wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ?

a)

cho, mượn, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn,

2.

Dừng từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

đạp, đạp, bắt đầu

d)

giận, hờn, viết

3.

Từ nhỏ trong văn bản nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày nhỏ này quá!

b)

Cô Hoa có thông báo nhỏ theo phong cách.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a, b, c đều sai.

4.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

5.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

6.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

7.

Từ "suy nghĩ" trong câu sau thuộc loại từ nào?

Anh ấy đang suy nghĩ về tương lai.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

8.

ghi chép, nhảy múa, bay lượn, đánh răng, giặt giũ

Các từ trên thuộc nhóm từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

9.

Cho đoạn thơ sau:

Hàng chuối lên xanh mướt

Phi lao reo trập trùng

Vài ngôi nhà đỏ ngói

In bóng xuống dòng sông

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

10.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

11.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng vi vu làm cho cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, điệu đà.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

12.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm các động từ?

a)

cho, mượn, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, khởi tạo phấn, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

13.

Có bao nhiêu từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu mạnh, lá rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

14.

Bộ phận in đậm dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán .

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

It is sure that can be current a standard.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

15.

Từ trong các kết hợp từ đậm đặc nào ở các câu dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau .

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó .

d)

Cả a, b, c đều sai

16.

Dừng từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

đạp, đạp, bắt đầu

d)

giận, hờn, viết

17.

Dòng nào ghi lại những động từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự việc nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, đau buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

18.

Từ vui trong câu nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỷ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn vui mừng vì vừa nhận được kết quả là thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

19.

Từ nhỏ trong văn bản nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày nhỏ này quá!

b)

Cô Hoa có thông báo nhỏ theo phong cách.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a, b, c đều sai.

20.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Đi ấy để lại trong tôi nhiều kỷ niệm .

c)

Tôi kỉ niệm chiếc bút này của bạn.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

21.

Từ hay trong câu nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển này đọc rất hay .

c)

Có mới học hay , có mới biết cày xới.

d)

Cả a, b, c đều sai.

22.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

23.

Chọn những từ chỉ hoạt động:

a)

Tập thể dục

b)

Bay lượn

c)

Chim cú mèo

d)

Tròn trịa

24.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

25.

Tìm những từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Linh ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.”

 

a)

tưới nước, bay

b)

ra, tưới nước, ngắm

c)

ra, tưới nước, ngắm, bay

d)

ra, tưới nước, ngắm, bay, chú chim

26.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

27.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

28.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

29.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

 

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

tay em

d)

ánh mai

30.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.”

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

31.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động:

 

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

 

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

32.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

"Tiếng đàn bay ra vườn”

a)

tiếng đàn

b)

vườn

c)

bay ra

d)

tiếng

33.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

34.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

35.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

36.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

37.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

38.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

39.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

40.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

41.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

42.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

43.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

44.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

45.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

46.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

47.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

48.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

49.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

50.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Đây là dạng bài tập tôi hay nhầm lẫn.

51.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

52.

Tìm từ hoạt động chỉ trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

một

c)

cỏ

53.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

tóc

b)

đánh răng

c)

chải

d)

ánh mai

54.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật phù hợp với bức tranh sau.

a)

bác sĩ

b)

mặc áo trắng

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

55.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Cây gậy

d)

Cô gái

56.

Vui lòng chỉ tìm hai từ những người trong các từ sau:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, dạy học

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

dạy học

57.

Chọn các từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

đỏ thắm

b)

màu đỏ

c)

tốt bụng

d)

người tốt bụng

58.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

59.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

60.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

61.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Từ nào là từ chỉ trạng thái

a)

Vui

b)

Khóc

c)

Mở

d)

Chuối

e)

Mỳ

63.

Hoa ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu trên

a)

4

b)

5

c)

26

d)

2

64.

Đâu là hoạt đông

a)
b)
c)
d)

Tất cả

65.

Chơi mệt quá, Nam đi về nhà và uống nước.

Điền những từ chỉ hoạt động

(a)  

66.

Từ chỉ hoạt động là gì ?

(a)  

67.

Chạy nhảy là gì?

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

không là từ chỉ

d)

từ chỉ trạng thái

68.

to lớn là gì ?

a)

từ chỉ hàng động

b)

từ chỉ sự vật

c)

từ chỉ trạng thái

d)

không phải là từ chỉ

69.

Từ chỉ trạng thái là gì ?

(a)  

70.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

71.

Cụm động từ là ...

a)

Tổ hợp từ động từ với một số từ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính toán với một số từ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ làm danh từ với một số từ phụ thuộc nó tạo thành.

72.

Cụm động từ có nghĩa ..... một động từ của mình.

a)

rắc rối hơn

b)

hẹp hơn

c)

bao quát hơn, đầy đủ hơn

73.

Hãy xác định số cụm động từ trong câu sau: " Chúng tôi đang suy nghĩ về việc sẽ tổ chức ngày hội Hóa trang như thế nào cho ấn tượng vào thứ năm tuần này."

a)

1

b)

3

c)

2

d)

Không có

74.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

tóc

b)

đánh răng

c)

chải

d)

ánh mai

75.

Tìm từ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Cây gậy

d)

Cô gái

76.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

77.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

78.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

79.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

80.

Từ "suy nghĩ" trong câu thuộc loại từ nào?

Anh ấy đang suy nghĩ về tương lai.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

81.

ghi chép, nhảy múa, bay lượn, đánh răng, giặt giũ

Các từ trên nhóm thuộc tính từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

82.

Từ nào là từ chỉ trạng thái

a)

Vui

b)

Khóc

c)

Mở

d)

Chuối

e)

Mỳ

83.

Hoa ra ban công, tưới nước cho cây chanh, ngắm những chú chim đang bay.

Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu trên

a)

4

b)

5

c)

26

d)

2

84.

Chơi mệt quá, Nam đi về nhà và uống nước.

Điền những từ chỉ hoạt động

(a)  

85.

Chạy nhảy là gì?

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

không là từ chỉ

d)

từ chỉ trạng thái

86.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

87.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

88.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

89.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

90.

Câu 8: Tìm động từ trong câu sau:

Vua ngắt một quả táo, quả táo cũng thành vàng nốt.

a)

A. ngắt, thành

b)

B. thành

c)

C. ngắt

d)

D. quả táo