wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Giải câu đố:

Con gì lặn lội bờ sông

Suốt đời áo trắng vẫn bông một màu?

a)

a, vạc

b)

b, cò

c)

c, bồ nông

2.

Câu 2: Côn sơn suối chảy rì rầm

Ta ............... như tiếng đàn cầm bên tai (Côn sơn ca - Nguyễn Trãi)

a)

a, thấy

b)

b, nghe

c)

c, hát

3.

Câu 3: Câu sau còn thiếu thành phần, có thể chọn từ nào đế kết hợp câu hoàn chỉnh "Nhũng con sóng nhỏ ............. "

a)

a. lăn tăn

b)

b. sùng sũng

c)

c. bồng bềnh

d)

d. dập dờn

4.

Câu 4: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. cần khiêm

b)

b. khắc khoái

c)

c. học xinh

d)

d. đuối đáp

5.

Câu 5: Bộ phận "khi dừng chân bên xóm nhỏ" trong câu "Khi dừng chân bên xóm nhỏ, nghe tiếng gà nhảy ổ, anh bộ đội nhớ về tuổi thơ." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

a. ở đâu?

b)

b. làm gì?

c)

c. khi nào?

d)

d. cái gì?

6.

Câu 6: Bộ phận "đau lòng thấy nó bị đánh đập" trong câu "Cô Phô-xơ đau lòng thấy nó bị đánh đập." trả lời cho câu hởi nào?

a)

a, là gì?

b)

b. như thế nào?

c)

c. làm gì?

d)

d. tại sao?

7.

Câu 7: Trong câu "Con đò dịu dàng trôi theo dòng nước." sử dụng biện pháp nghệ thuật gì

a)

a. ẩn dụ

b)

đảo ngữ

c)

c. so sánh

d)

d. nhân hóa

8.

Câu 8: Trong câu sau “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a)

a. voi

b)

b. nước

c)

c. suôi

d)

d. uống

9.

Câu 9 :Trong bài thơ “Quê hương” của Đỗ Trung Quân, quê hương không được so sánh với hình ảnh nào?

a)

a. Chùm khế ngọt

b)

b. Sân đình

c)

c. Con diều biếc

10.

Câu 10: Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a)

a. Reo hò

b)

b. Dạy học

c)

c. Róc rách

11.

Câu 11: Trái nghĩa với từ “rỗng” là từ nào?

a)

a. đầy

b)

b. vơi

c)

c. chặt

12.

Câu 12: Từ “rụng” không ghép được với từ nào sau đây?

a)

a. lá

b)

b. xe

c)

c. rơi

d)

d, rơi

13.

Câu 13:Tự tin quá mức, không lường trước khó    khăn được gọi là gì?

a)

a. chủ quan

b)

b. tự tin

c)

c. tự lập

d)

d. chủ đích

14.

Câu 14: Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ: "Nấm mang ô đi hội Tới suối, nhìn mê say : ơ kìa, anh cọn nước Đang chơi trò .... !"

a)

a. nu nống

b)

b. kéo co

c)

d. Gieo hạt

15.

Câu 15: “Số không” trong câu thơ: "Trong dãy số tự nhiên Số không vốn tinh nghịch Cậu ta tròn núc ních." được nhân hóa bằng từ ngữ nào?

a)

a. núc ních, tự nhiên

b)

c. cậu ta, tinh nghịch

c)

c,tròn núc

ních

16.

Câu 16: từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ? "Cuồn cuộn máy bay Ào ào gió lốc Quay vòng, quay vòng Bay lên cao tít"(Bé thành phi công - Vũ Duy Thông)

a)

a. cuộn, lốc

b)

b. máy bay

c)

c. máy bay, gió lốc

d)

d. cuồn cuộn, ào ào

17.

Câu 17: Từ nào chứa "tiến" mà không mang nghĩa "phát triển theo hướng đi lên" ?

a)

a. tiến lên

b)

a. tiến hành

c)

c. tiến bộ

18.

Câu 18: Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ? "Hay chạy

lon xon Là gà mới nở Vừa đi vừa nhảy Là em sáo xinh"(Vè chim)

a)

a. một

b)

b. hai

c)

c. ba

19.

Câu 19: Người chuyên sáng tác các tác phẩm văn học được gọi là gì?

a)

a. nhạc sĩ

b)

b. nhà thơ/văn

c)

c. nhà báo

d)

d. nhà giáo

20.

