wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điền từ còn thiếu?

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

có công mài sắt có ngày nên....?

a)

cây

b)

kim

c)

xà beng

d)

kìm

2.

Bé ơi trong tiếng : giá

thiếu chữ cái gì?

a)

gi

b)

gh

3.

Bé ơi trong tiếng : khế

thiếu chữ cái gì?

a)

kh

b)

nh

4.

Bé đọc to chữ còn thiếu trong tiếng :

nghệ

a)

ng

b)

ngh

5.

Bé tìm nhanh chữ còn thiếu trong tiếng :

trâu

a)

ch

b)

tr

6.

Bé tìm nhanh chữ còn thiếu trong từ :

cây trúc

a)

ch

b)

tr

7.

Bé tìm và đọc chữ còn thiếu trong tiếng :

nghé

a)

ngh

b)

ng

8.

Bé tìm và đọc chữ còn thiếu trong từ :

ngà voi

a)

nh

b)

ng

9.

Bé tìm và đọc chữ còn thiếu trong tiếng :

nghé

a)

ngh

b)

ng

10.

Bé đọc to chữ còn thiếu trong tiếng :

nghệ

a)

ng

b)

ngh

11.

Bé đọc to chữ còn thiếu trong tiếng :

nghệ

a)

ng

b)

ngh

12.

Bé tìm và đọc chữ còn thiếu trong tiếng :

nghé

a)

ngh

b)

ng

13.

Bé tìm và đọc chữ còn thiếu trong từ :

ngà voi

a)

nh

b)

ng

14.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

w_ather

(a)  

15.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

s_nny

(a)  

16.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

w_ndy

(a)  

17.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

c_oudy

(a)  

18.

chọn từ viết đúng của từ có bão

a)

stomry

b)

stormy

19.

chọn từ viết đúng của từ có sương mù

a)

foggy

b)

fyggo

20.

chọn từ viết đúng của từ có mưa

a)

riany

b)

nyrai

c)

rainy

21.

chọn từ viết đúng của từ cầu vồng

a)

riany

b)

nyrai

c)

rainy

22.

chọn từ viết đúng của từ tia chớp

a)

lihgtning

b)

lingnight

c)

lightning

23.

chọn từ viết đúng của từ sấm

a)

thunder

b)

htunder

c)

derthun

24.

Viết từ còn thiếu với tranh sương mù

_oggy

(a)  

25.

Viết từ còn thiếu với tranh có mưa

rai_y

(a)  

26.

Viết từ còn thiếu với tranh cầu vồng

rain_ow

(a)  

27.

Viết từ còn thiếu với tranh tia chớp

li_htning

(a)  

28.

Viết từ còn thiếu với tranh sấm sét

thun_er

(a)  

29.

Viết từ còn thiếu với tranh

s_n

(a)  

30.

Viết từ còn thiếu với tranh

_indy

(a)  

31.

Từ nào viết đúng của bức tranh

a)

ưnidy

b)

windy

c)

inwdy

d)

dywin

32.

Từ nào viết đúng của bức tranh

a)

rainbow

b)

foggy

c)

snowy

d)

biea

33.

Từ nào viết đúng của bức tranh

a)

rainbow

b)

foggy

c)

raindrp

d)

raindrop

34.

Từ nào sau đây có chứa vần uân?

a)

gà tần

b)

quần áo

c)

bâng khuâng

d)

suất xắc

35.

Câu nói "Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân." ca ngợi:

a)

Mùa xuân tươi đẹp.

b)

Mùa xuân đến là dịp Tết về.

c)

Trồng cây sẽ đem đến lợi ích cho cuộc sống.

36.

Câu nói "Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân." ca ngợi:

a)

Mùa xuân tươi đẹp.

b)

Mùa xuân đến là dịp Tết về.

c)

Trồng cây sẽ đem đến lợi ích cho cuộc sống.

37.

Câu nói "Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân." ca ngợi:

a)

Mùa xuân tươi đẹp.

b)

Mùa xuân đến là dịp Tết về.

c)

Trồng cây sẽ đem đến lợi ích cho cuộc sống.

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Trần Quốc Toản ra trận

Gươm tuốt vỏ cầm tay

Ngưạ phi nhanh như­ bay

Làm (a)   lũ giặc.

39.

Từ nào sau đây có chứa vần uân?

a)

gà tần

b)

quần áo

c)

bâng khuâng

d)

suất xắc

40.

