wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn sử

Total questions: 85

Worksheet time: 4hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng đóng vai trò quyết định trong trận tấn công Béc-lin, sào huyệt cuối cùng của phát xít Hít-le là

a)

A. Anh, Pháp, Mĩ

b)

B. Anh, Mĩ, Liên Xô.

c)

C. Pháp, Mĩ, Liên Xô

d)

D. Anh, Pháp, Liên Xô.

2.

Ngày 1-9-1939, Đức đánh chiếm Ba Lan đây là sự kiện mở đầu cho(1 Point)

a)

A. “chiến tranh kì quặc” diễn ra.

b)

B. mở đầu của “chiến tranh chớp nhoáng”.

c)

C. chiến tranh thế giới thứ 2 chính thức bùng nổ.

d)

D. đỉnh cao của chính sách thỏa hiệp dung dưỡng của Anh, Pháp.

3.

Thái độ của Liên Xô đối với nước Đức như thế nào?

a)

A. Coi nước Đức là đồng minh

b)

B. Phớt lờ trước hành động của nước Đức

c)

C. Không đặt quan hệ ngoại giao với Đức.

d)

D. Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.

4.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục”  phát xít được hình thành gồm các nước

a)

A. Đức, Liên Xô, Anh.

b)

B. Đức, Italia, Nhật Bản.

c)

C. Italia, Hunggari, Áo.

d)

D. Mĩ, Liên Xô, Anh.

5.

Chủ trương của Liên xô với các nước tư bản sau khi Đức, Italia, Nhật hình thành liên minh phát xít ?

a)

A. Không hợp tác với các nước tư bản.

b)

B. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp

c)

C. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

D. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

6.

Từ năm 1931 – 1935, phe Trục đã có hành động gì?

a)

A. Phát triển vũ khí, chuẩn bị chiến tranh.

b)

B. Sản xuất vũ khí, hoạt động quân sự mạnh

c)

C. Quân sự hóa kinh tế, chuẩn bị gây chiến

d)

D. Tăng cường hoạt động quân sự, gây chiến tranh.

7.

Mĩ tuyên chiến với Nhật Bản trong chiến tranh thế giới thứ 2 sau sự kiện nào?

a)

A. Nhật tấn công Châu Á – Thái Bình Dương.

b)

B. Nhật bất ngờ tấn công Trân Châu Cảng.

c)

C. Nhật tấn công vào các nước Đông Nam Á.

d)

D. Nhật bành trướng ở khu vực Thái Bình Dương.

8.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc bằng sự kiện?(1 Point)

.

a)

Phát xít Italia đầu hàng.

b)

B. Phát xít Đức đầu hàng.

c)

C. Phát xít Nhật đầu hàng.

d)

. Nhật bị ném bom nguyên tử.

9.

Thái độ của Hoa Kì như thế nào, trước hành động gây chiến của các nước phát xít?(1 Point)

a)

A. Hợp tác với phát xít để chống lại phát xít.

b)

B. Sợ chủ nghĩa phát xít, nhưng không chống lại.

c)

c. Không can thiệp vào các sự kiện bên ngoài Châu Mĩ.

d)

D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, liên minh với các nước chống phát xít.

10.

Mục đích của khối liên minh phát xít là

a)

A. chống lại Liên Xô và Mĩ.

b)

B. gây chiến tranh chia lại thế giới

c)

C. cạnh tranh kinh tế với Anh, Pháp, Mĩ.

d)

D. liên minh về quân sự để uy hiếp Liên Xô và Tây Âu.

11.

Khối đồng minh chống phát xít ra đời (1942) nhằm mục đích gì?

a)

A. Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Nhật.

b)

B. Chia sẻ gánh nặng chiến tranh với Liên Xô.

c)

C. Đoàn kết tập hợp các lực lượng chống phát xít để tiêu diệt phát xít.

d)

D. Tăng cường mối quan hệ hợp tác trên mọi lĩnh vực của Liên Xô, Mĩ, Anh

12.

Trận Trân Châu cảng (7 – 11 – 1941) tác động như thế nào đối với Mĩ?

a)

A. Ru-dơ-ven phải từ chức tổng thống Mĩ.

b)

B. Mĩ từ bỏ quyền lợi của mình ở châu Á – Thái Bình Dương.

c)

C. Mĩ phải kết thúc “chính sách biệt lập” và tham gia chiến tranh.

d)

D. lực lượng quân sự của Mĩ tại châu Á – Thái Bình Dương không hồi phục được.

13.

Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại Hội nghị Muy- ních đã có tác động đến chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào?

a)

A. Hòa bình ở Châu Âu được củng cố.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai đến muộn hơn.

c)

C. Khuyến khích bọn phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược

d)

D. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của chủ nghĩa phát xít.

14.

Thái độ của Anh, Pháp đối với CN PX là

a)

A. trung lập.

b)

B. đầu hàng phát xít.

c)

C. dung túng, nhượng bộ phát xít.

d)

D. kiên quyết đấu tranh chống phát xít.

15.

Liên Xô có vai trò như thế nào trong cuộc chiến tranh chống phát xít?

a)

A. Tạo ra thời cơ chống phát xít.

b)

B. Góp phần nhỏ vào tiêu diệt chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Là lực lượng trụ cột có vai trò quyết định trong việc tiêu diệt phát xít.

d)

D. Là lực lượng đi đầu tiêu diệt phát xít.

16.

Việc Liên Xô tham chiến và sự ra đời của khối đồng minh chống phát xít làm cho tính chất của cuộc chiến tranh có sự thay đổi gì?

a)

A. Là cuộc chiến tranh vệ quốc.

b)

B. Là cuộc chiến tranh đế quốc.

c)

C. Là cuộc chiến tranh bảo vệ dân tộc.

d)

D. Là cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.

17.

Việc Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện (15/8/1945) có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Khiến Chiến tranh thế giới kết thúc ở châu Á.

b)

B. Khiến Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

c)

C. Giúp các nước thuộc địa được giải phóng.

d)

D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ

18.

Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là

a)

A. mâu thuẫn giữa chế độ tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

b)

B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường và thuộc địa.

c)

C. mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

d)

D. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề tôn giáo, sắc tộc.

19.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, tháng 8/1939, Chính phủ Liên Xô đã

a)

A. kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

b)

B. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

c)

C. liên minh với Đức nhằm chống lại Anh, Pháp

d)

D. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

20.

Một trong những bài học cho cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình thế giới được rút ra từ chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

A. Ngừng lao động, tiến hành biểu tình tuần hành.

b)

B. Chống lại tư tưởng gây chiến, chống lại các thế lực bạo loạn.

c)

C. Tấn công bằng vũ lực các quốc gia đang có ý định gây chiến.

d)

D. Lên án các nước đang có ý định gây chiến bằng các mạng xã hội.

21.

Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

a)

A. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

b)

B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

c)

C. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô

d)

D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.

22.

Vì sao Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Anh và Pháp không chịu mở mặt trận thứ hai ở châu Âu để chống phát xít.

b)

B. Anh và Pháp làm ngơ trước họa tấn công của phát xít.

c)

C. Anh và Pháp thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.

d)

D. Anh và Pháp chậm đứng về phe Đồng minh chống phát xít.

23.

Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?

a)

A. Phe Trục

b)

B. Phe Đồng minh

c)

C. Phe Liên minh

d)

D. Phe Hiệp ước

24.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

B. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới

c)

C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản

25.

Ý nào sau đây không đúng khi lí giải về việc Anh, Pháp, Mĩ lại “dung dưỡng” chủ nghĩa phát xít?

a)

A. Mâu thuẫn với Liên Xô.

b)

B. Muốn thỏa hiệp với Liên Xô.

c)

C. Muốn phát xít tiêu diệt Liên Xô.

d)

D. Giữ nguyên trật tự thế giới cũ vì có lợi cho mình.

26.

Vai trò quan trọng nhất của khối “Đồng minh chống phát xít” khi thành lập năm 1942 là gì?(1 Point)

B. Chia sẻ gánh nặng chiến tranh với Liên Xô.

C. Đoàn kết tập hợp các lực lượng chống phát xít để tiêu diệt phát xít.

D. Tăng cường mối quan hệ hợp tác trên mọi lĩnh vực của Liên Xô, Mĩ, Anh.

a)

A.Tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Nhật.

b)

B. Chia sẻ gánh nặng chiến tranh với Liên Xô.

c)

C. Đoàn kết tập hợp các lực lượng chống phát xít để tiêu diệt phát xít.

d)

D. Tăng cường mối quan hệ hợp tác trên mọi lĩnh vực của Liên Xô, Mĩ, Anh.

27.

Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?

a)

A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.

b)

B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.

c)

C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.

d)

D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.

28.

trước khi Liên Xô Tham chiến, CTTGII có tính chất là

a)

chiến tranh phi nghĩa

b)

chiến tranh chính nghĩa

c)

Vừa phi nghĩa vừa chính nghĩa

29.

Chiến tranh thế giới thứ hai là sự đối đầu giữa hai khối quân sự nào?

a)

A. Khối Đồng Minh và khối Phát xít.

b)

B. Khối Liên minh và khối Phát xít.

c)

C. Khối Đồng minh và khối Hiệp Ước.

d)

D. Khối Liên minh và khối Hiệp ước.

30.

Tính chất của cuộc CTTGII là

a)

chiến tranh phi nghĩa

b)

chiến tranh chính nghĩa

c)

Vừa phi nghĩa vừa chính nghĩa

31.

Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên ?

a)

A. Cảng biển sâu, rộng.

b)

B. Gần kinh thành Huế.

c)

C. Có nhiều giáo dân theo đạo Ki tô

d)

D. Là vựa lúa lớn của Việt Nam

32.

Yêu cầu lịch sử đặt ra đối với Việt Nam vào nửa đầu thế kỉ XIX trước khi Pháp xâm lược là gì?.

a)

A. Tiến hành cách mạng tư sản.

b)

B. Dập tắt các cuộc khởi nghĩa.

c)

C. Tiến hành cải cách mở cửa, giao lưu với các nước.

d)

D. Đóng cửa, không giao thương với các nước khác.

33.

Vào giữa thế kỉ XIX, tình hình Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

A. Đã trở thành thuộc địa của thực dân Pháp.

b)

B. Đất nước độc lập, có chủ quyền, đời sống nhân dân bình yên.

c)

C. Bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu.

d)

D. Có độc lập, chủ quyền nhưng đã khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

34.

Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công Đà Nẵng là

a)

A. thực hiện kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B. chiếm Đà Nẵng để lập một tô giới riêng của Pháp.

c)

C. chiếm Đà Nẵng làm căn cứ rồi tấn công ra Huế.

d)

D. biến Đà Nẵng thành thị trường độc chiếm của Pháp.

35.

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Phạm Văn Nghị

d)

D. Trương Định

36.

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?

a)

A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng

b)

B. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn

c)

C. Gia Định không có quân triều đình đóng

d)

D. Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia

37.

Câu 5. Cái cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam vào giữa thế kỷ XIX là gì?

a)

A. Vua Tự Đức mất.

b)

B. Lực lượng giáo dân ủng hộ.

c)

C. Vương triều Tây Sơn sụp đổ.

d)

D. Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên Chúa.

38.

Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược VN như thế nào?

a)

A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”

b)

B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”

d)

D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

39.

Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên song Vàm Cỏ Đông (1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”(1 Point)

A. Trương Định

B. Nguyễn Trung Trực

C. Nguyễn Hữu Huân

D. Dương Bình Tâm

a)

A. Trương Định

b)

B. Nguyễn Trung Trực

c)

C. Nguyễn Hữu Huân

d)

D. Dương Bình Tâm

40.

Kế hoạch nào dưới đây được quân dân Đà Nẵng thực hiện đánh Pháp trong những năm 1858 đến 1859?(1 Point)

A. “Án binh bất động”.

B. “Vườn không nhà trống”

C. “Chinh phục từng gói nhỏ”.

D. “Đánh nhanh thắng nhanh”.

a)

A. “Án binh bất động”.

b)

B. “Vườn không nhà trống”

c)

C. “Chinh phục từng gói nhỏ”.

d)

D. “Đánh nhanh thắng nhanh”.

41.

Năm 1860, quân triều đình không giành được thắng lợi trên chiến trường Gia Định do

a)

A. không chủ động tấn công giặc.

b)

B. thiếu sự ủng hộ của nhân dân.

c)

C. quân ít, vũ khí thô sơ.

d)

D. tinh thần quân triều đình sa sút.

42.

Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?(1 Point)

A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp

B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang

C. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang

D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp

a)

A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp

b)

B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang

c)

C. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang

d)

D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp

43.

Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?(1 Point)

A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ

B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp

C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo

D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất

a)

A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ

b)

B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp

c)

C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo

d)

D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất

44.

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

a)

A.biến Việt Nam thành thuộc địa.

b)

B. bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

c)

C.hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

d)

D. giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

45.

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

a)

A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

b)

B. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp.

c)

C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

d)

D. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp.

46.

Năm 1858 Pháp tấn công Đà Nẵng với chiến thuật

a)

A.đánh lấn dần .

b)

B. đánh lâu dài.

c)

C. "chinh phục từng gói nhỏ".

d)

D. đánh nhanh thắng nhanh.

47.

Đầu năm 1860, quan quân triều đình nhà Nguyễn đã để lỡ mất cơ hội nào đánh thắng thực dân Pháp?

a)

A. Quân Pháp suy yếu, kế hoạch “ chinh phục từng gói nhỏ” bị phá sản.

b)

B. Quân Pháp suy yêu sau thất bại ở trận Cầu Giấy trong cuộc tiến đánh Bắc kỳ.

c)

C. Lực lượng quân Pháp ở Gia Định ít (khoảng 1000 tên), bố phòng có nhiều sơ hở.

d)

D. Nội bộ nước Pháp lục đục sau khi vua Na pô lê ông III quan đòi.

48.

Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp -Tây Ban Nha?

a)

A.“ thủ hiểm ”.

b)

B.“ đánh nhanh thắng nhanh ”.

c)

C.“ chinh phục từng gói nhỏ ”.

d)

D. “vườn không nhà trống”.

49.

Một trong những âm mưu của thực dân Pháp khi đưa quân từ Đà Nẵng vào Gia Định(2.1959)

a)

A. làm bàn đạp tấn công kinh thành Huế.

b)

B. hoàn thành chiếm Trung kì.

c)

C. cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình.

d)

D. buộc nhà Nguyễn đầu hàng không điều kiện.

50.

22.Triều đình Huế thực hiện kế sách gì khi Pháp tấn công Gia Định?

a)

A. Chiêu tập binh sĩ, tích cực đánh Pháp.

b)

B. đề nghị quân Pháp đàm phán .

c)

C. Thương lượng để quân Pháp rút lui.

d)

D. xây dựng phòng tuyến để phòng ngự.

51.

23.Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

52.

24.Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

a)

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

b)

B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

d)

D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

53.

25.Đâu không phải là lí do để Pháp chọn Đà Nẵng là mục tiêu tấn công nước ta đầu tiên?

a)

A. Có cảng biển sâu, rộng.

b)

B. Nằm gần kinh thành Huế.

c)

C. Nằm trên trục giao thông nối liền Bắc – Nam.

d)

D. Là vựa lúa lớn của Việt Nam.

54.

26.Nội dung nào phản ánh không đúng về chính sách bảo thủ lạc hậu của vua quan nhà Nguyễn từ giữa thế kỷ XIX?

a)

A. Nhà nước không quan tâm chăm sóc đê điều.

b)

B. Thực hiện việc bế quan tỏa cảng.

c)

C. Tích cực phòng bị để đối phó với thực dân Pháp.

d)

D. Cấm đạo, đuổi giáo sỹ phương Tây.

55.

27.Câu 27.Với hiệp ước Nhâm Tuất ( 5-6-1862), nhà Nguyễn đã nhượng hẳn cho Pháp

a)

A. Biên hòa,Gia định,Định tường và đảo Côn lôn.

b)

B. Biên hòa,Gia định,Vĩnh Long và đảo Côn lôn .

c)

C. Biên hòa,Hà Tiên ,Định tường và đảo Côn lôn.

d)

D. An giang,Gia định,Định tường và đảo Côn lôn.

56.

28.Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về thái độ chống Pháp của quân đội triều đình tại Đà Nẵng

a)

Kháng cự yếu ớt

b)

Bạc nhược, đầu hàng

c)

Hèn nhát, sợ giặc

d)

Phối hợp với nhân dân chiến đấu quyết liệt

57.

29.Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về thái độ chống Pháp của quân đội triều đình tại Gia Định

a)

Kháng cự yếu ớt, nặng về phong thủ

b)

Bạc nhược, đầu hàng

c)

Hèn nhát, sợ giặc

d)

Phối hợp với nhân dân chiến đấu quyết liệt

58.

