wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGT XH ôn thi giữa kì 2 năm 2022-2023

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại bị ăn mòn là do quá trình:

a)

M \rightarrow   Mn+ + ne

b)

M \rightarrow   M2+ + 2e

c)

M + ne \rightarrow   Mn+

d)

M \rightarrow   M3+ + 3e

2.

Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng, làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

Phương pháp điện hóa

b)

Phương pháp biến đổi hóa học lớp bề mặt

c)

Phương pháp phủ   

d)

Dùng hợp kim chống gỉ

3.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:

a)

Zn

b)

Cu

c)

Sn

d)

Pb

4.

Có 3 mối hàn: mối 1 giữa sắt và kẽm;  mối 2 giữa sắt và thiếc;  mối 3 giữa sắt và niken.

 Mối bị ăn mòn ở chỗ sắt trước là:

a)

2,3

b)

1,3

c)

1,2,3

d)

1,2

5.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, III, IV

b)

I, II, IV

c)

I, II, III

d)

II, III, IV

6.

Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

b)

Kim loại Zn trong dd HCl

c)

Đốt dây thép trong khí O2

d)

Kim loại đồng trong dd HNO3

7.

Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa ?   

a)

Thanh Zn nhúng trong dd CuSO4

b)

Thanh nhôm nhúng trong dd H2SO4 loãng

c)

Đốt cháy sắt trong khí clo

d)

Sợi dây bạc nhúng trong dd HNO3

8.

Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào vào dd Pb(NO3)2?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ca

9.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện :

a)

2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2  

b)

2AgNO3 →  2Ag  +  2NO2  +  O2

c)

4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

Ag2O + CO → 2Ag + CO2

10.

Cho khí CO dư đi qua hh gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

a)

Cu, Al2O3, MgO 

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al, Mg

d)

Cu, Al2O3, Mg

11.

Dãy gồm các  kim loại  có thể điều chế từ oxit kim loại tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO)  là:

a)

Fe, Ni

b)

Al, Cu

c)

Mg, Fe

d)

Ca, Cu

12.

Dãy gồm các oxit đều bị nhôm khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, CuO, Cr2O3   

b)

PbO, K2O,  SnO

c)

FeO, MgO,  CuO

d)

Fe2O3,  SnO, BaO

13.

Điện phân dd nào sẽ thu được kim loại tương ứng?

a)

AgNO3 (điện cực trơ)

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

AlCl3

14.

Na, K được điều chế bằng phương pháp:

a)

Điện phân nóng chảy muối clorua hay hidroxit tương ứng

b)

Điện phân oxit kim loại tương ứng   

c)

Điện phân dd muối tương ứng

d)

Nhiệt luyện

15.

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại:

a)

Kiềm, kiềm thổ và nhôm

b)

Đứng sau hiđrô trong dãy điện hóa

c)

Đứng trước hiđrô trong dãy điện hóa

d)

Kiềm  và nhôm

16.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu

b)

Na

c)

K

d)

Ca

17.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là:

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

18.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Mg, Zn, Cu

c)

Ba, Ag. Au

d)

Al, Fe, Cr

19.

Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào dưới đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa trước?

a)

Sắt tây (sắt tráng thiếc)

b)

Tôn (sắt tráng kẽm)

c)

Sắt nguyên chất

d)

Hợp kim gồm nhôm và sắt

20.

Tiến hành 4 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: nhúng thanh sắt vào dd FeCl3

- Thí nghiệm 2: nhúng thanh sắt vào dd CuSO4

- Thí nghiệm 3: nhúng thanh đồng vào dd FeCl3

- Thí nghiệm 4: cho thanh sắt tiếp xúc thanh đồng rồi nhúng vào dd HCl

Số trường hợp xuất hịên ăn mòn điện hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

21.

4 dd riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3; nhúng vào mỗi dd 1 thanh Ni số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

22.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Fe và Cu.

b)

Na và Cu.

c)

Mg và Zn.

d)

Ca và Fe.

23.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

Điện phân CaCl2 nóng chảy.

b)

Nhiệt phân CaCl2.

c)

Dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2.  

d)

Điện phân dung dịch CaCl2.