Câu 20: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ? "Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã thẳng như chông lạ thường"(Tre - Nguyễn Duy)

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c. nhân hóa và so sánh

d)

d. cả 3 đáp án đều sai

21.

Câu 21: Nhũng sự vật nào đuợc nhân hóa trong câu thơ?

"Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười"

(Đỗ Quang Huỳnh)

a)

a. hạt mưa, cây đào

b)

b. hạt mưa, mát cười

c)

c. mải miết, trốn tìm

d)

d. cây đào, cửa

22.

Câu 22: Bộ phận "ngày mai" trong câu: "Ngày mai, tôi được mẹ mua cho một chiếc cặp mới" trả lời cho câu hởi nào?

a)

a. Vì sao?

b)

b. Khi nào?

c)

c, Ở đâu?

d)

d. Như thế nào?

23.

Câu 23: Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

a. ứng dụng

b)

b. vận dụng

c)

c, áp dụng

d)

d. công dụng

24.

Câu 24: Câu 19. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi

"Để làm gì?" trong câu "Chúng ta trồng rùng để bảo vệ môi trường" ?

a)

a. trồng rừng

b)

b. chúng ta

c)

c. để bảo vệ môi trường

d)

d. bảo vệ môi trường

25.

Câu 25: Địa danh nào còn thiếu trong câu:

 ............ suối chảy rì rầm

Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai?

a)

a. Sầm Sơn

b)

b. Côn Sơn

c)

c. Trường Sơn

d)

d. Thăng Long

26.

Câu 26: Nhũng từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ, Xtác-đi thì thở hồng hộc, mặt đỏ như chú gà tây, Ga-rô-nê leo dễ như bông”.

a)

a. hồng hộc, đỏ

b)

b. thở, dễ

c)

c. leo, thở

d)

d. đỏ, leo

27.

Câu 27: Từ nào có nghĩa là “yêu chuộng võ nghệ, có ý chí mạnh mẽ và lòng hào hiệp?”

a)

a. trường quyền

b)

b. võ thuật

c)

c. võ đài

d)

d. thượng võ

28.

Câu 28: SEA Games 22 đã chọn con vật nào làm biểu tượng cho ước mong ấm no, hạnh phúc, sức mạnh và tinh thần thượng võ?

a)

a. trâu vàng

b)

b. trâu đỏ

c)

c. trâu đen

d)

d. trâu trắng

29.

Câu 29: Cụm từ nào trong câu: “cả một vùng sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông” trả lời cho câu hởi “để làm gì?”

a)

a. làm lễ

b)

b. để tưởng nhớ ông

c)

c. mở hội

d)

d. nô nức

30.

Câu 30: Trong các môn thể thao sau, đâu là môn thể thao dưới nước?

a)

a. bắn súng

b)

b. cờ vua

c)

c. bóng đá

d)

d. bơi ếch

31.

Câu 31: Những từ: “quay, chen , vượt, run” xuất hiện trong bài thơ nào?

a)

a. cùng vui chơi

b)

b. suối

c)

c. Bé thành phi công

d)

d. khói chiều

32.

Câu 32: Từ nào có nghĩa là “làm một việc mất rất nhiều công sức vì gặp nhiều khó khăn”?

a)

a. chật vật

b)

b. chật chội

c)

c,chật hẹp

d)

d. chật ních

33.

Câu 33: Sự vật nào được so sánh trong câu: “Mặt cậu bé đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán”?

a)

a. cậu

b)

b. mồi hồi

c)

c. mặt cậu bé

d)

d. trán

34.

Câu 34: “Hạng A Cháng đẹp người thật. Mười tám tuổi, ngực nở vòng cung da đỏ như lim, bắp tay

chân ran như .......................... . 

a)

a. đinh

b)

b. thép

c)

c. trăc gụ

d)

d,. cột đình

35.

Câu 35: Mình đi mình có nhớ mình

...., Hồng Thái, mái đình cây đa

a)

a. Sầm

Sơn

b)

b. Tân Trào

c)

c. Côn Sơn

d)

d.Thăng Long

36.

Câu 36: Điền từ

Học đi .............. với hành

a)

a, kèm

b)

b, cùng

c)

c, đôi

37.

Câu 37: Thể dục thể ...............

a)

a. cơ

b)

b. công

c)

c. thân

d)

d. thao

38.

