Font size
Worksheets12A1_Y2324_ESTE
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Định nghĩa nào sau đây là về este là đúng?
Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức -COO-.
Khi thế nhóm -OH trong -COOH của phân tử axit bằng nhóm OR’ của ancol thu được este.
Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axit cacboxylic.
Este là hợp chất hữu cơ chứa nhóm -COO-.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
CnH2n+2O (n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 1).
CnH2nO (n ≥ 2).
Chất nào sau đây không phải là este?
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
HCOOCH3.
C2H5OC2H5.
Etyl axetat có công thức hóa học là
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Metyl acrylat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
Isopropyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOCH2CH2CH3.
CH3COOCH(CH3)2.
Este nào sau đây có công thức phân tử là C4H6O2?
Vinyl axetat.
Propyl fomat.
Etyl acrylat.
Etyl axetat.
Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5. Tên gọi của X là
phenyl axetat.
benzyl axetat.
benzen axetat.
metyl banzoat.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là
propyl axetat.
metyl axetat.
etyl axetat.
metyl propionat.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
5
4
3
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
5
4
3
Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2 là
3
6
4
5
Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 là
3
6
4
5
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
Etyl butirat.
Benzyl axetat.
Geranyl axetat.
Etyl propionat.
Este nào sau đây có mùi hoa hồng?
Etyl butirat.
Benzyl axetat.
Geranyl axetat.
Etyl propionat.
Este nào sau đây có mùi dứa?
Etyl axetat.
Isoamyl axetat.
Geranyl axetat.
Etyl propionat.
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Etyl axetat.
Isoamyl axetat.
Geranyl axetat.
Etyl propionat.
Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, CTCT thu gọn của este này là
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
C2H5COOCH2CH(CH3)2.
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi: (1) CH3COOH; (2) HCOOCH3; (3) CH3COOCH3; (4) C3H7OH.
(1), (2), (3), (4).
(3), (2), (4), (1).
(2), (4), (1), (3).
(1), (4), (3), (2).
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm là nhờ các este
có mùi thơm, an toàn với người.
là chất lỏng dễ bay hơi.
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng
xà phòng hóa.
tráng gương.
este hóa.
hiđro hóa.
Phản ứng điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic được gọi là phản ứng
este hóa.
xà phòng hóa.
thủy phân.
trùng ngưng.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là
axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng).
axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).
giấm ăn và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).
natri axetat và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 loãng).
Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
C4H8O2.
C4H10O2.
C2H4O2.
C3H6O2.
Thủy phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và etanol. Công thức của X là
CH3COOC2H5.
CH3COOC2H3.
C2H3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Đun nóng etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được muối là
C2H5COONa.
C2H5ONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH2CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
axit axetic và anđehit axetic.
axit axetic và ancol vinylic.
axit axetic và ancol etylic.
axetat và ancol vinylic.
Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
metyl axetat.
etyl axetat.
axyl etylat.
axetyl etylat.
Đun nóng este etyl axetat (CH3COOC2H5) với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5ONa.
Propyl fomat được điều chế từ
axit axetic và ancol propylic.
axit fomic và ancol propylic.
axit propionic và ancol metylic.
axit fomic và ancol metylic.
Poli(vinyl axetat) được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH3COOC(CH3)=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thu được
1 ancol và nước.
2 muối và nước.
1 muối và 1 ancol.
2 muối.
Chất X có công thức phân tử là C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
HO-C2H4-CHO.
HCOOC2H5.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra sản phẩm là
CH3COONa và CH3COOH.
CH3COONa và CH3OH.
CH3COOH và CH3ONa.
CH3OH và CH3COOH.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và NaOH.
CH3COONa và CH3OH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat?
Là hợp chất este.
Là đồng phân của axit axetic.
Có công thức phân tử là C2H4O2.
Là đồng đẳng của axit axetic.
Chất không phản ứng được với nước brom là
etilen.
axetilen.
metyl axetat.
phenol.
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tac H2SO4, ), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Tên gọi của X là
metanol.
etyl axetat.
etanol.
axit axetic.
Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc là
CH3COOCH3.
HCOOCH2CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH=CHCH3.
Etyl fomat có công thức là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat.
propyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3OH.
CH3COOC2H5.
Vinyl axetat có công thức là
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Este metyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3CHO.
CH3CH2OH.
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
CH3CH2OH.
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C4H8O2 là
3
4
5
6
Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
3
4
5
6
Số đồng phân đơn chức có thể tác dụng với dung dịch NaOH ứng với CTPT C4H8O2 là (đồng phân este + axit)
3
4
5
6
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO–C2H4–CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Chất X có CTPT C4H8O2, là este của ancol metylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Công thức chung của este tạo bởi một axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức (cả axit và ancol đều mạch hở) là
CnH2n+2O2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO3.
CnH2n+1COO CmH2m+1.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COOCH=CH2. Tên gọi tương ứng là
phenyl vinylat.
vinyl benzoat.
etyl vinylat.
vinyl phenylat.
Isopropyl axetat là tên gọi của este nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH2CH2CH3.
CH3COOCH(CH3)2.
Chất X có cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là
metyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
etyl fomat.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
Propyl axetat.
Vinyl axetat.
Etyl axetat.
Phenyl axetat.
Ở nhiệt độ thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH, CH3OH.
HCOOH, CH3OH.
HCOOH, C2H5OH.
CH3COOH, C2H5OH.
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
C4H9OH.
C3H7OH.
CH3COOCH3.
C6H5OH.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và NaOH.
HCOOH, CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
CH3COONa và CH3OH.
Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3OH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5OH.
CH3COONa và C6H5ONa.
Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3COOH.
CH3OH và CH3COOH.
CH3COOH và CH3ONa.
Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra phản ứng hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa.
HCOONa và CH3OH.
CH3ONa.
CH3COONa và CH3ONa.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của X là
metyl propionat.
propyl fomat.
ancol etylic.
etyl axetat.
Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH.
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CHCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của este X là
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CHCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH, dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3?
CH3COOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CHCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
Cho các chất sau: (1) CH3COOCH3; (2) HCOOC2H5; (3) CH3CHO; (4) CH3COOH. Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm CH3COONa là
(1), (3), (4).
(3), (4).
(1), (4).
(4).
Số đồng phân của hợp chất ứng với công thức phân tử C4H8O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là bao nhiêu?
2
3
4
5
Cho chuỗi biến đổi sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5. Các chất X, Y, Z lần lượt là
C2H4, CH3COOH, C2H5OH.
CH3CHO, C2H4, C2H5OH.
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
axit axetic và ancol vinylic.
axit axetic và anđehit axetic.
axit axetic và ancol etylic.
axit axetic và axetilen.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Chất X có CTPT C4H8O2, khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC3H5.
Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
este hóa.
xà phòng hóa.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5NH2.
HCOOH và NaOH.
CH3COONa và CH3OH.
Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
este hóa.
xà phòng hóa.
Phản ứng giữa axit với ancol tạo thành este được gọi là
phản ứng trung hòa.
phản ứng ngưng tụ.
phản ứng kết hợp
phản ứng este hóa.
Propyl fomat được điều chế từ
axit fomic và ancol etylic.
axit fomic và ancol propylic.
axit axetic và ancol propylic.
axit propionic và ancol metylic.
