Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẻo nhất?
Vàng (Au)
Kẽm (Zn)
Canxi (Ca)
Chì (Pb)
Chọn các phát biểu đúng:
1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.
2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.
3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.
1, 2,3.
1, 3.
2, 3.
1, 2.
Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân nào sau đây?
Là kim loại rất cứng.
Là kim loại rất mềm.
Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Là kim loại có khối lượng phân tử lớn.
Vàng được sử dụng làm đồ trang sức do vàng là kim loại đẹp, quý và….
rất cứng
rất nhẹ.
không dẫn điện.
không bị oxi hóa.
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là
Ca
Li
Na
K
Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe2+ thành ion Fe3+?
Cu2+
Pb2+
Ag+
Zn2+
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Một oxit của sắt có %nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng . Vậy oxit đó là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO3
Cho Fe tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 3,36 lít NO (đktc). Tìm m Fe?
5,6
8,4
11,2
4,8