24.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

  1- Cho Zn vào dd AgNO3

  2- Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3

  3- Cho Na vào dd CuSO4

  4- Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

1,4

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,2

25.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

a)

Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

b)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

c)

Oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

26.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do:

a)

Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững

b)

Lớp ngoài cùng có 1 e

c)

Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác

d)

Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi chu kì

27.

Các kim loại nhóm IA khác nhau về :

a)

Cấu hình electron nguyên tử

b)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

c)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

d)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất

28.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các nguyên tố nhóm IA có:

a)

Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần

b)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

c)

Nhiệt độ nóng chaỷ tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

29.

Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:

a)

Cs

b)

Na

c)

K

d)

Li

30.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

a)

ns1 

b)

ns2 np1

c)

ns2

d)

(n-1)dx nsy

31.

Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:

a)

Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

b)

Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

c)

Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

d)

Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

32.

Hỗn hợp 3 kim loại  Na, Mg, Cu. Để nhận biết Na  có thể dùng:

a)

H2O

b)

dd H2SO4 loãng

c)

dd HNO3

d)

dd HCl

33.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:

a)

Dầu hỏa.       

b)

Nước.

c)

Ancol etylic.

d)

Phenol lỏng.

34.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với  nước giảm dần

b)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

35.

Cách  điều chế natri kim loại là:

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dd NaCl

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng

d)

Điện phân NaNO3 nóng chảy

36.

Khi nhiệt phân hoan toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

a)

Na2CO3, CO2, H2O.

b)

NaOH, CO2, H2.

c)

Na2O, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

37.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2-3; những người nào bị viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 2; để chữa căn bệnh này người bệnh thường uống trước bữa ăn chất?

a)

dd natri hiđrocacbonat

b)

Nước đường saccarozơ

c)

Nước đun sôi để nguội

d)

1 ít giấm ăn

38.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân dd NaCl trong nước

b)

Điện phân Na2O nóng chảy

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân NaCl nóng chảy.

39.

Cho các dd sau: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4; dd làm cho quì tím đổi sang màu xanh là?

a)

NaOH, NaHCO3, Na2CO3

b)

NaOH,Na2SO4, Na2CO3

c)

NaHSO4, NaHCO3, Na2CO3   

d)

NaHSO4, NaOH, NaHCO3

40.

Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dd chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí CO2 thì khi ấy trong dd có

a)

Na2CO3

b)

Na2CO3 và NaOH dư

c)

NaHCO3

d)

hh NaHCO3 và Na2CO3

41.

Mô tả  không phù hợp với nhôm là:

a)

Ở Ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.  

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

42.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động trong không khí và nước

43.

Dãy các kim loại có thể  tan hết  trong axit H2SO4 đặc, nguội là:

a)

Al, Fe 

b)

Al, Cu

c)

Fe, Cu

d)

Cu, Ag

44.

Tính chất  đúng là:

a)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội   

b)

Nhôm tan được trong dd NH3

c)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính

45.

Phản ứng  nhiệt nhôm là:

a)

2Al+ Cr2O3 \rightarrow   Al2O3 + 2Cr

b)

2Al2O3 + 3C \rightarrow   Al4C3 + 3CO2

c)

Al + 4HNO3 \rightarrow  Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

d)

4Al + 3O2 \rightarrow   2Al2O3

46.

Phản ứng nhiệt nhôm dùng điều chế những kim loại:

a)

Fe, Zn, Cu 

b)

Ca, Fe, Cu

c)

Cu, Na, Zn 

d)

Al, Fe, Mg 

47.

Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?

1- Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện       

2- Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

3- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt             

4- Nhôm là kim loại nhẹ nóng chảy ở nhiệt độ 6600C     

5- Al là nguyên tố s

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 4, 5

d)

1, 3, 4, 5

48.

Những ứng dụng không phải của nhôm là:

a)

Sản xuất, điều chế các kim loại quí hiếm (Au, Ag, Pt)

b)

Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp tecmit...

c)

Sản xuất thiết bị điện (dây dẫn điện), trao đổi nhiệt (dụng cụ đun nấu)...

d)

Hợp kim Al được dùng trong ngành hàng không, vận tải

49.

