wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chiều 8/11

Total questions: 90

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

2.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

4.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

5.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

7.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

8.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

9.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

11.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

12.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

13.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

14.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

15.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide A sinh ra 3 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala) và 1 mol valine (val). Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được các đipeptide Ala-Gly, Gly–Ala và tripeptide Gly–Gly-Val. Trình tự đầy đủ của các -aminoacid trong A là

a)

Gly – Val - Gly – Gly–Ala

b)

Ala - Gly – Gly – Gly–Val

c)

Ala– Gly - Gly – Val –Gly

d)

Gly – Ala - Gly – Gly–Val

16.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

17.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

18.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

20.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

21.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.

Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino acid và các peptide (trong đó có

Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

23.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

24.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

     A. Dược phẩm.                                                           B. Phẩm nhuộm.              

     C. Công nghiệp polymer.                                           D. Công nghiệp silicate.

a)

 Công nghiệp polymer.   

b)

Dược phẩm.

c)

Phẩm nhuộm.

d)

Công nghiệp silicate.

25.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

26.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

27.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

28.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

29.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

     A. dung dịch có màu hồng.                                          B. dung dịch có màu xanh.          

     C. dung dịch có màu tím.                                             D. dung dịch không màu.

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

30.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

    

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(C6H5)2NH.    

31.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

32.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

33.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

34.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

35.

α-amino acid là amino axit có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH

37.

Tripeptide là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptide

b)

có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino acid khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid

38.

pepdtide nào có phản ứng màu biuret?

(viết đáp án bằng số)

a)

2 và 3

b)

3 và 4

c)

1 và 3

d)

1 và 4

39.

pepdtide nào sau đây có hiện tượng như hình?

a)

b)

c)

ala - gly

d)

ala - val

40.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.             

b)

dung dịch HCl.                                          

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaOH.

41.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

α-amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

42.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

a)

Fibroin.

b)

Albumin.

c)

Fibroin.

d)

Hemoglobin.

43.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

ester.

b)

α-amino acid.

c)

carboxylic acid.

d)

β-amino acid.

44.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

45.

(Đề MH lần I - 2017) Chất có phản ứng màu biuret là

a)

chất béo.

b)

protein.

c)

tinh bột.

d)

saccharose.

46.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là

a)

sự trùng ngưng protein.

b)

sự ngưng tụ protein.

c)

sự phân hủy protein.

d)

sự đông tụ protein.

47.

Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện: ..(1).., cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ..(2).. xuất hiện

a)

(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh.

b)

(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng.

c)

(1) kết tủa màu trắng, (2) tím.

d)

(1) kết tủa màu vàng, (2) tím.

48.

Khi nấu canh cua thấy các màng "gạch cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ lipid.

b)

sự đông tụ protein.

c)

phản ứng màu biuret.

d)

phản ứng thủy phân protein.

49.

Ba dung dịch: methylamine (CH3NH2), glycine (Gly) và Ala-Gly đều phản ứng được với

a)

dung dịch NaNO3.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

50.

Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch NaOH

51.

Monosaccharide là các carbohydrate phức tạp có thể thủy phân thành dạng đơn giản hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Disaccharide được cấu tạo từ ba phân tử monosaccharide liên kết với nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Polysaccharide là các polymer lớn của monosaccharide, bao gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Glucose và fructose có cùng công thức phân tử là nhưng khác nhau về cấu trúc.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Glucose là monosaccharide có nhóm chức aldehyde (–CHO).

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch thẳng trong dung dịch.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Glucose có thể hòa tan trong nước và tạo dung dịch có tính khử.

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Phản ứng tráng bạc của glucose cho kết tủa bạc (Ag), chứng tỏ sự có mặt của nhóm –OH.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Phản ứng với nước bromine biến glucose thành acid gluconic.

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Glucose có thể lên men tạo ethanol trong điều kiện yếm khí.

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Khi glucose phản ứng với Cu(OH)₂, nó tạo dung dịch phức màu đỏ gạch.

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Fructose có khả năng phản ứng tráng bạc vì có nhóm –CHO.

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Fructose được tìm thấy nhiều trong hoa quả và mật ong.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Saccharose là disaccharide gồm glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Saccharose có nhóm chức –CHO tự do nên phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid để tạo thành glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Saccharose không tan trong nước và có vị ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Saccharose không phản ứng với nước bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Saccharose là đường phổ biến được sử dụng trong thực phẩm và đồ uống.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khi thủy phân, saccharose tạo dung dịch có hoạt tính quang học giống dung dịch ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Maltose là disaccharide gồm hai phân tử glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Maltose không thể phản ứng tráng bạc vì không có nhóm –CHO tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Maltose được tìm thấy trong mạch nha và có độ ngọt cao hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tinh bột là polysaccharide gồm nhiều đơn vị glucose liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tinh bột gồm ba thành phần chính là amylose, amylopectin và cellulose.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Amylose có cấu trúc mạch thẳng và tạo màu xanh tím khi phản ứng với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng và không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng, tạo dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi thủy phân, tinh bột tạo ra glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Tinh bột không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Tinh bột bị phân hủy trong cơ thể thành glucose để cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cellulose là polysaccharide mạch thẳng được tạo bởi nhiều đơn vị glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong cellulose, các đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cellulose tan trong nước và tạo màu với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cellulose không bị tiêu hóa ở người nhưng có vai trò quan trọng trong cấu trúc của tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai