wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cuối HK2 10A3

Total questions: 89

Worksheet time: 22hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Phản ứng thuận nghich

d)

Phản ứng 1 chiều.

2.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

3.

Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.

b)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác

c)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.

d)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.

4.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác

5.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

a)

Nhiệt độ, áp suất.

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

6.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng. 

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

7.

Có phương trình phản ứng: 2A + B \rightarrow C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ của chất            

b)

Nồng độ của chất B.

c)

Nhiệt độ của phản ứng.                 

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

8.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

9.

Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần.

a)

Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.

b)

Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.

c)

Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần.

d)

Tốc độ phản ứng không thay đổi.

10.

Cho phản ứng hoá học tổng hợp amoniac   N2(k) + 3H2(k) \frac{\rightarrow}{\leftarrow}   2NH3(k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận.

a)

giảm đi 2 lần.  

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng lên 8 lần.

d)

tăng lên 6 lần

11.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22

12.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

v2 bằng so với v1

b)

v2 tăng 3 lần so với v1 

c)

v2 tăng 2 lần so với v1

d)

v2 tăng 4 lần so với v1

13.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

(1). Nhiệt độ.     (2). Nồng độ, áp suất.    (3). Chất xúc tác.    (4). Diện tích bề mặt.

a)

(1),(3)

b)

(2),(4)

c)

(1),(2),(4)

d)

(1),(2),(3),(4)

14.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

a)

Nhiệt độ, áp suất.

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

15.

Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí.

d)

Cả 3 đều đúng.

16.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít   

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

17.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?

a)

Tốc độ phản ứng trong 1 ngày

b)

Tốc độ phản ứng trong 1 giờ

c)

Tốc độ phản ứng trong 1 phút

d)

Tốc độ phản ứng trung bình

18.

Cho phản ứng hóa học. A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu:

a)

Tăng áp suất

b)

Tăng thể tích của bình phản ứng

c)

Giảm áp suất

d)

Giảm nồng độ của A

19.

Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là

a)

Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần.  

b)

Chỉ có giảm dần.  

c)

Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần.  

d)

Chỉ có tăng dần

20.

Cho phản ứng. Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ.

a)

Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng. 

b)

Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

c)

Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng

d)

Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

21.

Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

c)

Thực hiện phản ứng ở 50oC.      

d)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

23.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít   

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

24.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

25.

Cho hiện tượng sau. Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.

Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

26.

Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

27.

Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?

a)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

b)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

c)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

d)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

28.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng.

       CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

a)

Tăng nồng độ HCl

b)

Đập nhỏ đá vôi  

c)

Thêm chất xúc tác 

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng

29.

Cho phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

a)

Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

b)

Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

d)

Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

30.

Cho phản ứng. 2SO2 + O2 t° ⇄ 2SO3

Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Tăng 9 lần

d)

Giảm 9 lần

31.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?

a)

IA

b)

IIA

c)

VIA

d)

VIIA

32.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Oxygen.

d)

Iodine.

33.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5

b)

ns2np4.

c)

ns2.

d)

ns2np6

34.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần. 

c)

Tăng sau đó giảm dần. 

d)

Giảm sau đó tăng dần

35.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.  

c)

Không thay đổi

d)

Tăng sau đó giảm dần.

36.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Một nguyên tử

b)

Phân tử hai nguyên tử

c)

Phân tử ba nguyên tử

d)

Phân tử bốn nguyên tử.

37.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

38.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Lục nhạt

b)

Vàng lục

c)

Nâu đỏ

d)

Tím đen

39.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi      

d)

Không xác định được

40.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine

b)

iodine.

c)

bromine

d)

fluorine.

41.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

42.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel

c)

Oxi hóa được nước

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ

43.

Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?

a)

Thăng hoa khi đun nóng

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

44.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp? 

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

45.

Chọn phát biểu đúng

a)

Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

d)

Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

46.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:

a)

I

b)

Br

c)

Cl

d)

F

47.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron

c)

Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

d)

Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hóa trị

48.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau

a)

Có cùng số e lớp ngoài cùng

b)

Có cùng số e độc thân

c)

 Có cùng số lớp e

d)

Có tính oxi hóa mạnh

49.

Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là

a)

Br, F, I, Cl.

b)

F, Cl, Br, I.

c)

I, Br, F, Cl

d)

I, Br, Cl, F

50.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

F > Cl > Br > I

b)

F < Cl < Br < I

c)

F > Cl > I > Br

d)

F < Cl < I < Br

51.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2

52.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?

a)

Khối lượng phân tử tăng dần

b)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần

d)

Độ âm điện tăng dần

53.

Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

a)

H2 + Cl2   \rightarrow 2HCl.

b)

Cl2 + 2NaBr \rightarrow 2NaCl + Br2.

c)

Cl2 + 6KOHđặc \rightarrow  5KCl + KClO3 + 3H2O.

d)

I2 + 2KCl \rightarrow 2KI + Cl2.