Phân biệt các kim loại:  Al, Mg, Cu  bằng :

a)

NaOH, HCl

b)

NaOH, Na2CO3

c)

NaOH, CO2

d)

HCl, Na2SO4

50.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

Quặng boxit.

b)

Quặng đôlômit.

c)

Quặng manhetit.

d)

Quặng pirit.

51.

Oxít  lưỡng tính  là:

a)

Al2O3 

b)

CaO

c)

CuO

d)

Fe2O3  

52.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

c)

Al2O3 tan được trong dd NH3

d)

Al2O3 là oxit không tạo muối

53.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

NaOH, HCl.

b)

NaCl, H2SO4.

c)

KCl, NaNO3.

d)

Na2SO4, KOH.

54.

Phân biệt  3 chất rắn Mg, Al2O3, Al ta dùng:

a)

dd NaOH

b)

dd HNO3

c)

H2O

d)

dd HCl

55.

Dãy vừa tác dụng với dd axit  vừa tác dụng với dd kiềm là:

a)

Al(OH)3, Al2O3

b)

Al(NO3)3, Al(OH)3

c)

AlCl3, Al2(SO4)3

d)

Al2(SO4)3, Al2O3 

56.

Chất  không  lưỡng tính là:

a)

CaO

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Al(OH)3

57.

Dãy các chất  có tính lưỡng tính là:

a)

Al2O3, Al(OH)3

b)

Al, Al2O3, Ca

c)

Al, Na, Al(OH)3

d)

Al, Zn, Fe

58.

Để nhận biết các  dd AlCl3, NaCl, MgCl2  ta dùng dd?

a)

Ba(OH)2  dư

b)

AgNO3

c)

BaCl2

d)

quỳ tím

59.

Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dd NaOH dư

b)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không  tan trong dd NaOH dư

c)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd NaOH dư

d)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không  tan trong dd NaOH dư

60.

Cho từ từ dd NH3 đến dư vào  dd AlCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

dd đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH3

b)

dd đục dần do tạo chất kết tuả sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt

c)

Sủi bọt khí và dd đục dần do tạo chất kết tủa

d)

Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu

61.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng.

b)

Dung dịch vẫn trong suốt.

c)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

d)

Có kết tủa nâu đỏ.

62.

Nhôm hidroxit thu được bằng  cách:

a)

Thổi dư khí CO2 vào dd natri aluminat

b)

Cho dư dd HCl vào dd natri aluminat

c)

Cho dư dd NaOH vào d AlCl3

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

63.

Phèn chua có công thức là:

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

CuSO4.5H2O

c)

(NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

64.

Người ta thường dùng phèn chua vào mục đích:

a)

Làm trong nước     

b)

Làm mềm nước

c)

Diệt khuẩn

d)

Khử mùi 

65.

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất có tính lưỡng tính là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

66.

Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4; Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng dd HCl vừa tác dụng dd NaOH ?           

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

67.

Hợp chất tác dụng với dd NaOH theo tỉ lệ 1:1 cho sản phẩm NaAlO2

a)

Al(OH)3

b)

Al(NO3)3

c)

AlCl3

d)

Al2(SO4)3

68.

Phát biểu đúng là

a)

Al(OH)3 là 1 hidroxit lưỡng tính

b)

Al2O3 là oxit trung tính 

c)

Al(OH)3 là 1 bazơ lưỡng tính

d)

Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính

69.

Từ hh Al2O3, Fe2O3; muốn tách Al2O3 người ta thực hiện

a)

Dùng dd NaOH dư, CO2 dư tách kết tủa rồi đem nung nóng

b)

Dùng dd NaOH dư, dd HCl dư rồi nung nóng

c)

Dùng H2 (t0) cao rồi dd HCl (dư)

d)

Dùng H2 (t0) cao rồi dd NaOH (dư)

70.

Nung nóng hh Al, Fe2O3 (chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hh X. Cho X tác dụng dd NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần X là

a)

Fe, Al, Al2O3

b)

Al, Fe

c)

Al2O3

d)

Al, Fe, Fe2O3, Al2O3

71.

Phát biểu  đúng là:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim lọai tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

72.