Câu 38: Trẻ em như búp trên cành biết................., biết học hành là ngoan

a)

a. vui chơi

b)

b. ca hát

c)

c. chào hỏi

d)

d. ăn ngủ

39.

Câu 39: Quả cầu giấy xanh xanh

Qua chân tôi, chân anh

Bay lên rồi .......... xuống

Đi từng vòng quanh quanh

a)

a. bay

b)

b. lộn

c)

c. rơi

d)

d. lại

40.

Câu 40: Chọn từ trái nghĩa với từ “mạnh khỏe” đề điền vào chỗ trống trong câu: “Mỗi một người dân ...................... tức là cả nước .............. mỗi một người dân mạnh khỏe là cả nước mạnh khỏe (TV3, tập 2, tr.94)

a)

a. mạnh mẽ

b)

b. xanh xao

c)

c. yếu ớt

d)

d. vạm vỡ

41.

Câu 41: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ?

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước.

(Mùa xuân nho nhở)

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c. so sánh và nhân hóa

d)

d. cả ba đáp án

42.

Câu 42: Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ?

Những con thuyền đói cá

Buồn ưỡn ngực ra khơi.

(Biển - Hoàng Hiếu Nhân)

a)

a. những con thuyền

b)

b. cá

c)

c. ngực

d)

d, khơi

43.

Câu 43: Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong khổ thơ?

Bê mặc áo vàng

Chạy theo gót mẹ

Đôi chân lanh lẹ

Vừa nhảy vừa đi.

(Bê con)

a)

a. một

b)

b. hai

c)

c. ba

d)

d. bốn

44.

Câu 44: Từ nào chứa tiếng “chật” không có nghĩa là nhỏ, hẹp?

a)

a. chật ních

b)

b. chật vật

c)

c. chật chội

d)

d. chật hẹp

45.

Câu 45: Vận động viên thể thao chơi môn bóng đá được gọi là gì?

a)

a. đối thủ

b)

b. xạ thủ

c)

c cầu thủ

d)

d. cao thủ

46.

Câu 46: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. bóng rổ

b)

b. bóng đá

c)

c. bóng bàn

d)

d. bóng mây

47.

Câu 47: Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ?

Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi. (Lâm Thị Mỹ Dạ)

a)

a. sông, trắng

b)

b. mưa, dừa

c)

c. cơn nắng, cơn mưa, con sông, rặng dừa

d)

d. nắng

48.

Câu 48: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. trang nghiêm

b)

b. trang trọng

c)

c. trang hoàng

d)

d. trang trại

49.

Câu 49: Từ nào trái nghĩa với từ

“tiết kiệm”

a)

a. cởi mở

b)

b. hoang phí

c)

c. nóng nảy

50.

Câu 50: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. tranh đấu

b)

b. tranh vẽ

c)

c. tranh chấp

51.

Câu 51:Trong câu sau “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a)

a. voi

b)

b. nước

c)

c. suôi

d)

d. uống

52.

Câu 52; Trong câu “Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên.”, có những từ nào chỉ hoạt động?

a)

a. bật lên, cầm, bác

b)

b. cầm, cuốc, mạnh

c)

c. cầm, bật lên, cây

d)

d. cầm, cuốc, bật lên

53.

Câu 53: Câu văn nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu “Ai thế nào?”?

a)

a. Hoa Hồng rực rỡ dưới nắng mai.

b)

b. Hoa hồng là nữ hoàng các loài hoa.

c)

c. Hoa Hồng nói chuyện với chị gió.

d)

d. Hoa hồng quả là đẹp.

54.

Câu 54: Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

a. sân đình

b)

b. sâu sắc

c)

c. xuân sang

d)

d. cá xấu

55.

Câu 55: Tác giả nào đã viết những câu thơ sau:

"Yêu cái cầu treo lối sang bà ngoại

Như võng trên sông ru lại người qua

Dưới cầu , thuyền chở đá, chở vôi

Thuyền buồm đi ngược, thuyền thoi đi xuôi"

a)

a. Phạm Tiến Duật

b)

b. Lâm Thị Mỹ Dạ

c)

c. Trần Đăng Khoa

d)

d. Võ Văn Trực

56.

Câu 56: Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ tính chất?

a)

a. sạch sẽ

b)

b. chim sâu

c)

c. sườn đồi

d)

d. lọ hoa

57.

câu 57: Hát đơn ca một câu, một đoạn trong dàn đồng ca được gọi là gì?

a)

a. Lĩnh xướng

b)

b. Lĩnh hội

c)

c. Hợp xướng

d)

d, Đồng ca

58.

