wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 - Đại cương và vật liệu Polymer

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích.

b)

monomer.

c)

hệ số polymer hóa.

d)

hệ số trùng hợp.

2.

Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

a)

CH4.

b)

CH2=CH2.

c)

CH3 - CH=CH2.

d)

CH≡CH.

3.

Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.

a)

Polystyrene.

b)

Polyethylene

c)

polypropylene.

d)

Poly(vinyl chloride)

4.

Tên gọi của polymer có công thức -(-CH2-CH2-)n- là

a)

poly(vinyl chloride).

b)

polyethylene.

c)

poly(methyl methacrylate).

d)

polystyrene.

5.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat).

b)

poly (vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

6.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat).

b)

poly (vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

7.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

nilon-6.

b)

nilon-7.

c)

nilon-6,6.

d)

olon.

8.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polybutadien.

d)

Poly(vinyl chloride).

9.

[KNTT - SBT] Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE.

b)

PP.

c)

PVC.

d)

PS.

10.

[CD - SBT] Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyisoprene.

d)

Nylon-6,6.

11.

[CD - SBT] Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol-formaldehyde).

b)

Poly(methyl methacrylate).

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Nylon-6,6;

12.

[KNTT - SBT] Polymer nào sau đây trong thành phần hoá học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

13.

[KNTT - SBT] Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

14.

[KNTT - SBT] Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

15.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

16.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

c)

khí.

d)

khô

17.

Chất nào sau đây thuộc loại polymer?

a)

Fructose.

b)

Tinh bột.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

18.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao.

b)

thấp.

c)

cố định.

d)

không xác định.

19.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

20.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

21.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Tinh bột.

b)

PE.

c)

PP.

d)

Cao su.

22.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PE.

c)

PS.

d)

Cao su.

23.

Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PVC

c)

capron.

d)

tằm.

24.

[CD - SBT] Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thuỷ phân.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hoá.

25.

[KNTT - SBT] Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2 = CH - CH3

26.

[KNTT - SBT] Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CH-CH3

27.

[QG.22 - 201] Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là

a)

Polybuta-1,3-dien.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyethylene.

d)

Polypropylene.

28.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer là

a)

CH3 - CH2 - CH3.

b)

CH3 - CH2 - OH.

c)

CH2 = CH - Cl.

d)

CH3 - CH3.

29.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là

a)

CH3-CH3.

b)

CH3-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-Cl.

d)

CH2=CH-CH3.

30.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH - CH = CH2.

b)

CH2 = CH - Cl.

c)

CH3 - CH3.

d)

CH2 = CH2.

31.

Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CH3-CH3.

32.

Phản ứng trên đùng đề điều chế polymer nào sau đây?

a)

Polypropylene.

b)

Polyethylene.

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Polystyrene.

33.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột.

b)

Tơ tằm.

c)

Polyethylene.

d)

Cao su thiên nhiên.

34.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 = CH - COOCH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2 = CHCl

35.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

36.

Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nylon-6,6.

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

poly(vinyl chloride).

d)

polyethylene.

37.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

38.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

39.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

40.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

41.

Các đặc tính nào dưới đây không phải của polymer?

a)

Không bay hơi được.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.

c)

Hầu hết không ta trong nước.

d)

Một số tan được trong dung môi hữu cơ

42.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.

c)

Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.

d)

Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.

43.

Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2=CH-Cl.

44.

Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1: 1. X là polymer nào dưới đây?

a)

Polypropylene.

b)

Tinh bột.

c)

Polystyrene.

d)

Poly(vinyl chloride).

45.

Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình trên hình ảnh. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

46.

Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra như trên hình ảnh. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

47.

Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra như trên hình ảnh. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

48.

Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra như trên hình ảnh. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng?

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

49.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng?

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân huỷ polymer.

50.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

51.

Thành phần của chất dẻo chứa?

a)

polymer.

b)

chất hóa dẻo.

c)

các chất phụ gia khác.

d)

polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.

52.

Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2=CH-CH3.

