Font size
Worksheetsđề cương cuối HK2 10A3
Total questions: 89
Worksheet time: 22hrs 15mins
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Tốc độ cân bằng
Tốc độ phản ứng
Phản ứng thuận nghich
Phản ứng 1 chiều.
Tốc độ phản ứng là:
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
Thời gian xảy ra phản ứng
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác
Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
Nhiệt độ, áp suất.
Diện tích tiếp xúc
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Có phương trình phản ứng: 2A + B → C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:
Nồng độ của chất
Nồng độ của chất B.
Nhiệt độ của phản ứng.
Thời gian xảy ra phản ứng.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
Chuyển động của các chất khí tăng lên.
Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C.
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.
Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần.
Tốc độ phản ứng không thay đổi.
Cho phản ứng hoá học tổng hợp amoniac N2(k) + 3H2(k) ←→ 2NH3(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần
tăng lên 8 lần.
tăng lên 6 lần
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO2.CO2
Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
v2 bằng so với v1
v2 tăng 3 lần so với v1
v2 tăng 2 lần so với v1
v2 tăng 4 lần so với v1
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ. (2). Nồng độ, áp suất. (3). Chất xúc tác. (4). Diện tích bề mặt.
(1),(3)
(2),(4)
(1),(2),(4)
(1),(2),(3),(4)
Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
Nhiệt độ, áp suất.
Diện tích tiếp xúc
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
Chất lỏng
Chất rắn
Chất khí.
Cả 3 đều đúng.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít
thổi hơi nước
thổi không khí khô
Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?
Tốc độ phản ứng trong 1 ngày
Tốc độ phản ứng trong 1 giờ
Tốc độ phản ứng trong 1 phút
Tốc độ phản ứng trung bình
Cho phản ứng hóa học. A(k) + 2B(k) + nhiệt → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu:
Tăng áp suất
Tăng thể tích của bình phản ứng
Giảm áp suất
Giảm nồng độ của A
Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẫn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là
Thoạt đầu tăng, sau đó giảm dần.
Chỉ có giảm dần.
Thoạt đầu giảm, sau đó tăng dần.
Chỉ có tăng dần
Cho phản ứng. Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
Thực hiện phản ứng ở 50oC.
Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;
Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít
thổi hơi nước
thổi không khí khô
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
Cho hiện tượng sau. Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.
Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Chất xúc tác
Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C
a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C
a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng.
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Tăng nồng độ HCl
Đập nhỏ đá vôi
Thêm chất xúc tác
Tăng nhiệt độ của phản ứng
Cho phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần
Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần
Tăng nồng độ O2 lên 2 lần
Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần
Cho phản ứng. 2SO2 + O2 t° ⇄ 2SO3
Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?
Tăng 3 lần
Giảm 3 lần
Tăng 9 lần
Giảm 9 lần
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
IA
IIA
VIA
VIIA
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine.
Bromine.
Oxygen.
Iodine.
Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
ns2np5
ns2np4.
ns2.
ns2np6
Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Tăng sau đó giảm dần.
Giảm sau đó tăng dần
Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không thay đổi
Tăng sau đó giảm dần.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
Một nguyên tử
Phân tử hai nguyên tử
Phân tử ba nguyên tử
Phân tử bốn nguyên tử.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
F2
Cl2
Br2
I2
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
Lục nhạt
Vàng lục
Nâu đỏ
Tím đen
Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Không thay đổi
Không xác định được
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
chlorine
iodine.
bromine
fluorine.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?
Thăng hoa khi đun nóng
Dùng để sản xuất nước Javel.
Oxi hóa được nước
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?
Thăng hoa khi đun nóng
Dùng để sản xuất nước Javel
Oxi hóa được nước
Chất lỏng, màu nâu đỏ
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
Thăng hoa khi đun nóng
Dùng để sản xuất nước Javel.
Oxi hóa được nước.
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
I2
Br2
Cl2
F2
Chọn phát biểu đúng
Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.
Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.
Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.
Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:
I
Br
Cl
F
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron
Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron
Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất
Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hóa trị
Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau
Có cùng số e lớp ngoài cùng
Có cùng số e độc thân
Có cùng số lớp e
Có tính oxi hóa mạnh
Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là
Br, F, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
I, Br, F, Cl
I, Br, Cl, F
Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?