Câu nói "Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân." ca ngợi:

a)

Mùa xuân tươi đẹp.

b)

Mùa xuân đến là dịp Tết về.

c)

Trồng cây sẽ đem đến lợi ích cho cuộc sống.

41.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm:

Những đêm nào trăng ...........

Trông giống con thuyền trôi.

a)

khuyết

b)

quyết

c)

tuyết

d)

tuyệt

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Trần Quốc Toản ra trận

Gươm tuốt vỏ cầm tay

Ngưạ phi nhanh như­ bay

Làm (a)   lũ giặc.

43.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: quyển vở, ô tô, thuyền nan, máy bay?

a)

ô tô

b)

quyển vở

c)

thuyền nan

d)

máy bay

44.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

c)

ch

d)

tr

45.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

46.

Từ nào sau đây không chứa vần uât:

a)

suất xắc

b)

tuân lệnh

c)

khuất phục

d)

quật ngã

47.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

48.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: quyên góp

a)
b)
c)
49.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: quyển vở, ô tô, thuyền nan, máy bay?

a)

ô tô

b)

quyển vở

c)

thuyền nan

d)

máy bay

50.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

c)

ch

d)

tr

51.

Từ nào sau đây không chứa vần uât:

a)

suất xắc

b)

tuân lệnh

c)

khuất phục

d)

quật ngã

52.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: quyên góp

a)
b)
c)
53.

Từ nào sau đây không chứa vần uât:

a)

suất xắc

b)

tuân lệnh

c)

khuất phục

d)

quật ngã

54.

Từ nào sau đây không chứa vần uât:

a)

suất xắc

b)

tuân lệnh

c)

khuất phục

d)

quật ngã

55.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

c)

ch

d)

tr

56.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: quyển vở, ô tô, thuyền nan, máy bay?

a)

ô tô

b)

quyển vở

c)

thuyền nan

d)

máy bay

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Trần Quốc Toản ra trận

Gươm tuốt vỏ cầm tay

Ngưạ phi nhanh như­ bay

Làm (a)   lũ giặc.

58.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm:

Những đêm nào trăng ...........

Trông giống con thuyền trôi.

a)

khuyết

b)

quyết

c)

tuyết

d)

tuyệt

59.

Câu nói "Mùa xuân là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân." ca ngợi:

a)

Mùa xuân tươi đẹp.

b)

Mùa xuân đến là dịp Tết về.

c)

Trồng cây sẽ đem đến lợi ích cho cuộc sống.

60.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

61.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

62.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

63.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

65.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

66.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

67.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

68.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

69.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

70.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

71.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

72.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

73.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

74.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

76.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

77.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

78.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

79.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

"Lá lành đùm lá..."

(a)  

80.

"Thương người như thể thương ..."

a)

thân

b)

mình

c)

ta

81.

"Con chim khôn cả đàn cùng ..., con chim dại cả đàn cùng ..."

a)

khôn, dại

b)

dại, khôn

c)

giỏi, dại

82.

"Con chim khôn cả đàn cùng ..., con chim dại cả đàn cùng ..."

a)

khôn, dại

b)

dại, khôn

c)

giỏi, dại

83.

"Dân ta nhớ một chữ đồng

... tình, .. sức, ... lòng, ... minh"

a)

đồng

b)

vàng

c)

bạc

84.

Góp ... thành bão

(a)  

85.

Bẻ đũa ... bẻ được cả nắm

a)

không

b)

thì

c)

86.

... cây làm chẳng nên non

... cây chụm lại nên hòn núi cao

a)

Một, Hai

b)

Một, Ba

c)

Một, Nhiều

87.

Đoàn kết thì ..., chia rẻ thì ...

a)

sống, chết

b)

chết, sống

c)

sống, sống

88.

Đoàn kết thì ..., chia rẻ thì ...

a)

sống, chết

b)

chết, sống

c)

sống, sống

89.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

"Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung ..."

(a)  

90.

Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

"Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong ... phải thương nhau cùng"

(a)  

91.

bầu ơi thương lấy bí cùng.

tuy rằng khác giống nhưng chung một...?

a)

dàn

b)

đàn

c)

chùm

d)

loài

92.

có công mài sắt có ngày nên....?

a)

cây

b)

kim

c)

xà beng

d)

kìm