wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

2.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

3.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

4.

Cho câu thơ sau:

"Dân dâng một quả xôi đầy

Bánh chưng mấy cặp, bánh dày mấy đôi"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Dân, quả, xôi, bánh chưng, bánh dày, cặp, đôi

b)

Dân, một, quả xôi, đôi

c)

bánh, chưng, dày, xôi

d)

dâng, mấy, cặp, đôi

5.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

6.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

7.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

8.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

9.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

10.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

11.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

12.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

13.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

14.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

15.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


16.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

17.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

18.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


19.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


20.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

21.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

sông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

22.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

23.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

24.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

25.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


26.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

27.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

28.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


29.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

30.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài?” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo: “Thưa cô, con không có ba”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

31.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

32.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

33.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ:

a)

xinh đẹp

b)

nàng tiên

c)

hiền lành

d)

học hỏi

34.

Danh từ là các từ chỉ:

a)

hoạt động, trạng thái

b)

đặc điểm, tính chất

c)

người, vật, hiện tượng

35.

Xác định danh từ trong câu thành ngữ sau:

Môi hở răng lạnh.

a)

môi, răng

b)

hở, lạnh

c)

môi hở

d)

răng lạnh

36.

Xác định danh từ trong câu thành ngữ sau:

Chị ngã em nâng

a)

ngã, nâng

b)

chị, em

c)

chị ngã

d)

em nâng

37.

Câu thơ sau có mấy danh từ:

Nhác trông vắt vẻo trên cành

Anh chàng Gà Trống tinh ranh lõi đời.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Từ "hạn hán" là danh từ chỉ gì?

a)

Chỉ vật

b)

Chỉ hiện tượng

c)

Chỉ khái niệm

d)

Chỉ đơn vị

39.

Từ "kỉ niệm" trong những câu văn nào là danh từ?

a)

Anh ấy kỉ niệm tôi một cái bút mực đẹp.

b)

Những kỉ niệm đẹp đó tôi sẽ nhớ mãi.

c)

Dù đã nhiều năm nhưng không bao giờ tôi quên kỉ niệm đó.

d)

Tôi đã kỉ niệm bạn thứ tôi quý nhất.

40.

Trong các câu sau, câu nào có từ "nắng" là danh từ?

a)

Mưa giúp cho cây lá tươi tốt.

b)

Trời đang mưa rất to.

41.

Từ "ước mơ" trong câu nào là danh từ?

a)

Anh ấy ước mơ nhiều điều.

b)

Những ước mơ của anh ấy thật lớn lao.

42.

Từ nào là danh từ?

a)

cái đẹp

b)

tươi đẹp

c)

đáng yêu

d)

thân thương

43.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, kiên nhẫn, buồn, gió, bác sĩ, giận dữ.

a)

6 danh từ

b)

5 danh từ

c)

4 danh từ

d)

3 danh từ

44.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

45.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

46.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

47.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là những từ chỉ người.

b)

Danh từ là những từ chỉ vật.

c)

Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)

d)

Danh từ là những từ chỉ hiện tượng.

48.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

49.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ (chọn nhiều đáp án) :

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

50.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


51.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


52.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


53.

hãy chọn đâu là danh từ riêng

a)

Học sinh

b)

Trường

c)

Cù Hoàng Nguyên

d)

lọ

54.

hãy nhìn về bức, hãy viết danh từ chung của người trong tranh( viết trong ô trống)

(a)  

55.

hãy chọn cái nào là danh từ

a)

cái bút

b)

chạy nhảy

c)

trời mưa

d)

bức ảnh

56.

hãy xem người ta hỏi gì:

quả gì mà lăn lông lốc

a)

ko có câu đó

b)
c)
d)
57.

hãy chọn có bao nhiêu danh từ trong câu sau:

"Thảo Nguyên, Hoàng Nguyên là những bạn học sinh chăm chỉ"

a)

5 danh từ

b)

3 danh từ

c)

2 danh từ

d)

4 danh từ

58.

có bao nhiêu danh từ trong một câu sau:

"Khánh Thy, Khánh Uyên, Khánh Ngọc là những cô bé đáng yêu"

a)

5 danh từ

b)

7 danh từ

c)

6 danh từ

d)

4 danh từ

59.

hãy chọn màu:

mà gì mà hơi trắng có từ đầu là "tr"

(a)  

60.

hãy nghĩ về bố bạn tên gì

a)

đỗ anh cường

b)

Đỗ Ông Cường

c)

cù ngọc minh

d)

Cù Ngọc Minh

61.

hãy nghĩ về bạn đã học tròng hôm nay

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

ko biết

62.

GIÁO VIÊN là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

63.

CẶP XÁCH là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

64.

CẦU VỒNG là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

65.

CÂY DỪA là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

66.

CON ONG là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

67.

BAN TAY là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

68.

NÔNG DÂN là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

69.

BÚP BÊ là danh từ chỉ gì?

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

70.

Từ nào KHÔNG chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

71.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

72.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế

d)

cây xoài

73.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

74.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

75.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

76.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

77.

Từ chỉ sự vật là những từ chỉ?

a)

hoạt động

b)

đồ vật

c)

con vật

d)

con người

e)

hiện tượng tự nhiên

78.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

79.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

80.

Từ chỉ sự vật có trong câu: "Tôi là học sinh."

a)

học sinh

b)

Tôi

c)

81.

Danh từ dùng để chỉ...

a)

Người

b)

Sự vật

c)

Sự việc

d)

Hiện tượng

82.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

83.

Từ nào là danh từ ?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

84.

Tìm danh từ trong câu sau : Bố đưa con đến trường.

(a)  

85.

Tìm danh từ trong câu sau : Núi cao trơi vời.

(a)  

86.

Tìm danh từ trong câu sau : Mẹ đưa tiền cho con mua rau.

(a)  

87.

Tìm danh từ trong câu sau : Lan, Phương, Linh đang đánh cầu lông.

(a)  

88.

Tìm danh từ trong câu sau : Em và Lâm là bạn thân của nhau.

(a)  

89.

Viết 5 danh từ.

4 lines