wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE SO 4-XUAN-NOP SO

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?

a)

Quân đội Bồ Đào Nha.  

b)

Quân đội Tây Ban Nha.

c)

Quân đội Nhật Bản

d)

Quân đội Sài Gòn.

2.

Chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?

a)

Quân đội I-ta-li-a

b)

Quân đội Hà Lan.

c)

Quân đội B-ru-nây.

d)

Quân đội Sài Gòn.

3.

Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dụng Khu giải phóng Việt Bắc

b)

Tiến công quân Mĩ ở An Lão.

c)

Tiến công quân Mĩ ở Ba Gia.

d)

Tiến công quân Mĩ ở Đồng Xoài.

4.

Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?

a)

Thành lập  đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

b)

Tiến công quân Mĩ ở Ấp Bắc.

c)

Tiến công quân Mĩ ở Vạn Tường.

d)

Tiến công quân Mĩ Quảng Trị.

5.

Năm 1986, Việt Nam bắt đầu công cuộc đổi mới trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

6.

Năm 1986, Việt Nam bắt đầu công cuộc đổi mới trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

c)

Cuộc  khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

d)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

7.

Ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng trước khó khăn nào sau đây?

a)

Nạn đói chưa được đẩy lùi

b)

Pháp phá hoại Hiệp định Gionevơ.

c)

Nhật xâm lược trở lại Đông Dương.

d)

Dịch Covid-19 bùng phát.

8.

 Ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng trước khó khăn nào sau đây?

a)

Hơn 90% dân số mù chữ

b)

Pháp phá hoại Hiệp định Gionevơ.

c)

Nhật xâm lược trở lại Đông Dương.

d)

Dịch Covid-19 bùng phát.

9.

Trong thập niên 90 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây có nền kinh tế đúng đầu thế giới?

a)

Hi Lạp

b)

Mĩ.

c)

Triều Tiên.

d)

Ai Cập.

10.

Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây là trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới?

a)

Thái Lan

b)

Mĩ.

c)

Hàn Quốc.

d)

Nam Phi.

11.

Sự ra đời của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là một trong nhũng biểu hiện của

a)

xu thế toàn cầu hóa

b)

chủ nghĩa li khai

c)

chiến tranh thế giới.

d)

Chiến tranh lạnh.

12.

Sự ra đời của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương(APEC) là một trong những biểu hiện của xu thế nào sau đây?

a)

Xu thế toàn cầu hóa.

b)

Chủ nghĩa li khai.

c)

Tư sản hoá.

d)

Vô sản hoá.

13.

Các Xô viết ở Nghệ An, Hà Tĩnh ra đời trong phong trào nào sau đây?

a)

Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925.

b)

Phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945.

d)

Phong trào cách mạng1930-1931.

14.

Trong những năm 1930-1931, các xô viết ở Nghệ An, Hà Tĩnh đã có hoạt động nào sau đây?

a)

Cải cách giáo dục.

b)

Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân.

c)

Tiến hành công nghiệp hóa nông thôn.

d)

Cải cách ruộng đất.

15.

Từ năm 1959 đến năm 1960, nhân dân miền Nam Việt Nam nổi dậy chống Mĩ-Diệm trong phong trào nào sau đây?

a)

Đồng khởi.

b)

Xóa nạn mù chữ.

c)

Duy tân.

d)

Tuần lễ vàng.

16.

Chính sách nào sau đây của chính quyền Sài Gòn đã gây cho cách mạng miền Nam muôn vàn khó khăn, tổn thất trong những năm 1957 - 1959?

a)

Hành quân “tìm diệt”

b)

Luật 10/59.

c)

Lập “ấp chiến lược”.

d)

Chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.

17.

Sau chiến thắng Đường 14-Phước Long đầu năm 1975 của quân dân miền Nam Việt Nam, Mĩ có phản ứng nào sau đây?

a)

Tiến công lên Việt Bắc.

b)

Dùng áp lực đe dọa từ xa.

c)

Tiến công lên Đông Khê.

d)

Tiến công lên Tây Bắc.

18.

Tháng 1-1975, quân dân Việt Nam đã giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?

  

a)

Chiến dịch Việt Bắc

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch Biên giới

d)

Chiến dịch đường 14-Phước Long.

19.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) ỏ- miền Nam Việt Nam, quân Mĩ thất bại khi tiến hành cuộc hành quân “tìm diệt” vào địa bàn nào sau đây?

a)

Vạn Tuờng

b)

Hà Nam.

c)

Thanh Hóa.

d)

Ninh Bình.