30.Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về thái độ chống Pháp của quân đội triều đình tại Tây Nam kỳ

a)

Kháng cự yếu ớt, nhanh chóng tan rã

b)

Bạc nhược, đầu hàng

c)

Hèn nhát, sợ giặc

d)

Phối hợp với nhân dân chiến đấu quyết liệt

59.

31.Ngày 5/6/1862, diễn ra sự kiện nào sau đây ?

a)

A. Liên quân Pháp –Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

b)

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

c)

C, Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

d)

D.Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

60.

32.Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp chuẩn bị kế hoạch gì tiếp theo?

a)

A. Cố thủ chờ viện binh.

b)

B. Đánh thẳng kinh thành Huế.

c)

C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.

d)

D. Kéo quân vào đánh Gia Định.

61.

33.Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm nhanh chóng vào 1867 là

a)

A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.

c)

C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.

d)

D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

62.

34.Ngày 23/2/1861, diễn ra sự kiện nào sau đây ?

a)

A.Liên quân Pháp – Tây Ban Nha tấn công Đà Nẵng.

b)

B. Thực dân Pháp tấn công thành Gia Định.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa.

d)

D. Ta kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất

63.

35.Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

a)

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

b)

B. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

c)

C. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

d)

D. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

64.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

B. Tăng cường viện binh

c)

C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

65.

Lấy cớ gì thực dân Pháp đem quân tấn công Hà Nội lần thứ nhất?

a)

A. Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh.

b)

B. Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

c)

C. Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp.

d)

D. Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

66.

ướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

A. Gácniê

b)

B. Bôlaéc

c)

C. Rivie

d)

D. Rơve

67.

Người lãnh đạo cuộc chiến đấu chống Pháp tấn công thành Hà Nội lần nhất là:

a)

A. Nguyễn Tri Phương .

b)

B.Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Hoàng Diệu.

d)

D. Phan Thanh Giản.

68.

Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?

a)

A. Triều đình đã đầu hàng

b)

B. Quân triều đình chống cự yếu ớt

c)

C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến

d)

D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân

69.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

70.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

A. Gácniê

b)

B. Rivie

c)

C. Hácmăng

d)

D. Đuypuy

71.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

A. Một viên Chưởng cơ

B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

C. Lưu Vĩnh Phúc

D. Hoàng Tá Viêm

a)

A. Một viên Chưởng cơ

b)

B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

C. Lưu Vĩnh Phúc

d)

D. Hoàng Tá Viêm

72.

Chiến tháng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

D. Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

73.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

A. Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

b)

B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

c)

C. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

D. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

74.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

B. Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

C. Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

D. Tiến hành cải cách duy tân đất nước

75.

Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

B. Hiệp ước Giáp Tuất

c)

C. Hiệp ước Hácmăng

d)

D. Hiệp ước Patơnốt

76.

Vì sao thực dân Pháp đem quân tấn công Hà nội lần thứ hai?

a)

Nhà Nguyễn tiếp tục liên lạc với nhà Thanh

b)

Vì nhu cầu về thị trường, nguyên liệu, nhân công,…

c)

Giải quyết vụ gây rối của Đuy-puy.

d)

Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp

77.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

78.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

a)

A. Nguyễn Tri Phương

b)

B. Lưu Vĩnh Phúc

c)

C. Hoàng Diệu

d)

D. Hoàng Tá Viêm

79.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

b)

B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch

80.

Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (19/5/1883) thực dân Pháp đã có hành động gì?

a)

A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

b)

B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

d)

D. Thoang mang, lo sợ, chủ động thương lượng với nhà Nguyễn.

81.

Sau thất bại trận Cầu Giấy lần thứ hai (19/5/1883) thực dân Pháp làm gì?

a)

A. Càng củng cố quyết tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam.

b)

B. cho quân rút khỏi Hà Nội để bảo toàn lực lượng.

c)

C. Tăng viện binh từ Pháp sang để tái chiếm Hà Nội.

d)

D. Tiến hành đàn áp, khủng bố nhân dân ta.

82.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?

a)

A. Dân binh Hà Nội

b)

B. Quan quân binh sĩ triều đình

c)

C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

83.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

a)

A. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

b)

B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

c)

C. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

d)

D. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

84.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

B. Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

85.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

A. Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai

b)

B. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

c)

C. Sau khi kí Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt

d)

D. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế