Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 88

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

2.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

3.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

5.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

6.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

7.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

8.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.

b)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.

c)

Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.

d)

Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.

9.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

10.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

11.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

12.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

1. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

14.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

15.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

16.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

17.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

18.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

19.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

20.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

21.

Sắt tây là sắt tráng thiếc. nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là

a)

Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

b)

Không kim loại nào bị ăn mòn

c)

Thiếc

d)

Sắt

22.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

23.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

24.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa lần lượt là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

26.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

27.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

28.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

29.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

30.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

31.

1. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

32.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

33.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

34.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

35.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

36.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

37.

Sắt tây là sắt tráng thiếc. nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là

a)

Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

b)

Không kim loại nào bị ăn mòn

c)

Thiếc

d)

Sắt

38.

Điều kiện ăn mòn điện hóa học là

a)

Hai điện cực khác bản chất.

b)

Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau.

c)

Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.

d)

Cả ba trường hợp trên.

39.

Kim loại Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm. M là      

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

40.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Sn.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Pb.

41.

Để chống ăn mòn kim loại, phương pháp nào sau đây không đúng ?

a)

Vỏ tàu biển bằng sắt được gắn các lá thiếc để làm vật hi sinh.

b)

Mạ crom lên các vật bằng sắt.

c)

Phủ một lớp nhựa lên các vật bằng sắt.    

d)

Bôi dầu mỡ lên bề mặt các vật bằng kim loại.

42.

Nguyên tắc chung của việc tách kim loại từ hợp chất là

a)

khử ion kim loại

b)

oxi hóa kim loại

c)

oxi hóa ion kim loại

d)

khử kim loại

43.

Phương pháp điều chế kim loại Na từ NaCl là

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Nhiệt luyện

44.

Điện phân NaCl nóng chảy. Quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Oxi hóa Cl-

b)

Khử Cl-

c)

Khử Na+

d)

Oxi hóa Na+

45.

Từ quặng bauxite người ta sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

46.

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ni

47.

Phương pháp tách kim loại từ oxide bằng các chất khử như C, CO là

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch

d)

Nhiệt luyện

48.

Quặng hematite có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeS2

49.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxide nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

    MgO

c)

CaO

d)

CuO

50.

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở cathode xảy ra quá trình khử ion Ag+

b)

Ở anode thu được khí O2

c)

Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm dần

d)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa NO3-

51.

Tách Cu ra khỏi hỗn hợp gồm Cu, Zn, Sn người ta ngâm hỗn hợp vào dung dịch

a)

AgNO3

b)

ZnSO4

c)

SnSO4

d)

Cu(NO3)2

52.

Câu 1.  Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

a)

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.

d)

D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

53.

Câu 2.  Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi

a)

         A.các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

B. các lon kim loại.

c)

C. các electron hoá trị.

d)

D. các kim loại đều là chất rắn.

54.

Câu 3.  Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

A. W.

b)

B. Cr.

c)

C. Hg.

d)

D. Pb.

55.

Câu 4.  Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm là

a)

A. Na, Fe, K.

b)

B. Na, Cr, K.

c)

C. Na, Ba, K.

d)

D. Mg, Na, Ca.

56.

Câu 5. Kiểu mạng tinh thể nào sau đây không phải kiểu mạng phổ biến của kim loại

a)

A. Mạng lập phương tâm khối.

b)

B. Mạng lập phương tâm diện.

c)

C. Mạng lục phương chặt khít.

d)

D. Mạng tà phương chặt khít.

57.

Câu 6.       Trong công nghiệp, nhôm được tách ra từ quặng bauxite bằng cách nào sau đây?

a)

A. Nung nóng quặng bauxite.

b)

B. Nung nóng quặng bauxite với carbon.

c)

C. Nung nóng quặng bauxite với hydrogen.

d)

D. Điện phân nóng chảy quặng bauxite.

58.

