wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sự đa dạng của chất, các thể của chất, sự chuyển thể, oxygen

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

2.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

3.

Tính chất hóa học là tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng chất bị biến đổi thành chất khác, khả năng cháy.

d)

Khả năng tan trong nước.

4.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đinh sắt cứng, màu xám trắng, bị nam châm hút là tính chất hóa học của sắt.

b)

Dựa vào tính chất của chất, ta phân biệt chất này với chất khác.

c)

Sông suối là vật thể tự nhiên và là vật thể không sống.

d)

Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất hóa học.

6.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

7.

Quá trình nào sau đây là tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

8.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

9.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

10.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

11.

Chất ở thể nào thì có thể rót được và chảy tràn trên bề mặt?

a)

Thẻ dẻo

b)

Thể rắn

c)

Thể khí

d)

Thể lỏng

12.

Ví dụ nào dưới đây cho thấy chất rắn không chảy được?

a)

Để một vật rắn trên bàn, vật rắn không chảy tràn trên bề mặt (không tự di chuyển).

b)

Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng.

c)

Bơm không khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó dùng tay ta vẫn nén được săm của xe.

d)

Xịt nước hoa lên da, sau 1 thời gian ngửi thấy thơm.

13.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

a)

Thể dẻo.

b)

Thể rắn.

c)

Thể lỏng.

d)

Thể khí.

14.

“Than có màu đen, ở thể rắn, không có vị và không tan trong nước”. Nhận xét trên không cho biết tính chất vật lí nào của than?

a)

Tính tan.

b)

Thể (rắn/lỏng/khí).

c)

Màu sắc.

d)

Khối lượng.

15.

Dãy nào sau đây chỉ tính chất vật lí của muối?

a)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, tan nhiều trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan ít trong nước.

c)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị mặn, không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, muối ăn tồn tại ở thể rắn, là chất màu trắng (không màu), vị ngọt, tan nhiều trong nước.

16.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây.

b)

Gió thổi.

c)

Mưa rơi.

d)

Lốc xoáy.

17.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

băng tan.

b)

sương mù.

c)

tạo thành mây.

d)

mưa tuyết.

18.

Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Quá trình này ứng với khái niệm nào dưới đây?

a)

Sự đông đặc.

b)

Sự bay hơi và sự ngưng tụ.

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc.

d)

Sự sôi.

19.

Đun nóng nước muối trong một xoong nhỏ. Đậy vung. Khi nước sôi, nhanh chóng mở vung ra, em sẽ thấy nhiều giọt nước trên nắp vung. Hiện tượng đó được gọi là gì?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự bay hơi.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự nóng chảy.

20.

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn, khí,

b)

Khí, lỏng

c)

Rắn, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

21.

Chất có ở đâu?

a)

Chất có ở trên trái đất

b)

chất có ở trong thực vật

c)

Chất có ở xung quanh ta

d)

chất có ở trên mặt trăng

22.

Trong câu: "Lõi dây điện thường được làm bằng đồng" thì đồng là

a)

vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo.

c)

chất.

d)

vừa là vật thể, vừa là chất.

23.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

24.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
25.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
26.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo phơi mau khô nhất?

a)

Trời có nắng và gió, quần áo căng ra

b)

Trời không nắng, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Phơi trong nhà, quần áo không căng ra

27.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

28.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
29.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

30.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

31.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

32.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

33.

Chất nào sau đây rất dễ bị nén?

a)
b)
c)
d)
34.

Điểm giống nhau giữa vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là?

a)

Đều được hình thành từ chất

b)

Đều là vật thể

c)

Đều là vật hữu sinh

d)

Đều là vật vô sinh

35.

Vật thể nào sau đây vừa là vật thể tự nhiên vừa là vật vô sinh:

a)
b)
c)
d)
36.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxidie?

a)

Chất khí, không màu

b)

Không mùi, không vị

c)

Tan rất ít trong nước

d)

làm đục dung dịch nước vôi trong

37.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học

a)

Hòa tan đường vào nước

b)

Cô cạn nước đường thành đường

c)

Đun nóng đường tới khi xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

38.

