Font size
WorksheetsIOE 4 - Sắp xếp 1
Total questions: 90
Worksheet time: 8mins
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Today
is
the nineteenth
of October.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
He
really
likes
taking
photos.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What time
does
your mother
go
to work?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What
does
Becky
look like?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
This restaurant
has
a lot of
nice food.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
The cat
is
on
that desk.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I
study
English and
Maths
every day.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Is
Music
his favourite
subject?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
They
are
talking
in
the kitchen
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What
are
those
on
the shelf?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I
go
fishing
once
a week
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What
is
Betty
like?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Where
were
your aunts
yesterday?
I
will go
on holiday
with my brother
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Is
your dictionary
on
my
bookshelf?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
My favourite
fruits
are bananas
and lemons
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What
day
is it
today?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Does
your mother
work
in a bank?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I am
going to
the bakery
to buy
some bread.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Can you
tell me
what your sister
looks like?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
When
will be
your next birthday?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Let’s
surf
the Internet
after having dinner.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Did
you play
the piano
yesterday?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
She
has
lunch
at home.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Her favourite
subject
is
Music.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Is
her bedroom
big or
small?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I have
a lot of
friends
at school.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Nam
studies
English and
Vietnamese
every day.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
When
is
Lan’s
birthday?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Is
your dress
in the
wardrobe?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Those
are
big
clouds.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Does
Jane
have
any brothers
or sisters?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
There are
many roses
in the
flower garden.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Some farmers
are
planting
trees now.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Does
your uncle
work
in the factory?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Can
you
sing or
dance?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
There
isn’t
any water
in the bottle.
Circle
the correct
words,
please.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
How many
earrings
do
you
have?
She
goes
to school
by bike
every day.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
The beautiful doll
is
on
the bookshelf
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
My mother
is
in the
kitchen
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Science lessons
are
interesting
for me
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What
does
Nam
do on
Saturdays?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I can
dance
but I
can't swim.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Joe
is very
good at
Maths
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Why
do
you
like
Maths?
Is
Science
your favourite
subject?
I am
writing
this letter
in my bedroom
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Some students
are
in the computer
room now.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
so lovely.
they are
because
pets
I like
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Does
Susan
like
wearing
shirts?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I went
to school
late yesterday
because
I got up late
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Lan
was
at home
with her mother
yesterday
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
We’re
late
for
the Music Show
You
would feel
tired
if you
have a headache.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
I am
going to
have
Maths lessons
on Tuesday
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
The library
is
crowded
but quiet.
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
He
has
English
three times
a week
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What would
you like
for
breakfast
tomorrow?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
How many
candies
are there
in the box?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What time
does
he
read
newspapers?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Dad
is not
making
dinner
at the moment
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What
did
you
do
this morning?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Where
were
you
yesterday
morning?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
My mother’s
birthday
is on
14th
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Look at
the rainbow
over there
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
What are
you
going to
do
this Tet holiday?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
Is
the second
of July
today?
TIẾNG ANH THẦY BÍCH
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng.
My father
often
reads
books
in his free time
There is a (a)
There is a (a)
There is a (a)
There is a (a)
She is (a) a book
(a)
He is (a) to music now
She is (a) IV now.
The can swim in the (a)
I like (a)
He is (a) a kite
He is (a) now
There is a fish (a) here
There are (a) fish in the fish tank.
There is a (a)
She is a (a)
(a)
The book is (a) the chair.
He is (a) now
We went to the (a)