Câu 58: Trong các từ sau, từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ:

"Con sáo sang sông bắc cầu ....

Con kiến qua ngòi bắc cầu lá tre"

a)

a. Tơ nhỏ

b)

b. Ngọn gió   

c)

c. Tre nhở

d)

d. Đãi đỗ

59.

Câu 59: Việc làm nào không nhằm bảo vệ thiên nhiên?

a)

a. Trồng cây gây rừng

b)

b. Đắp đê ngăn lũ

c)

c. Phủ xanh đồi trọc

d)

d. Hái lộc ngày xuân

60.

Câu 60; Từ nào chỉ môn thể thao trí tuệ?

a)

a. bơi lội

b)

b. điền kinh

c)

c. cờ vua

d)

d. đấu vật

61.

Câu 61: Từ nào cùng nghĩa với từ "bình tĩnh"?

a)

a. vội vàng

b)

b. cuống quýt

c)

c. thong thả

d)

d. nhẹ nhàng

62.

Câu 62: Bộ phận nào trong câu "Chiếc khăn của mẹ được làm bằng vải lụa Hà Đông, nhìn rất đẹp!" trả lời cho câu hỏi "bằng gì"?

a)

a. bằng vải lụa Hà Đông

b)

b. làm bằng vải lụa

c)

c. vải lụa Hà Đông, nhìn rất đẹp

d)

d. chiếc khăn

63.

Câu 63; Bộ phận nào trong câu "Sóc thuộc rất nhiều bài thơ vì cậu ấy thông minh" trả lời cho câu hỏi "Vì sao?"

a)

a. thuộc rất nhiều bài thơ

b)

b. bài thơ

c)

c. vì cậu ấy thông minh

d)

d. cả 3 đáp án sai

64.

Câu 64: Sự vật nào được nhân hóa trong khổ thơ

"Con cua áo dở

Cắt cỏ trên bờ

Con cá múa cờ

Đẹp ơi là đẹp"

(Mè hoa lượn sóng - Thạch Quỳ)

a)

a. con cua, cắt cỏ

b)

b. con cua, con cá

c)

c. con cá, múa cờ

d)

d. cả 3 đáp án sai

65.

Câu 65: Có bao nhiêu từ chỉ đặc điếm trong câu

"Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ

Mái nhà của bạn

Hoa giấy lợp hồng"

(Một mái nhà chung - Định Hải)

a)

a. một   

b)

b. hai

c)

c. ba

d)

d. bốn

66.

Câu 66: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. tâm giao

b)

b. tâm tư

c)

c. tâm hình tròn

d)

d. tâm tình

67.

Câu 67 : Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì?”

Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh (bà và mẹ)

a)

a. bằng son đỏ

b)

b. bằng trầu xanh

c)

c. bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

d. tô môi

68.

Câu 68: Từ nào chỉ hoạt động trong câu:

Hoa treo đèn dở

Là thắp nến xanh

Cây gạo mở hội

Mùa xuân trên cành, (thắp đèn hoa gạo - Nguyễn Ngọc Hưng)

a)

a. hoa, lá

b)

b. treo, thắp, mở

c)

c. lá, nến

d)

d. cây gạo, mùa xuân

69.

Câu 69: Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

a. rộng rãi

b)

b. nhộn nhịp

c)

c. hăng hái    

d)

d. đàn hát

70.

Câu 70: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Vì sao?”

Cháu chiến đấu hôm nay

Vì lòng yêu tổ quốc . (Tiếng gà trưa)

a)

a. vì lòng yêu Tổ Quốc

b)

b. hôm nay

c)

c. chiến đấu

d)

d. vì Tổ Quốc

71.

Câu 71: Từ nào là từ chỉ đặc điếm trong đoạn thơ sau:

Gió sắc tựa gươm mài đá núi

Rét như đùi nhọn chích cành cây

Chùa ca chuông giục người nhanh bước

Trẻ dắt trâu về tiếng sáo bay.

(thơ Hồ Chí Minh)

a)

a. sắc

b)

b. rét, nhọn

c)

c. nhanh

d)

d. cả 3 đáp án

72.

Câu 72: Sự vật nào được nhân hóa trong khổ thơ:

Giấy đỏ buồn không thắm

Mực đọng trong nghiên sầu.

(Vũ Đình Liên)

a)

a. giấy, mực đọng

b)

b. giấy đỏ, mực

c)

c. thắm, sầu

d)

d. buồn, sầu

73.

Câu 73: . Đoạn thơ khuyên chúng ta điều gì?

Không có việc gì khó

Chỉ sợ lòng không bền

Đào núi và lấp biển

Quyết chí ắt làm nên. (Hồ Chí Minh)

a)

a. đoàn kết

b)

b. chăm chỉ

c)

c. kiên trì để thành công     

d)

d. may mắn để thành công

74.

Câu 74:Biện phép nghệ thuật nào được sử dụng trong khổ thơ:

Gì sầu bằng những trưa thương nhớ

Hiu quạnh bên trong một tiếng hò!

Đâu gió cồn thơm đất nhả mùi

Đâu ruồng che mát thở yên vui

Đâu từng ồ mạ xanh mơn mởn

Đâu những nương khoai ngọt sắn bùi? (Tố Hữu)

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c. so sánh, nhân hóa

75.

Câu 75: Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. giải thích

b)

b. giải đáp

c)

c. giảng giải

d)

d. giải thưởng

76.

Câu 76: Giọt gì từ biển, từ sông

Bay lên lơ lừng mênh mông ............. trời

a)

a. giữa

b)

b. lưng

c)

c. đất

d)

d. ngang

77.

Câu 77; Con cò bay ................. , rồi nhẹ nhàng đặt chân lên mặt đất, dễ dãi, tự nhiên như mọi hoạt động của tạo hóa.

a)

a. là là

b)

b. la đà

c)

c. tà tà

78.

Câu 78: Đồng làng vương chút .................

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

a)

a. bình minh

b)

b. heo may

c)

c. nắng vàng

79.

Câu 79: Mây mang đầy ............. nước

Gió thổi thành hạt mưa

Rồi chia đều cho đất

Cho cỏ cây, sông hồ.

a)

a. bầu

b)

b. trời

c)

c. mình

d)

d. người

80.

Câu 80: Vỗ tay cần nhiều ngón Bàn  .......... cần nhiều người.

a)

a. việc

b)

b. bạc

c)

c. kĩ    

d)

d. chuyện

81.

Câu 81: Tác giả bài thơ “Chú ở bên Bác Hồ” là ai?

a)

a. Thy Ngọc

b)

b. Đỗ Xuân Thanh

c)

c. Dương Huy

d)

d. Nguyễn Trọng Hoàn

82.

Câu 82:

Tôi là bèo lục binh

Bứt khỏi sình đi dạo

Dong mây trắng làm buồm

Mượn trăng non làm giáo

Có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

a. so sánh

b)

b. nhân hóa

c)

c, ẩn dụ

d)

d. so sánh, nhân hóa

83.

Câu 83: . Em hiểu “đìa” là gì?

a)

a. con đỉa

b)

b. ruộng nương

c)

c. bờ ruộng

d)

d. ao nhỏ

84.

Câu 84: Dải đất nhô ra hat nổi lên ở ven sông, hồ, biển được gọi là gì?

a)

a. cồn cát

b)

b. đảo cát

c)

c. mũi đất

d)

d. doi đất

85.

Câu 85: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

a. vàng ươm

b)

b. gói ghém

c)

c. đá cầu

d)

d.chèo thuyền

86.

Câu 86: Trong các từ sau đây, từ nào không phải là từ ngữ về nghệ thuật?

a)

a. sáng tác

b)

b. điện ảnh

c)

c. học bài

d)

d. nhạc kịch

87.

Câu 87: Điền vào chỗ trống : ... gì mà đổi

a)

a. khôn

b)

b. tốt  

c)

c. giỏi

d)

d. dại

88.

Câu 88; trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ hoạt động, trạng thái ?

a)
b)

b. bông hoa

c)

c. cười

d)

d. lo lắng

89.

Câu 89: Trong các từ sau , từ nào sai chính tả?

a)

a. Kính coong

b)

b. cẽo kẹt

c)

c. kẽo kẹt

d)

d. kin kít

90.

Câu 90: Để nói về tình thế nguy hiểm của một ai đó, em có thể sử dụng câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây?

a)

a. xuồi chèo mát mái

b)

b. xôi hỏng bỏng không

c)

c. ngàn cân treo sợi tóc

d)

d. tâm đầu ý hợp