"Thân cây bạch đàn có nhiều cellulose (chất xơ), dùng để sản xuất giấy". Vật thể tự nhiên trong câu nói trên là:

a)

Thân cây bạch đàn

b)

Cellulose (chất xơ)

c)

Giấy

39.

Đâu không phải là tính chất vật lý của chất?

a)

Màu, mùi, vị

b)

Nhiệt độ nóng chảy, sôi...

c)

Trạng thái

d)

Khả năng chất bị biến đổi thành chất khác (bị phân hủy/ cháy..)

40.

Trạng thái của cây kem để trong tủ đông sau một ngày

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Lasma

41.

Khí gas trong bật lửa ở thể

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Không xác định

42.

Kem để ngoài một lúc bị chảy, ta nói

a)

Que kem bị nóng chảy

b)

Que kem bị sôi

c)

Que kem bị ngương tụ

d)

Que kem bị đông đặc

43.

Vật thể nhân tạo trong bức tranh là

a)

Ngôi nhà

b)

Đàn chim

c)

Cây cối

d)

Mặt trời

44.

Thạch găng được làm từ lá găng rừng, nước đun sôi, đường mía. Em hãy cho biết: “Thạch găng” là gì?

a)

Chất

b)

Vật sống

c)

Vật thể nhân tạo

45.

Chỉ ra chất có trong câu sau: “Nước chảy đá mòn”

a)

Nước

b)

Đá

c)

Cả nước và đá

46.

Đốt một cây nến, thấy nến cháy và sau một thời kích thước của nến bị giảm dần. Sự thay đổi đó thể hiện sự:

a)

biến đổi hóa học

b)

biến đổi vật lí

c)

phương án khác

47.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

48.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ.

b)

Hoá hơi.

c)

Sôi.

d)

Bay hơi.

49.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

50.

Trong thời gian Sắt đông đặc, nhiệt độ của nó...

a)

Không thay đổi

b)

Mới đầu tăng, sau giảm

c)

Không ngừng tăng

d)

Không ngừng giảm

51.

Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới 800C80^0C  nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Hỏi lúc đó băng phiến tồn tại ở thể nào?

a)

ở thể hơi

b)

ở thể rắn

c)

ở thể lỏng

d)

ở thể rắn và lỏng

52.

Nhiệt độ đông đặc của Rượu là 1170C-117^0C , của Thủy Ngân là  38,830C-38,83^0C  . Ở những nước lạnh người ta dùng nhiệt kế Rượu hay nhiệt kế Thủy Ngân? Vì sao?

a)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì nhiệt kế Thủy Ngân rất chính xác.

b)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì nhiệt độ đông đặc của Thủy Ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của Rượu

c)

Dùng nhiệt kế Thủy Ngân vì ở âm vài chục độ C Rượu bay hơi hết.

d)

Dùng nhiệt kế Rượu vì nhiệt kế Rượu có thể đo được nhiệt độ môi trường  500C-50^0C  

53.

Hiện tượng vào mùa đông ở các nước vùng băng tuyết thường xảy ra sự cố vỡ đường ống nước là do:

a)

Tuyết rơi nhiều đè nặng lên thành ống

b)

Thể tích nước khi đông đặc tăng lên gây ra áp lực lớn lên thành ống.

c)

Trời lạnh làm đường ống bị cứng, dòn và rạn nứt

d)

Các phương án đưa ra đều sai

54.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

55.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

56.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

57.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

58.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

59.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì:

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

60.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

61.

Gió, mây, sấm, chớp có rồi

“Tôi” mà chưa có thì trời chưa mưa!

Đố “tôi” ở đây là gì?

(a)  

62.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, căn cứ vào số liệu trên hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng

b)

Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là 90oC

c)

Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là 80oC

d)

Ở độ cao 6000 m, nhiệt độ sôi của nước là 100oC

63.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

64.

Chất nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

65.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

66.

Tại sao thợ lặn lại cần bình chứa khí oxygen khi lặn?

a)

Do oxygen không màu

b)

Do oxygen rất nhẹ

c)

Do khí oxygen không tan trong nước

d)

Do khí oxygen cần cho sự hô hấp

67.

Tính tan của oxygen trong nước

a)

ít tan

b)

tan nhiều

c)

không tan

68.

oxygen ở trạng thái nào ở điều kiện thường

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

69.

