Font size
Worksheetssat - nhom
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH.
NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Mg(OH)2
Ca(OH)2
KOH.
Al(OH)3.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH.
HCl.
NaNO3.
H2SO4.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Cu
Fe
Al
Chất có tính chất lưỡng tính là
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc, nguội
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa nâu đỏ.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
có kết tủa keo trắng.
dung dịch vẫn trong suốt.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
NaOH.
HNO3.
HCl.
NaCl.
Công thức của chất nào sau đây không đúng với tên gọi ?
Phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
Criolit 3NaF.AlF3
Quặng boxit Al2O3.2H2O.
Clorua vôi CaOCl2.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?
Dung dịch vẫn trong suốt
Xuất hiện kết tủa và không tan
Xuất hiện kết tủa keo rồi tan dần
Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Cho các chất sau: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là:
1
2
3
4
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?
[Ar] 4s23d6.
[Ar]3d64s2.
[Ar]3d8.
[Ar]3d74s1.
Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là
25
24
26
28
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit nâu(Fe2O3.nH2O)
Manhetit(Fe3O4)
Xiđerit(FeCO3)
hematit đỏ(Fe2O3 khan
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và HCl.
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
NO2.
N2O.
NH3.
N2.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)2.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH.
Na2SO4.
NaCl.
CuSO4.
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3.
Fe(OH)2, FeO
. Fe2O3, Fe2(SO4)3.
FeO, Fe2O3.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, NaOH.
HCl, Al(OH)3.
. NaCl, Cu(OH)2.
Cl2, NaOH.
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
FeSO4.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe2O3.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe.
Fe2O3.
FeCl2.
FeO.
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3COOCH3.
CH3OH.
CH3NH2.
CH3COOH.
Câu 1: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Cho các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là
1
2
3
4
Cho các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
3
4
2
5
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
I, II và III.
. I, II và IV.
I, III và IV.
I, III và IV.
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau đây:
a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4
b) Để thép cacbon ngoài không khí ẩm
c) Cho sắt vào dung dịch axit clohidric
d) Cho sắt vào dung dịch chứa CuSO4 vào H2SO4
Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa
1
2
3
4
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm :
FeO, CuO, BaSO4
Fe2O3 , CuO, Al2O3
Fe2O3 , CuO, BaSO4
FeO , CuO, Al2O3
Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch NaOH
Dung dịch HNO3 loãng
. Dung dịch HCl
Cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là
không hiện tượng gì
kết tủa trắng hóa nâu
dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
ó kết tủa vàng nhạt
Câu 1: Sắt là kim loại phổ biến và được con người sử dụng nhiều nhất. Trong công nghiệp, oxit sắt được luyện thành sắt diễn ra trong lò cao được thực hiện bằng phương pháp:
điện phân.
nhiệt luyện.
nhiệt nhôm.
thủy luyện.
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O3
FeO3
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?
K, Na
Mg, Al
Fe, Ag
Mg, Au
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Quặng xiđerit có thành phần chính là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. FeCO3
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?
A. Tất cả đều đúng
B. FeCl2 + Cl2
C. Fe(OH)2 + O2 + H2O
D. FeO + HNO3
Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
A. Fe(NO3)3
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. FeO
Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?
A. S
B. Cl2
C. AgNO3
D. H2SO4 đặc nóng
Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là
A. MgO
B. Al2O3
C. FeO
D. Fe2O3
Quặng có hàm lượng Fe cao nhất?
Hematit đỏ.
Xiderit.
Manhetit.
Pirit.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.
Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.
Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.
Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tảu trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
Xiderit.
Hematit.
Pirit.
Manhetit.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
2.
1.
3.
4.
Cho một ít bột sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch loãng sau đây: HCl, HNO3, H2SO4, AgNO3, CuSO4, NaCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được muối sắt (II) là
3.
4.
5.
6.
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.
Số thí nghiệm thu được kim loại là
1.
3.
2.
4.
Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Fe lần lượt vào lượng dư các dung dịch: HCl, NaOH, Cu(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3, HNO3 đặc nóng. Số trường hợp chỉ có một kim loại tham gia phản ứng là
1.
3.
4.
5.
2.
Để phân biệt hai chất rắn Fe3O4 và Fe2O3, ta dùng
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
dung dịch FeCl3.
dung dịch HNO3.
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu với khối lượng không đổi, ta dùng
Mg(NO3)2.
Cu(NO3)2.
AgNO3.
Fe(NO3)3
Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?
CuSO4.
MgCl2.
FeCl3.
AgNO3.
Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là
CuSO4 và HCl.
CuSO4 và ZnCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm
VIIIB.
IIB
IIA.
VIIIA.
Các số oxi hóa đặc trưng của Fe là
+2, +3.
+2, +4.
+3, +4.
+2, +4, +6.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
H2SO4 đặc, nóng, dư.
HNO3 đặc, nóng, dư.
MgSO4.
CuSO4.
Chọn phát biểu đúng
Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.
Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.
Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn nhôm.
Sắt tự do có thể được tìm thấy trong các thiên thạch rơi từ vũ trụ xuống Trái Đất.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Fe và dung dịch HCl đặc nguội.
Fe và dung dịch NaOH.
Fe và khí clo (đun nóng).
Fe và dung dịch CuSO4.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sắt tác dụng với khí clo dư (to) tạo thành sắt (III) clorua.
(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh dư (to) tạo thành sắt (II) sunfua.
(3) Sắt tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng, dư tạo thành Fe(III) nitrat.
(4) Sắt tác dụng với khí oxi (to) tạo Fe3O4.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:
Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình
Không thấy hiện tượng phản ứng
Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen
Cho a mol Fe tác dụng với 1,5a mol AgNO3 sau phản ứng dung dịch chứa
AgNO3 và Fe( NO3)3
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và Fe( NO3)3
Kim loại Fe tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: HCl, H2SO4 đặc nguội, dd NaOH, dd Al(NO3)3; khí Cl2
2
3
4
5
Thí nghiệm không xảy ra phản ứng là
cho sắt vào dung dịch HCl
cho sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
cho sắt vào dung dịch HNO3 loãng
cho sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6).
Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
(1); (2); (4); (6).
(2); (5); (6).
(1); (3); (4); (6).
(2); (3); (6).
Nhúng 1 lá sắt vào các dd : HCl, HNO3 đặc, nguội, CuSO4, FeCl2, ZnCl2, FeCl3. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra :
2
3
5
4
Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn. Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
8 gam.
4 gam.
2 gam.
6 gam.
Chọn các đáp án đúng:
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?
Cho dây Fe tác dụng với dung dịch HCl (loãng).
Đốt dây sắt trong bình khí clo.
Cho sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho dây Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng).
Cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Thể tích clo Cl2 vừa đủ (đktc) để tác dụng hết với 2,8 gam Fe là
Gợi ý:
B1. Tính
B2. Tính nCl2 dựa vào phương trình Fe + Cl2
B3. Tính VCl2
2,24 lit
1,12 lit
4,48 lit.
1,68 lit.
Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 tùy thuộc vào nồng độ
Hoà tan 2,24 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
Gợi ý: Bảo toàn electron: nFe . 3 = nSO2 .2
(Vì độ chênh lệch số oxi hóa của nguyên tố Fe là 3 và độ chênh lệch số oxi hóa của nguyên tố S là 2)
0,896 lít
2,24 lít
1,344 lít.
0,448 lít
Cho các mô tả về tính chất của Sắt:
(a) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. (b) Màu trắng xám
(c) Có khả năng nhiễm từ (d) Dễ nóng chảy
Số mô tả đúng là:
1
2
3
4
Cho a mol Fe tác dụng với 5a mol HNO3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO2 và dung dịch chứa
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3
Fe(NO3)3 và HNO3 dư