53.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CH2.

c)

CHCl=CHCl.

d)

CH≡CH.

54.

Trùng hợp monomer CH2=CH-Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE.

b)

PP.

c)

PVC.

d)

PS.

55.

Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?

a)

Polybutadien.

b)

Polyethylene.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Polycaproamide.

56.

Poly(vinyl chloride) (PVC) điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng?

a)

trao đổi.

b)

oxi hoá - khử.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

57.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polybuta-1,3-diene.

b)

Poly(phenol-formaldehyde).

c)

Polyisoprene.

d)

Poly(urea-formaldehyde).

58.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là?

a)

poly(methyl methacrylate).

b)

poly(phenol-formaldehyde).

c)

polyethylene.

d)

poly(vinyl chloride).

59.

Polypropylene là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ thường có kí hiệu như hình bên, được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

b)

.

c)

.

d)

và HCHO.

60.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile.

b)

Vinyl chloride.

c)

Vinyl acetate.

d)

Propylene.

61.

Polystyrene là chất nhiệt dèo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ờ khoảng trên , PS bị biến đồi trờ nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

62.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

63.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Polypropylene.

64.

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polystyrene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

65.

Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 =CHCOOCH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

66.

Vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polymer trùng ngưng?

a)

Cao su isoprene.

b)

Polyethylene.

c)

Tơ nitron.

d)

Nylon-6,6.

67.

Loại vật liệu nào sau đầy không phải là tơ tự nhiên?

a)

Len.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Bông.

d)

Tơ tằm.

68.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây ?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

69.

Sợi visco thuộc loại

a)

polymer trùng ngưng.

b)

polymer bán tổng hợp.

c)

polymer thiên nhiên.

d)

polymer tổng hợp.

70.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron.

c)

Nylon-6,6.

d)

Cellulose acetate.

71.

Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon - 6.

d)

Tơ lapsan.

72.

Polymer thuộc loại tơ thiên nhiên là

a)

tơ nitron.

b)

tơ visco.

c)

tơ nylon-6,6.

d)

tơ tằm.

73.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polyethylene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polybutadien.

d)

Cellulose.

74.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Tơ visco.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Tinh bột.

d)

Polyethylene.

75.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ visco.

76.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Polyethylene.

c)

Tinh bột.

d)

Tơ visco.

77.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ capron.

78.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ cellulose acetate.

79.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nylon-6.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ tằm.

80.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ cellulose acetate.

d)

Tơ nylon-6,6.

81.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ cellulose acetate.

d)

Tơ visco.

82.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polybuta-1,3-dien.

b)

Polyacrylonitrile.

c)

Polyethylene.

d)

Poly(vinyl chloride).

83.

Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH - CH=CH2

c)

CH2=CH - CN

d)

CH2=CH - Cl.

84.

Tơ nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

85.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polypropylene.

b)

Poly(hexamethylene adipamide).

c)

Poly(methyl m

86.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polypropylene.

b)

Poly(hexamethylene adipamide).

c)

Poly(methyl methacrylate).

d)

Polyethylene.

87.

Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH-CN.

b)

H2N-[CH2]5-COOH.

c)

CH2=CH-CH3.

d)

H2N-[CH2]6-NH2.

88.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH2=CCl-CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)-CCl=CH2.

89.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2=CH-CN.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-CH3.

90.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

91.

Cao su buna-S thuộc loại nào sau đây?

a)

Cao su thiên nhiên được lưu hóa

b)

Cao su buna đã lưu hóa

c)

Cao su tổng hợp, sản phẩm trùng hợp isoprene

d)

Cao su tổng hợp, sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-diene và styrene.

92.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

Styrene.

93.

Phát biểu nào sau đây là bản chất của sự lưu hóa cao su?

a)

Làm cao su dễ ăn khuôn.

b)

Giảm giá thành cao su

c)

Tạo cầu nối disulfide giữa các mạch phân tử cao su làm cho chúng tạo mạng không gian.

d)

Tạo loại cao su nhẹ hơn

94.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.