Câu 7.       Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của nguyên tử kim loại đúng?

Trong cùng một chu kì, so với các nguyên tử nguyên tố phi kim thì

a)

A. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

b)

B. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn vả bán kính lớn hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

c)

C. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nhỏ hơn nên dễ nhường electron hoá trị hơn.

d)

D. nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính lớn hơn nên khó nhường electron hoá trị hơn.

59.

Câu 8.              Kim loại nào sau đây dẫn diện tốt nhất?

a)

A. Al.                        

b)

B. Cu.                          

c)

C. Hg.                        

d)

D. Ag.

60.

Câu 9.          Nguyên tắc chung được dùng để diều chế kim loại là

a)

A. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

B. Oxygen hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

C. Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxygen hoá.

d)

D. Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

61.

Câu 10.       Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp các oxide CuO, Fe2O3, A!2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

a)

A. Cu, Fe, Aỉ, Mg.

b)

B. Cu, FeO, Al2O3, MgO.

c)

C. Cu, Fe, Al2O3, MgO.

d)

D. Cu, Fe, Al, MgO.

62.

Câu 11.  Cho các phát biếu sau

a)

a) Kim loại có tinh dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).

b)

b) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là lithium (Li).

c)

c) Kim loại có độ cứng lớn nhất là tungsten (W).

d)

d) Kim loại nhôm (Al) có thể kéo dài, dát mỏng tốt.

63.

Câu 12.  Cho các phát biếu sau

a)

a) Các kim loại Fe, Al, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp dùng CO khử oxide kim loại tương ứng.

b)

b) Trong công nghiệp, kim loại AI chỉ có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân.

c)

c) Để tách Ag khỏi các tạp chất Fe, Cu ta có thể cho hỗn họp vào dung dịch AgNO3 dư.

d)

d) Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl.

64.

Câu 13.       Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

(a) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

b)

(b) Kim loại càng hoạt động hoá học thì tính khử càng mạnh.

c)

(c) Những kim loại kém hoạt động hoá học (trơ) như vàng, platinum không thể hiện tính khử.

d)

(d) Kim loại bạc có tính khử yếu trong khi cation Ag+ có tính oxi hoá mạnh.

65.

Câu 14.              Cho các kim loại Al, Zn, Cu, Au, Hg, Fe. Số kim loại tác dụng được với hydrochloric acid tạo khí H2 là mây?

(a)  

66.

Câu 15.  Hoà tan hoàn toàn 10,4 g hỗn hop Mg, Al và Zn trong dung dịch HC1 dư, thu được 7,437 lít khí H2 (đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

(a)  

67.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

68.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

69.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

70.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, Fe, Al, Mg.         

c)

CuO, Fe3O4, Al, Mg.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

71.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

(1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

(3) và (4).

72.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

73.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

74.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

75.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

76.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

77.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

78.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

79.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

80.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

81.

Điền từ thích hợp vào dấu ...:

Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ

a)

cô cạn, điện phân nóng chảy.

b)

đun sôi, điện phân dung dịch.

c)

pha loãng, điện phân dung dịch

d)

cô cạn, nhiệt phân

82.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

83.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và đồng

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

84.

Ứng dụng của hợp kim đồng rất phổ biến vì...

a)

chúng cách nhiệt, cách điện tốt

b)

chúng có độ chống ăn mòn cao

c)

chúng có khả năng định hình vĩnh viễn

d)

chúng là hợp kim dẫn điện tốt nhất.

85.

Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:

a)

Si

b)

Mn

c)

Ni

d)

C

86.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt

c)

Hợp kim có tính dẻo

d)

Hợp kim có mềm hơn so với các kim loại thành phần

87.

Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?

a)

Sn-Pb

b)

Fe-Cr-Mn

c)

Pi-Pb-Sn

d)

Al-Si

88.

Vàng tây là hợp kim của vàng với hai kim loại

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al