Font size
WorksheetsA2
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 26mins
kết thúc
(a)
xe trượt tuyết
(a)
bẻ cong, uốn cong, làm cong
(a)
giúp đỡ
(a)
bác sĩ thú y
(a)
nghỉ, nghỉ ngơi
(a)
Chân
(a)
lều; rạp
(a)
thấy
(a)
gặp
(a)
hạt; hạt giống, mầm mống
(a)
cho ăn, cho nuôi
(a)
cần
(a)
tuần lễ, tuần
(a)
củ cải đường
(a)
tỏi tây
(a)
đỏ
(a)
gà mái
(a)
bãi rào, bãi quây (súc vật)
(a)
ẩm ướt, đẫm nước
(a)
mạng lưới, mớ
(a)
con vật được cưng nuông
(a)
đàn ông, nam nhi
(a)
10
(a)
con ốc sên
(a)
sơn; nước sơn, lớp sơn
(a)
sự chơi, sự vui chơi
(a)
khay, mâm
(a)
đất sét
(a)
cỏ khô (cho súc vật ăn)
(a)
mưa
(a)
vết, dấu vết
(a)
đuôi
(a)
con cua; thịt cua
(a)
vỗ; phát; vả
(a)
buồn
(a)
ba, cha, bố
(a)
cái bẫy
(a)
cát
(a)
mũ không vành, mũ cáp (của y tá, cấp dưỡng..., của quan tòa, lính thủy…)
(a)
kế hoạch
(a)
nướng, bỏ lò
(a)
bánh ngọt
(a)
muộn
(a)
mang, mang theo
(a)
hồ
(a)
vẫy tay gọi, vẫy tay chào; vẫy, vung
(a)
cùng một, cũng như thế, giống nhau, như nhau
(a)
Tên
(a)
con mèo
(a)
thảm, chiếu
(a)
mứt
(a)
giấc ngủ chợp (thường là vào ban ngày)
(a)
con chuột
(a)
cái mũ (thường có vành)
(a)
điên
(a)
bản đồ
(a)
sách
(a)
bút chì, viết chì
(a)
cái thước kẻ
(a)
sổ tay
(a)
cái balô
(a)
cái tẩy
(a)
bút, cây viết
(a)
bút đánh dấu
(a)
chì màu, than vẽ màu
(a)
hộp đựng bút
(a)
màu da cam
(a)
màu vàng
(a)
xanh lá cây, [có màu] lục
(a)
màu xanh dương
(a)
màu tím, màu tía
(a)
đen
(a)
trắng
(a)
xám
(a)
màu nâu
(a)
những hộp bút chì
(a)
những bút chì màu
(a)
những cái bút đánh dấu
(a)
những cây bút mực
(a)
những cái tẩy
(a)
những cái ba lô
(a)
những cuốn sổ ghi chép
(a)
những cây thước
(a)
những cây bút chì
(a)
những cuốn sách
(a)