Oxygen hóa lỏng ở bao nhiêu 0C?

a)

-183 0 C.

b)

-200 0C.

c)

- 218 0 C.

70.

Vai trò của khí Oxygen:

a)

Cần cho sự hô hấp của con người, động vật, thực vật....

b)

Cần cho sự đốt nhiên liệu.

c)

1. Cần cho sự hô hấp của con người, động vật, thực vật....

2. Cần cho sự đốt nhiên liệu.

71.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp.

b)

Cung cấp thêm khí Nitrogen cho cá

c)

Cung cấp thêm khí Oxygen cho cá.

d)

Cung cấp thêm khí Cacbon dioxide cho cá.

72.

Nếu úp từ từ ống thủy tinh (như hình dưới) vào ngọn nến đang cháy, được đặt trong chậu nước màu (có xút) thì hiện tượng quan sát được là

a)

Ngọn nến tắt ngay lập tức.

b)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh thấp hơn khi vừa úp vào.

c)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh không có gì thay đổi so với khi vừa úp vào.

d)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh cao hơn so với lúc vừa úp vào.

73.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng Oxygen trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

74.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

. ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

75.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

76.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

77.

Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch ?

a)

carbon dioxide.

b)

oxygen.

c)

chất bụi.

d)

nitrogen

78.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

điện gió.

b)

điện mặt trời.

c)

nhiệt điện

d)

thủy điện

79.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm ?

a)

khi xuất hiện thêm các chất mới vào thành phần không khí.

b)

khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các sinh vật khác.

d)

khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

80.

Ô nhiễm không khí bắt đầu trở lên nguy hiểm khi nào ?

a)

Khi bắt đầu có con người

b)

Khi con người bắt đầu sử dụng nhiên liệu đốt

c)

Khi có cách nhà máy mọc lên

d)

Từ cách mạng công nghiệp thể kỷ 18

81.

Mỗi năm có khảng bao nhiêu người chết vì ô nhiễm không khí?

a)

7 triệu người

b)

6,5 triệu người

c)

6 triệu người

d)

5,5 triệu người

82.

Trên trái đất oxygen có ở đâu?

a)

Trong đất.

b)

Trong nước.

c)

Trong không khí.

d)

Trong đất, nước và không khí.

83.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

84.

Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ?

a)

"Cốc bị thủng".   

b)

Trong không khí có khí Oxygen.   

c)

"Trong không khí có hơi nước".

d)

Trong không khí có khí Nitrogen.

85.

Khi gặp đám cháy, em phải liên hệ ngay cho cứu hóa theo số điện thoại nào sau đây

a)

111

b)

113

c)

114

d)

115

86.

Chọn hình ảnh (có thể chọn nhiều đáp án):

Em hãy chọn hình ảnh những nơi có không khí trong lành.

a)
b)
c)
d)
e)
87.

Em hãy chọn hình ảnh các nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm bầu không khí (có thể chọn nhiều đáp án).

a)
b)
c)
d)
e)
88.

Ô nhiễm không khí là

a)

sự thay đổi các thành phần của không khí do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ.

b)

không khí có nhiệt độ nóng lên.

c)

xuất hiện lượng hơi nước nhiều hơn trong không khí.

d)

độ ẩm không khí cao.

89.

Chọn những hình ảnh cho thấy sự ô nhiễm không khí?

(Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
e)
90.

Hành động nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)
b)
c)
d)
91.

Chọn các hành động góp phần bảo vệ môi trường không khí?

(Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
e)
92.

Ô nhiễm không khí có thể gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Hiệu ứng nhà kính.

b)

Băng tan.

c)

Cháy rứng.

d)

Lũ lụt.

93.

Các nguồn gây ô nhiễm không khí là

a)

tro, bụi, khói, khí thải.

b)

phân bón hoá học.

c)

Nước thải sinh hoạt.

d)

Dầu tràn.

94.

Biện pháp nào KHÔNG giảm thiểu chất thải gây ô nhiễm không khí?

a)

Giảm sử dụng xe ô tô, xe gắn máy.

b)

Tăng sử dụng phương tiện công cộng.

c)

Sử dụng nhiều than đá, dầu mỏ.

d)

Lắp trạm tự động theo dõi môi trường không khí.