Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK1

Total questions: 90

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Methyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl formate

d)

Amyl propionate

2.

Ester nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

Ethyl isovalerat

b)

Ethyl butyrate

c)

Benzyl acetate

d)

Isoamyl acetate

3.

Phản ứng oxi hóa chậm của chất béo gây ra hiện tượng gì?

a)

Hydrogen hóa

b)

Oxi hóa chậm

c)

Ôi thiu mỡ

d)

Thủy phân

4.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận nghịch

a)

Đun nóng ethyl acetate với H2SO4 loãng

b)

Đun nóng ethyl acetate với NaOH

c)

Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no

d)

Đun nóng chất béo vơi dung dịch NaOH

5.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật... là mùi ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu , trước hết người ta thu hái, thái nhỏ rồi đem ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Lọc

6.

Ester nào sau đây có mùi hoa nhài

a)

Benzyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl butyrate

d)

Ethyl isovalerate

7.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

8.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OH

9.

Dân gian ta có câu :

“Thịt mỡ , dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu ,tràng pháo , bánh chưng xanh ‘’

Thịt mỡ và dưa hành nên được ăn với nhau là do :

a)

A. acid lactic trong dưa giúp thủy phân mỡ thành acid béo dễ hấp thụ hơn .

b)

B. dưa hành chứa nhiều vi khuẩn có ích cho đường ruột .

c)

C. hành chứa nhiều hợp chất có thể làm máu trở nên loãng , giúp giảm cholesterol ,ngăn ngừa xơ cứng động mạch .

d)

D. củ hành có tác dụng ngăn ngừa ung thư dạ dày .

10.

Người lao động trí óc

a)

Nên cung cấp lipid ít hơn người lao động nặng.

b)

Nên cung cấp lipid nhiều hơn người lao động nặng.

c)

Nên cung cấp lipid bằng người lao động nặng.

d)

Nên cung cấp lipid không nên thấp hơn người lao động nặng.

11.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? 

a)

Ag. 

b)

 Mg. 

c)

Fe

d)

 Al

12.

: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.  

d)

Au3+.

13.

Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

a)

Zn → Zn2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.  

c)

Cu2+ + 2e → Cu.  

d)

. Zn2+ + 2e → Zn.

14.

: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

. FeCl3.

d)

AgNO3.

15.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

16.

. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2

17.

. Pin Galvani Zn-Cu được thiết lập như hình dưới đây.

Cho biết = –0,762 V;  = +0,340 V.

a)

a. Sự oxi hóa xảy ra ở cực cathode

b)

     b. Giá trị hiển thị trên Volt kế là 1,102 V.

c)

            c. Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì Zn2+ tăng dần, Cu2+ giảm dần

d)

            d. Trong cầu muối, các cation  (hoặc K+) di chuyển sang cốc đựng dung dịch ZnSO4, các anion  di chuyển sang cốc đựng dung dịch CuSO4 làm cân bằng điện tích, nên các dung dịch luôn trung hòa về điện.

18.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M  --> Mn+ + ne

b)

Mn+ + ne --> M

c)

Mn− -->  M + ne

d)

M + ne --> Mn−

19.

Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e →\rightarrow  Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

20.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch

a)

HCl 1 M.

b)

ZnSO4 1 M.

c)

H2SO4 1 M.

d)

NaCl 1 M.

21.

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1 M và nhiệt độ thường được chọn là

a)

298 K (25 oC).

b)

273 K (0 oC).

c)

0 K (−273 oC).

d)

373 K (100 oC).

22.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl−.

23.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

24.

Cho phản ứng hoá học:

Cu + 2Ag+   →\rightarrow Cu2+ + 2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

25.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng mạnh.

26.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại:

R + 2M+   →\rightarrow R2+ + 2M

Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử M⁺/M và R2+/R lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y.

b)

x > y.

c)

x = y.  

d)

2x = y.

27.

  Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Li+/Li có thế điện cực chuẩn là -3,040

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là –2,356

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là –0,762

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

28.

Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn là +0,340

Fe2+/Fe có thế điện cực chuẩn là –0,44

Ni2+/Ni có thế điện cực chuẩn là –0,257

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

a)

Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+.

b)

Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+.

c)

Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+.

d)

Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+.

29.

Cho thông tin dưới đây:

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là -0,762V

K+/K có thế điện cực chuẩn là –2,924V

Hg2+/Hg có thế điện cực chuẩn là +0,853V

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là -2,356V

Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là

a)

K < Mg < Zn < Hg.    

b)

Mg < K < Hg < Zn.

c)

Hg < Zn < Mg < K.    

d)

Hg < Mg < Zn < K.

30.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là –0,44 V, –2,713 V, +0,799 V, –2,353 V, +0,340 V.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Fe2+.

d)

Ag+

31.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng copper (Cu) khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate (Al(NO3)3?

Biết giá trị E0 của Cu2+/Cu và Al3+/Al lần lượt là +0,340V và -1,676V.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp Al.

b)

Một hỗn hợp Cu và Al được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hoá học nào xảy ra.

32.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử Ag+/Ag và Hg2+/Hg lần lượt là +0,799V và +0,853V

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

a)

Hg + Ag   →\rightarrow Hg2+ + Ag.

b)

Hg2+ + Ag   →\rightarrow Hg + Ag+.

c)

Hg2+ + Ag+   →\rightarrow Hg + Ag.

d)

Hg + Ag   →\rightarrow Hg2+ + Ag+.

33.

Cho các phát biểu sau:

(1) Quá trình chuyển từ dạng oxi hoá sang dạng khử của cặp oxi hoá – khử được gọi là quá trình khử.       

(2) Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại M: Mn+ + ne --> M tạo nên cặp oxi hoá – khử và kí hiệu là Mn+/M.

(3) Cùng một nguyên tố kim loại chỉ tạo được 1 cặp oxi hóa – khử.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

34.

Một polymer Y có cấu tạo mạch như sau:

...−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−…

Công thức một mắt xích trên polymer Y là

a)

−CH2−CH2−CH2−.     

b)

−CH2−CH2−CH2−CH2−.

c)

−CH2−.

d)

−CH2−CH2−.

35.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa

36.

Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur thu được polymer có cấu trúc mạng không gian thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer.
Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các polymer có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân, chẳng hạn tinh bột, cellulose, capron, nylon-6,6,... Phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch carbon.

Nhận định trên là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho các phát biểu sau:

(1) Điều kiện về cấu tạo để monomer có thể tham gia trùng hợp là trong phân tử phải có các liên kết bội như CH2=CH, CH2=CHCl,… hoặc vòng như caprolactam.

(2) Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp methyl methacrylate.

(3) PS, PE, PVC, tơ nitron, tơ nylon-6,6, cao su buna là các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(4) Trùng hợp caprolactam thu được tơ nylon-7.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho các phát biểu sau:
(1) Điều kiện về cấu tạo để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo liên kết, chẳng hạn: H2N[CH2]5COOH,...

(2) Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide.         

(3) Nylon-6,6 thu được từ phản ứng trùng hợp adipic acid với hexamethylenediamine.

(4) Trùng ngưng HOOCC6H4COOH với HOCH2CH2OH thu được polyamide.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hoá mĩ phẩm,... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Propylene.

c)

Styrene.

d)

Vinyl chloride.

41.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate).

b)

poly(phenol formaldehyde).

c)

polyethylene.

d)

poly(vinyl chloride).

42.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới.

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

43.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CHCH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CHCH3.

44.

Polymer nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polyethylene.

d)

Thủy tinh hữu cơ.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Một số chất dẻo là polymer nguyên chất.

b)

Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác.

c)

Một số vật liệu composite chỉ là polymer.

d)

Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác.

46.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố N?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyethylene.

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Poly(vinyl chloride).

47.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ nylon-6,6.

48.

Nylon–6,6 là một loại

a)

tơ acetate.

b)

tơ polyamide.

c)

polyester.

d)

tơ visco.

49.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ cellulose acetate.

50.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ capron.

51.

Keo dán là vật liệu polymer có

a)

khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

52.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

53.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Sodium.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

54.

Cho dãy gồm các vật liệu: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

55.

Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

Cao su buna-S.

d)

Cao su buna-N.

56.

 

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là

a)

Polystyrene.

b)

Polyisoprene.

c)

Polyethylene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

57.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3–C(CH3)=C=CH2.

c)

CH3–CH2–C≡CH.

d)

CH3–CH=CH–CH3.

58.

Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá học để chế tạo ra cao su lưu hoá – một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được.

Cho các phát biểu:
(1) Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.  

(2) Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra cầu nối disulfide –S–S– giữa các mạch cao su nên cao su lưu hoá có tính chất cơ lí nổi trội hơn.

(3) Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.

Số phát biểu đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Carbohydrate được chia thành 3 loại: monosacchride, disaccharide, polysaccharide.

a. Nguyên tắc phân loại carbohydrate dựa trên tính chất vật lí của carbohydrate.

b. Monosacchride là những carbohydrate không bị thủy phân như glucose, fructose.

c. Disaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành ba phân tử monosaccharide như saccharose, maltose.

d. Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide như tinh bột, cellulose.

(a)  

60.