54.

Khi tiến hành các thí nghiệm sau, phản ứng trong thí nghiệm nào là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

Đốt cháy sắt trong khí chlorine.

b)

Dẫn khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide.

c)

Cho khí chlorine trộn lẫn với khí hydrogen trong bình thủy tinh rồi chiếu tia tử ngoại.

d)

Dẫn khí chlorine qua dung dịch potassium bromide.

55.

Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là

a)

0, +1, –1.

b)

0, –1, +1.

c)

–1, –1, +1.

d)

–1, –1, –1.

56.

Số oxi hóa của chlorine trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là

a)

+1, +1, +5.

b)

–1, +1, +7.

c)

+1, -1, +7.

d)

–1, +1, +5.

57.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl \rightarrow  MnCl2+ Cl2 + H2O.

b)

2NaCl + 2H2O \rightarrow H2 + 2NaOH + Cl2

c)

Cl2 + 2NaBr \rightarrow  2NaC + Br2

d)

2NaOH + Cl2 \rightarrow NaCl + NaClO + H2

58.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử halogen chỉ nhận thêm electron khi phản ứng với các chất khác để tạo liên kết hóa học.

(2) Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn (3) Hóa trị phổ biến của các halogen là VII.

(4) Khi đơn chất halogen phản ứng với kim loại sẽ tạo hợp chất có liên kết ion.

(5) Khi đơn chất halogen phản ứng với một số phi kim sẽ tạo hợp chất có liên kết cộng hóa trị.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

60.

Cho các axit : HCl(1); HI(2); HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:

a)

(1)>(2)>(3)

b)

(3)>(2)>(1)       

c)

(1)>(3)>(2)      

d)

(2)>(3)>(1)

61.

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

a)

Cl2 > Br2 >I2 >F2

b)

F2 > Cl2 >Br2 >I2

c)

Br2 > F2 >I2 >Cl2  

d)

I2 > Br2 >Cl2 >F2

62.

Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

a)

+1, +5, -1, +3, +7

b)

-1, +5, +1, -3, -7

c)

-1, -5, -1, -3, -7      

d)

1, +5, +1, +3, +7

63.

Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

3s2 3p5

b)

2s2 2p

c)

4s2 4p5          

d)

ns2 np5

64.

Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ion halide trong dung dịch là:

a)

AgNO3

b)

Ba(OH)2            

c)

NaOH

d)

Ba(NO3)2

65.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3

b)

HCl, H2SO4, HF

c)

H2SO4, HF, HNO3

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

66.

Trong phản ứng : Cl2+H2O \rightarrow HCl +HClO, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Clo chỉ đóng vai trò là chất khử

b)

Clo vừa đóng vai trò chất oxi hoá ,vừa đóng vai trò chất khử.

c)

Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá

d)

Nước đóng vai trò chất khử ,Clo đóng vai trò chất oxi hoá.

67.

Khí hydrogen iodide có công thức hóa học là

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

68.

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HClO2

c)

KCl

d)

NaClO

69.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

70.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HF

b)

HBr

c)

HI

d)

HCl

71.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ

b)

chuyển sang màu xanh

c)

không chuyển màu

d)

chuyển sang không màu.

72.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 va Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

73.

Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?

a)

Fe + HCl

b)

Fe3O4 + HCl

c)

Fe + Cl2

d)

Fe + FeCl3

74.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Al

c)

Zn

d)

Mg

75.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl2 + H2

b)

Cu + 2HCl \rightarrow CuCl2 + H2

c)

CuO + 2HCl \rightarrow CuCl2 + H2O

d)

AgNO3 + HCl \rightarrow AgCl + HNO3

76.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al

b)

Fe, Mg, Al

c)

Cu, Pb, Ag

d)

Fe, Au, Cr

77.

Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?

a)

HNO3

b)

HF

c)

HCl

d)

NaOH

78.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

NaCl

b)

NaF

c)

CaCl2.

d)

BaBr

79.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

80.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

81.

X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là

a)

ZnCl2

b)

AlCl3

c)

NaCl

d)

KCl

82.

Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu

b)

Fe, CuO, Ba(OH)2

c)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

d)

AgNO3, MgCO3, BaSO4

83.

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

-2, 0, +4, +6

b)

-1, 0, +1, +3, +5, +7

c)

-1, +1, +3, +5, +7

d)

-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7

84.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính base

85.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước vôi trong

86.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

đơn chất Cl2

b)

muối NaCl có trong nước biển.

c)

khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O).

d)

khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).

87.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

88.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp trạng

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến yên..

d)

Tuyến thượng thận.

89.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Fluorine.

d)

Bromine.