20.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ, quân dân miền Nam Việt Nam đã giành  chiến thắng nào sau đây?

a)

Vạn Tường

b)

Khe Lau.

c)

Đèo Bông Lau.

d)

Thất Khê.

21.

Trong cuộc đấu tranh vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX, khởi nghĩa Hương Khê nằm trong phong trào nào sau đây?

a)

Cần vương

b)

Phá "ấp chiến lược"

c)

Cải cách lối sống.

d)

Diệt giặc dốt.

22.

Trong cuộc đấu tranh vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX, khởi nghĩa Ba Đình nằm trong phong trào nào sau đây?

a)

Cần vương

b)

Phá "ấp chiến lược

c)

Cải cách giáo dục.

d)

Diệt giặc đói.

23.

Quốc gia nào sau đây là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Iran.

b)

Thụy Điển.

c)

Thái Lan

d)

Ba Lan.

24.

Quốc gia nào sau đây là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Hàn Quốc

b)

Phần Lan

c)

Ma-lai-xi-a

d)

An-giê-ri.

25.

Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vécxai khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?

a)

Đức

b)

Anh.

c)

Trung Quốc.

d)

Pháp

26.

Năm 1920, Nguyễn Ái Quốc đọc được bản “Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa” khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?

a)

Mĩ.

b)

Anh.

c)

Liên Xô.

d)

Pháp.

27.

Năm 1975, các quốc gia ở khu vực nào sau đây tham gia Định ước Henxinki?

a)

Bắc Phi

b)

Đông Phi.

c)

Tây Âu

d)

Tây Phi.

28.

 Sự kiện nào sau đây là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông- Tây (từ đầu thập kỉ 70 thế kỉ XX)?

 

a)

Liên Xô và Mĩ kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1)

b)

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

c)

Các thế lực phát xít lên cầm quyền ở một số nước châu Âu.

  

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

29.

Theo kế hoạch Nava (1953-1954), nơi tập trung binh lực lớn nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam là

a)

Tây Ninh

b)

Tiền Giang   

c)

đồng bằng Bắc Bộ   

d)

Bà Rịa-Vũng Tàu.

30.

 Trong cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954, địa điểm nào sau đây trở thành nơi tập trung binh lực lớn thứ 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam?

a)

Cà Mau.

b)

Bến Tre.

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Hà Tiên

31.

Đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu tổ chức phong trào Đông du đưa thanh niên Việt Nam sang học tập ỏ' nước nào sau đây?

a)

Chi-lê.

b)

Nhật Bản.

c)

Ê-cua-đo.

d)

B-ra-xin.

32.

Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập tổ chức Việt Nam Quang phục hội  khi đang hoạt động  nước nào sau đây?

    

a)

Mê -hi -cô

b)

Trung Quốc

c)

Ai Cập

d)

Ba Lan

33.

Trong giai đoạn 1945-1950, Mĩ có hoạt động nào sau đây để lôi kéo đồng minh?

a)

Viện trợ cho tất cả các nước Mĩ Latinh.

b)

Viện trợ cho tất cả các nước châu Phi.

c)

Đề ra và thực hiện Kế hoạch Mácsan

d)

Viện trợ cho tất cả các nước châu Á.

34.

 Trong giai đoạn 1945-1950, Mĩ có hoạt động nào sau đây để chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

Viện trợ cho tất cả các nước Mĩ la tinh.  

b)

Viện trợ cho tất cả các nước châu Phi.

c)

Phát động và tiến hành cuộc chiến tranh lạnh.     

d)

 Viện trợ cho tất cả các nước châu Á.

35.

Từ những năm 50 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ?

a)

Nam Phi

b)

Liên Xô

c)

Tuynidi

d)

Ma rốc.

36.

Từ những năm 50 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây là cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

a)

. Mê-hi-cô

b)

Liên Xô

c)

An giê ri.

d)

Đông Phi.

37.

Trong những năm 1927-1930, Việt Nam Quốc dân đảng hoạt động chủ yếu ở địa bàn nào sau đây?

a)

Cà Mau.

b)

Bắc Kì

c)

Sóc Trăng.

d)

Bạc Liêu.

38.

Trong những năm 1928-1930, Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có hoạt động chủ yếu  nào sau đây?

a)

Phát triển nghề làm vườn

b)

Tiến hành phong trào “Vô sản hoá”.

c)

Cải cách trang phục.   

d)

cải cách  giáo dục

39.

Cuộc cách mạng nào sau đây tiêu biểu cho phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đông Timo

b)

Mianma.

c)

Cuba

d)

Brunây.

40.

Cuộc cách mạng nào sau đây tiêu biểu cho phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Cu ba.

d)

Cam-pu-chia.

41.