Mô tả  không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) là:

a)

Tinh thể có cấu trúc lục phương           

b)

Cấu hình e l ns2

c)

Gồm có các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

d)

Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là + 2

73.

Nhận xét  không đúng là:

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

d)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh 

74.

Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo 1 qui luật nhất định là do:

a)

Kiểu mạng tinh thể khác nhau

b)

Bán kính nguyên tử khác nhau

c)

Lực liên kết kim loại yếu

d)

Bán kính ion khá lớn

75.

Cho Ca vào dd Na2CO3:

a)

Ca tan trong nước, sủi bọt khí H2, dd xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

b)

Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo thành H2 bay hơi, dd xuất hiện kết tủa trắng

c)

Ca tác dụng với nước, đồng thời dd đục do Ca(OH)2 ít tan

d)

Ca khử Na+ thành Na, dd xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

76.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Be

b)

Na

c)

Ba

d)

Ca

77.

Kim loại Ca được điều chế từ:

a)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

b)

Điện phân dd CaCl2

c)

Cho K tác dụng với Ca(NO3)2

d)

Nhiệt phân CaCO3

78.

Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ:

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có bọt khí thoát ra

c)

Có kết tủa trắng và bọt khí

d)

Không có hiện tượng

79.

Chất nào sau đây được sử dụng để đúc tượng, làm phấn, bó bột khi xương bị gãy?

a)

2CaSO4.H2O hoặc CaSO4. H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

CaSO4

80.

Chất  dùng để sản xuất xi măng là:

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

MgSO4.7H2O

d)

2CaSO4.H2O hoặc CaSO4.H2O

81.

Phương trình  giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là:

a)

Ca(HCO3)2 \rightarrow  CaCO3 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + H2O + CO2 \rightarrow  Ca(HCO3)2

c)

MgCO3 + H2O + CO2 \rightarrow  Mg(HCO3)2 

d)

Ba(HCO3)2 \rightarrow   BaCO3 + H2O + CO2

82.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có:

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

kết tủa trắng xuất hiện.

c)

bọt khí bay ra.

d)

bọt khí và kết tủa trắng.

83.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch?

a)

Na2CO3.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

KNO3.

84.

Nước cứng là:

a)

Nước có nhiều ion Ca2+ hay Mg2+  

b)

Nước có nhiều ion Ca2+ và Na+

c)

Nước có nhiều ion Mg2+

d)

Nước có nhiều ion Ca2+ 

85.

Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa nhiều muối:

a)

Ca(HCO3)2 hay Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2  

c)

Mg(HCO3)2

d)

CaHCO3 và MgHCO3

86.

Nước cứng vĩnh cửu  là nước cứng chứa nhiều muối:

a)

MgCl2 hay CaSO4 

b)

Ca(HCO3)2 và MgSO4 

c)

Mg(HCO3)2 hay CaCl2 

d)

Mg(HCO3)2  và Ca(HCO3)2

87.

Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách:

a)

Đun nóng và dùng hoá chất Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3

b)

Đun nóng và dùng hoá chất NaCl, Na3PO4, Na2CO3

c)

Dùng hoá chất NaCl, Na3PO4, Na2CO3

d)

Đun nóng

88.

Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu và toàn phần bằng cách:

a)

Dùng hoá chất  Na3PO4, Na2CO3

b)

Đun nóng và dùng hoá chất Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3

c)

Đun nóng và dùng hoá chất  Na3PO4, Na2CO3

d)

Đun nóng

89.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

NaHSO4.

90.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

a)

HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

b)

NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

c)

HNO3, NaCl và Na2SO4

d)

HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

91.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

b)

Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.

92.

Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na, K, Ba

b)

Mg, Ca, Ba

c)

Na, K, Ca

d)

Li, Na, Mg

93.

Phát biểu về nước cứng không đúng là

a)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

b)

Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng có chứa nhiều Ca2+, Mg2+

d)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

94.

Nước cứng không gây ra tác hại là

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dd cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín, giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

95.

dd chất X không làm đổi màu quỳ tím, dd chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn 2 dd trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là:

a)

Ba(NO3)2, Na2CO3

b)

KNO3, Na2CO3

c)

Na2SO4, BaCl2  

d)

Ba(NO3)2, K2SO4