Glucose là một trong những monosaccharide.

a. Glucose là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.

b. Glucose có trong các bộ phận của cây đặc biệt có nhiều ở cánh và nhụy hoa.

c. Glucose có trong máu người và động vật.

d.Nồng độ glucose trong máu người trưởng thành khoảng 7 – 10 mmol/L.

(a)  

61.

Glucose có nhiều ứng dụng trong đời sống.

a. Chất dinh dưỡng quan trọng đối với con người.

b. Làm thực phẩm và đồ uống.

c. Tráng gương, tráng ruột phích, sản xuất ethanol.

d. Pha chế nước muối, có khả năng sát khuẩn.

(a)  

62.

Ứng dụng của glucose dựa trên những tính chất của glucose.

a. Glucose là chất dinh dưỡng quan trọng của con người do có thể hấp thụ trực tiếp vào máu để đi đến các mô và tế bào của cơ thể.

b. Glucose dùng làm thực phẩm và đồ uống do có vị ngọt và không tan trong nước.

c. Glucose dùng để tráng gương, tráng ruột phích do glucose có phản ứng với thuốc thử Tollens tạo thành kim loại bạc.

d. Glucose dùng để sản xuất ethanol do có phản ứng lên men tạo thành ethanol.

(a)  

63.

Chất nào sau đây là amine?

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3CHO.

64.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm hyđroxyl (OH) và nhóm amino (NH2).

b)

chỉ chứa nhóm amino (NH2).

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl (COOH).

d)

chứa đồng thời nhóm cacboxyl (COOH) và nhóm amino (NH2).

65.

Hợp chất H2NCH2COOH có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

C2H2.

c)

Cu.

d)

CH4.

66.

Hợp chất CH3NH2 có tên gốc chức là gì?

(a)  

67.

Amine chứa những nguyên tố hóa học nào?

(viết các kí hiệu nguyên tố theo thứ tự chữ cái ABC)

(a)  

68.

Chất có chứa nguyên tố nitrogen là ?

a)

methylamine  

b)

glucose

c)

cellulose

d)

carbohydrate

69.

Trong các chất dưới đây , chất nào là amin bậc hai ?

a)

H2N-(CH2)6-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

(CH3)2CHNH2            

d)

 C6H5NH2  

70.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N.                

b)

CH3-NH2               

c)

C2H5-NH2.                

d)

CH3-NH-CH3

72.

Công thức tổng quát của amino acid là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)                                         

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y                                       

d)

H2N – CxHy – COOH

73.

Công thức phân tử của đimethylamine là

a)

(CH3)3N.                

b)

CH3-NH2               

c)

C2H5-NH2.                

d)

CH3-NH-CH3

74.

Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là

a)

CH3NH2 

b)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

c)

NH3.                                                           

d)

H2NCH2COOH

75.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.           

b)

H2NCH2COOH.       

c)

CH3CHO.                

d)

 CH3NH2

76.

Tên gọi của amine nào dưới đây không đúng ?

a)

CH3-NH- CH3 dimethylamine

b)

CH3-CH2-CH2NH2 propyl amine

c)

CH3-NH-CH2- CH3 propylamine

d)

C6H5NH2 aniline

77.

Hợp chất trong hình có tên gọi thông thường là gì?

(a)  

78.

Đọc câu hỏi trong hình

a)

b)

c)

79.

Trong hình có bao nhiêu công thức là amino acid?

(đáp án viết bằng số)

(a)  

80.

Hợp chất trong hình có tên thông thường là gì?

(a)  

81.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

hydroxyl và amino

b)

cacbonyl và amino.

c)

cacboxyl và amino.                                      

d)

carboxyl và hydroxyl                                   

82.

Chất nào sau đây thuộc amino acid ?

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH   

c)

CH3NH2

d)

H2NCH2CHO

83.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino acid?

a)

H2NCH2COOH.                                          

b)

CH3CH2CONH2.

c)

CH3CH(NH2)COOH.                                  

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

84.

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

a)

[-H2N(CH2)5COOH-]n                               

b)

[-HN(CH2)5CO-]n                                      

c)

[-HN(CH2)5COOH-]n

d)

[-H2N(CH2)5CO-]n

85.

Aminoaxit : HOOC-CH2-CH2- CH(NH2)- COOH  có tên là

(a)  

86.

Hợp chất nào đồng thời chứa cả nhóm amino và nhóm cacrboxyl

(a)  

87.

Trong công thức của amino acid có chứa bao nhiêu nguyên tố?

(Đáp án viết bằng số)

(a)  

88.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CH3NH2

b)

H2N - CH2 - COOH

c)

glucose

d)

CH3 - NH - CH3

89.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.  

d)

CH3NH2

90.

Công thức tổng quát của amino acid là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

H2N – CxHy – COOH

d)

R(NH2)x (COOH)y