Trong thu-đông năm 1947, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?

a)

Mở chiến dịch phản công ở Việt Bắc

b)

Thực hiện phổ cập giáo dục trung học.

c)

Đổi mới giáo dục

d)

Cải cách ruộng đất.

42.

Trong thu-đông năm 1950, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?

a)

Mở chiến dịch tiến công ở Biên giới

b)

Thực hiện phổ cập giáo dục trung học.

c)

Đổi mới giáo dục.

d)

Cải cách ruộng đất.

43.

Quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị lanta (tháng 2-1945)?

a)

Án Độ.

b)

Canada.

c)

Xingapo.

d)

Liên Xô.

44.

Quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị lanta (tháng 2-1945)?

a)

Thái lan

b)

Cô-lôm-bô.

c)

Hàn Quốc.

d)

Anh.

45.

Nông dân Việt Nam bị bần cùng hóa trong những năm 1919-1929 do chính sách

a)

tước đoạt ruộng đất của thực dân Pháp

b)

áp bức và bóc lột của chính quyền Sài Gòn.

c)

chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

nhổ lúa, trồng đay của Nhật Bản.

46.

Công nhân Việt Nam phát triển nhanh về số lượng trong những năm 1919-1929 là do chính sách nào sau đây?

a)

khai thác thuộc địa của thực dân Pháp.

b)

áp bức và bóc lột của chính quyền Sài Gòn.

c)

chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

nhổ lúa, trồng đay của Nhật Bản.

47.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân.       

b)

Dều nhận viện trợ quân sự và kinh tế của Mĩ.

c)

Dẫn đến sự ra đời của nhiều quốc gia độc lập.  

d)

Thu hút đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân.               

b)

Đều nhận viện trợ của thực dân Pháp

c)

Dẫn đến sự ra đời của nhiều quốc gia độc lập.

d)

Thu hút đông đảo  nhân dân tham gia.

49.

Trong những năm 1965-1973, thắng lợi nào sau đây của quân dân Việt Nam buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc?

a)

Chiến dịch Việt Bắc.

b)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”.

c)

Chiến dịch Trung Lào.            

d)

Chiến dịch Thượng Lào.

50.

  Trong những năm 1965-1973, thắng lợi nào sau đây của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri?

a)

Chiến dịch Việt Bắc

b)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”.

c)

chiến dịch Trung Lào.                      

d)

Chiến dịch Thượng Lào

51.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), quân đội Việt Nam giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ với thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến dịch Huế-Đà Nang

b)

Trận phản công ở Ấp Bắc.

c)

Chiến dịch Biên giới

d)

Chiến dịch Tây Nguyên.

52.

Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), quân đội Việt Nam đập tan hoàn toàn kế hoạch Na Va với thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến dịch đường 14- Phước Long.

b)

Trận phản công ở Ấp Bắc.

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ.                                                 

d)

Chiến dịch Tây Nguyên.

53.

Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1952 đến năm 1973 là liên minh chặt chẽ với

a)

b)

Pakixtan

c)

Bănglađét.

d)

Nêpan.

54.

Nguyên nhân khách quan đưa đến sự phục hồi kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

       

a)

đẩy mạnh khai thác, bóc lột thuộc địa.

b)

đầu tư phát triển khoa học kĩ thuật.

        C. sự viện trợ của Mĩ.                      D. đầu

c)

sự viện trợ của Mĩ.

d)

đầu tư phát triển con người

55.

Từ năm 1921 đến năm 1925, bằng việc thực hiện Chính sách kinh tế mới (NEP), nền kinh tế của nước Nga Xô viết có chuyển biến nào sau đây?

a)

Khủng hoảng trầm trọng.

b)

Suy thoái.

c)

Phục hồi và phát triển

d)

Trì trệ.

56.

Từ năm 1921 đến năm 1925, bằng việc thực hiện Chính sách kinh tế mới (NEP), nền kinh tế của nước Nga Xô viết có chuyển biến nào sau đây?

a)

Khủng hoảng trầm trọng.  

b)

Suy thoái.

c)

Hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế.                       

d)

Trì trệ

57.

Quốc gia nào sau đây phải chịu một phần trách nhiệm trong việc để bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Anh.

b)

Xécbia.

c)

Áo-Hung.

d)

Nam Tư.

58.

Quốc gia nào sau đây phải chịu một phần trách nhiệm trong việc để bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Pháp

b)

Xécbia.

c)

Áo-Hung.

d)

nam tư

59.

Quốc gia nào sau đây phải chịu một phần trách nhiệm trong việc để bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?

a)

Pháp.

b)

Xécbia.

c)

Áo-Hung. 

d)

Nam Tư.