F > Cl > Br > I
F < Cl < Br < I
F > Cl > I > Br
F < Cl < I < Br
Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Đều có tính oxi hóa
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim
Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2
Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?
Khối lượng phân tử tăng dần
Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần
Nhiệt độ sôi tăng dần
Độ âm điện tăng dần
Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?
H2 + Cl2 → 2HCl.
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
Cl2 + 6KOHđặc → 5KCl + KClO3 + 3H2O.
I2 + 2KCl → 2KI + Cl2.
Khi tiến hành các thí nghiệm sau, phản ứng trong thí nghiệm nào là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
Đốt cháy sắt trong khí chlorine.
Dẫn khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide.
Cho khí chlorine trộn lẫn với khí hydrogen trong bình thủy tinh rồi chiếu tia tử ngoại.
Dẫn khí chlorine qua dung dịch potassium bromide.
Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là
0, +1, –1.
0, –1, +1.
–1, –1, +1.
–1, –1, –1.
Số oxi hóa của chlorine trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là
+1, +1, +5.
–1, +1, +7.
+1, -1, +7.
–1, +1, +5.
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + H2O.
2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2
Cl2 + 2NaBr → 2NaC + Br2
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử halogen chỉ nhận thêm electron khi phản ứng với các chất khác để tạo liên kết hóa học.
(2) Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn (3) Hóa trị phổ biến của các halogen là VII.
(4) Khi đơn chất halogen phản ứng với kim loại sẽ tạo hợp chất có liên kết ion.
(5) Khi đơn chất halogen phản ứng với một số phi kim sẽ tạo hợp chất có liên kết cộng hóa trị.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HBr
HF
HI
HCl
Cho các axit : HCl(1); HI(2); HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:
(1)>(2)>(3)
(3)>(2)>(1)
(1)>(3)>(2)
(2)>(3)>(1)
Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
Cl2 > Br2 >I2 >F2
F2 > Cl2 >Br2 >I2
Br2 > F2 >I2 >Cl2
I2 > Br2 >Cl2 >F2
Số oxy hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:
+1, +5, -1, +3, +7
-1, +5, +1, -3, -7
-1, -5, -1, -3, -7
1, +5, +1, +3, +7
Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
3s2 3p5
2s2 2p
4s2 4p5
ns2 np5
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ion halide trong dung dịch là:
AgNO3
Ba(OH)2
NaOH
Ba(NO3)2
Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây
HCl, H2SO4, HF, HNO3
HCl, H2SO4, HF
H2SO4, HF, HNO3
HCl, H2SO4, HNO3.
Trong phản ứng : Cl2+H2O → HCl +HClO, phát biểu nào sau đây là đúng?
Clo chỉ đóng vai trò là chất khử
Clo vừa đóng vai trò chất oxi hoá ,vừa đóng vai trò chất khử.
Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá
Nước đóng vai trò chất khử ,Clo đóng vai trò chất oxi hoá.
Khí hydrogen iodide có công thức hóa học là
HBr
HCl
HF
HI
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
HCl
HClO2
KCl
NaClO
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
HF
HBr
HI
HCl
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
HF
HBr
HI
HCl
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ
chuyển sang màu xanh
không chuyển màu
chuyển sang không màu.
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:
FeCl3 và H2
FeCl2 va Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl2 và H2.
Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?
Fe + HCl
Fe3O4 + HCl
Fe + Cl2
Fe + FeCl3
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Ag
Al
Zn
Mg
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
Fe, Au, Cr
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh ?
HNO3
HF
HCl
NaOH
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
NaCl
NaF
CaCl2.
BaBr
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
Quỳ tím
AgNO3.
NaOH.
HCl.
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:
HF
HCl
HI
HBr
X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là
ZnCl2
AlCl3
NaCl
KCl
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3, MgCO3, BaSO4
Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?
-2, 0, +4, +6
-1, 0, +1, +3, +5, +7
-1, +1, +3, +5, +7
-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính acid
Tính base
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
Phenolphtalein
Hồ tinh bột
Quỳ tím
Nước vôi trong
Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng
đơn chất Cl2
muối NaCl có trong nước biển.
khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O).
khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
F2
I2
Cl2
Br2
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?
Tuyến giáp trạng
Tuyến tụy.
Tuyến yên..
Tuyến thượng thận.
Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
Chlorine.
Iodine.
Fluorine.
Bromine.