60.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nhiệm vụ trước mắt của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

a)

Đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari

b)

Đòi tự do, cơm áo, hòa bình.

c)

Chống chế độ phản động thuộc địa.  

d)

Chống phát xít, chống chiến tranh.

61.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nhiệm vụ trước mắt của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

a)

Phá kho thóc của Nhật để giải quyết nạn đói

b)

Đòi tự do, cơm áo, hòa bình.

c)

Chống chế độ phản động thuộc địa. 

d)

Chống phát xít, chống chiến tranh.

62.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thúc đẩy sự phát triển phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản ở Việt Nam (1920-1930)?

a)

Sáng lập tổ chức đại diện cho lợi ích chung của công-nông ở Đông Dương.

b)

Xây dựng lí luận giải phóng dân tộc trên nền tảng chủ nghĩa Mác-Lênin.

c)

Thành lập và trực tiếp lãnh đạo tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

d)

Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất do giai cấp công nhân lãnh đạo.

63.

Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong việc xây dựng lí luận  cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam(1920-1930)?

a)

Xác định công nhân, nông dân là lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc. 

b)

Vận dụng lí luận Mác-Lê nin vào thực tiễn để xây dựng lí luận giải phóng dân tộc. 

c)

Xác định giải phóng giai cấp công nhân, nông dân là nhiệm vụ của cách mạng 

d)

Khẳng định cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới. 

64.

Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc (1930-1945) và cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) ở Việt Nam có điểm chung nào sau đây?

a)

Phát triển từ khởi nghĩa từng phần lên chiến tranh cách mạng.

b)

Đấu tranh giải trừ chủ nghĩa thực dân mới và thuộc địa của chúng.

c)

Phát triển từ chiến tranh du kích lên chiến tranh chính quy.

d)

Gắn liền với quá trình xây dựng và phát huy sức mạnh tổng hợp.

65.

Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc (1930-1945) và cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) ở Việt Nam có điểm chung nào sau đây?

   

a)

Góp phần vào xoá bỏ chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới.

b)

Góp phần vào xoá bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới.

c)

Góp phần vào xoá bỏ chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

d)

Sử dụng bạo lực cách mạng để chống lại bạo lực phản cách mạng.

66.

Cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3-1945) có đóng góp nào sau đây đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Giành chính quyền bộ phận, mở rộng căn cứ địa cách mạng và các tổ chức quần chúng.

b)

Giành chính quyền ở tất cả các vùng nông thôn rộng lớn, tạo đà giải phóng các đô thị.

c)

Tấn công trục tiếp phát xít Nhật, làm cho thời cơ khỏi nghĩa giành chính quyền chín muồi.

d)

Bổ sung đội ngũ cán bộ, phát triển lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang ba thứ quân

67.

):  Cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 - 1945) có đóng góp nào sau đây với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

   

a)

Làm cho kẻ thù ngày càng suy yếu, thúc đẩy thời cơ Tổng khởi nghĩa mau chín muồi.

b)

Giành chính quyền ở tất cả các vùng nông thôn rộng lớn, tạo đà giải phóng các đô thị.

c)

Tấn công trực tiếp phát xít Nhật, làm cho thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền chín muồi.

d)

Bổ sung đội ngũ cán bộ, phát triển lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang ba thứ quân.

68.

Nội dung chương trình khai thác thuộc địa do tư bản Pháp thực hiện từ năm 1919 đến năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào của chế độ cai trị thực dân ỏ' Đông Duong?

a)

Xác lập vị thế duy nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ở thuộc địa.

b)

Không đầu tư khoa học kĩ thuật, duy trì tình trạng lạc hậu ở thuộc địa.

c)

Không mở rộng hoạt động ngoại thương để độc chiếm thị trường.

d)

Phục vụ tối đa lợi ích chính quốc, nâng cao vị thế của nước Pháp ở châu Á.

69.

Nội dung chương trình khai thác thuộc địa do tư bản Pháp thực hiện từ năm 1919 đến năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào của chế độ cai trị thực dân ở Đông Dương?

  

a)

Không đầu tư vốn vào các ngành công nghiệp.

b)

Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân Pháp.

c)

Không du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa vào thuộc địa.   

d)

Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.

70.

): Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về bước phát triển mới của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào đấu tranh trước đó ở Việt Nam?

a)

Tấn công trực diện vào hệ thống chính quyền của đế quốc và tay sai.

b)

Có sự lãnh đạo thống nhất trên toàn quốc của chính đảng cách mạng.

c)

Thành lập được mặt trận dân tộc thống nhất do công nhân lãnh đạo.

d)

Khối liên minh công nông đã được hình thành trên thực tế.

71.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về bước phát triển mới của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào đấu tranh trước đó ở Việt Nam?

a)

Diễn ra chủ yếu ở các đô thị.

b)

Phong trào có tính thống nhất cao.

c)

Phong trào cách mạng mang tính triệt để.  

d)

Lập được chính quyền công nông đầu tiên.

72.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những tác động của sự chuyển biến kinh tế, xã hội đến phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1925?

a)

Làm sâu sắc mâu thuẫn giai cấp, đưa vấn đề dân chủ thành nhiệm vụ chủ yếu.

b)

Chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cho sự ra đời của chính đảng vô sản.

c)

Tạo cơ sở để hai khuynh hướng cứu nước cùng xuất hiện và thay thế nhau.

d)

Làm xuất hiện các giai tầng xã hội mới, bổ sung lực lượng cho cách mạng.

73.

Trong khoảng 30 năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam có một trong những chuyển biến nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất cũ bị xóa bỏ, phương thức sản xuất mới từng bước được du nhập.

b)

Những lực lượng xã hội mới ra đời trong khi các giai cấp cũ dần suy yếu và biến mất.

c)

Hoạt động ngoại thương được mở rộng nhưng lệ thuộc chặt chẽ vào thị trường Pháp.

d)

Nhiều ngành nghề mới xuất hiện nhưng không được đầu tư về nhân lực và kĩ thuật.

74.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về hậu phương chiến tranh nhân dân ở Việt Nam thời kì 1945-1954?

a)

Tồn tại độc lập và không chịu tác động bởi những diễn biến trên chiến trường.

b)

Là vùng tự do rộng lớn, ổn định về không gian trong suốt cuộc kháng chiến.

c)

Có vai trò giải quyết vấn đề tiềm lực cho kháng chiến và gây dựng xã hội mới.

d)

Là nơi thực hiện cải cách ruộng đất để bồi dưỡng sức dân từ đầu kháng chiến.

75.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về hậu phương chiến tranh nhân dân ở Việt Nam thời kì 1945-1954?

a)

Được tổ chức chặt chẽ theo mô hình của căn cứ du kích.

b)

Là nơi đứng chân tuyệt đối an toàn của bộ đội chủ lực.

c)

Là nơi chiến sự giữa hai bên diễn ra ác liệt, gay go nhất.

d)

Được xây dựng ở cả vùng tự do và vùng địch tạm chiếm.

76.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) kế thừa nội dung nào trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)?

a)

Hướng tới mục tiêu thành lập chính phủ công nông binh.

b)

Chú trọng phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

Khẳng định ruộng đất là vấn đề nền tảng của cách mạng.

77.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939) kế thừa nội dung nào trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)?

a)

Hướng tới mục tiêu thành lập chính phủ công nông binh.

b)

Đặt vấn nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

c)

Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

Khẳng định ruộng đất là vấn đề nền tảng của cách mạng.

78.

Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946, các biện pháp xây dựng chế độ mới của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã

a)

làm thất bại âm mưu xâm lược trở lại của thực dân Pháp.

b)

tạo thế hợp pháp, hợp hiến cho Nhà nước độc lập, tự chủ.

c)

khẳng định vị thế của Việt Nam trong hệ thống xã hội chủ nghĩa.

d)

xóa bỏ giai cấp bóc lột, tạo động lực cho nhân dân tham gia kháng chiến.

79.

Thực tế cuộc đấu tranh chống ngoại xâm sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến trước ngày 19/12/1946 ở Việt Nam cho thấy vai trò của đấu tranh ngoại giao là

a)

. mang tính quyết định. 

b)

hỗ trợ thắng lợi quân sự.

c)

phụ thuộc vào thắng lợi quân sự.  

d)

độc lập với đấu tranh quân sự.

80.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) ở Việt Nam?

.

a)

Là trận quyết chiến chiến lược kết thúc thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến.

b)

Thực hiện phương châm lấy yếu đánh mạnh, lấy ít địch nhiều.

c)

Là trận quyết chiến chiến lược huy động cao nhất sức mạnh nội lực.

d)

Tấn công trực diện vào cơ quan đầu não của đối phương.

81.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và trận Điện Biên Phủ trên không(1972) ở Việt Nam?

a)

Là trận quyết chiến chiến lược kết thúc thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến.

b)

Thực hiện phương châm lấy yếu đánh mạnh, lấy ít địch nhiều.

c)

Là chiến thắng quân sự quyết định buộc kẻ thù phải ký hiệp định rút quân về nước.

d)

Tấn công trực diện vào cơ quan đầu não của đối phương.