wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên 6

Total questions: 95

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

2.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
3.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

4.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

5.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

6.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

7.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

8.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

9.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

10.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

11.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.

12.

Rêu chưa có rễ chính thức đúng không?

a)

Đúng.

b)

Sai.

13.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Sinh sản bằng rễ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng thân, lá

14.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

15.

Cây táo thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

16.

Cây rêu tường thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt kín

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

17.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

a)

rêu

b)

dương xỉ

c)

hạt trần

d)

hạt kín

18.

Đặc điểm phân biệt thực vật Hạt kín và Hạt trần là ?

a)

Hạt nằm trong quả

b)

Hạt được tạo ra từ noãn

c)

Sinh sản bằng hạt

d)

Có nón

19.

Ở dương xỉ, túi bào tử nằm ở đâu?

a)

A. Ngọn cây

b)

B. Mặt dưới của lá già

c)

C. Mặt trên của lá già

d)

D. Rễ cây

20.

Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất

không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?

a)

Chuyển hóa.

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng.

d)

Vận động.

21.

Tế bào có mấy thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Thành phần nào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vật chất di truyền

23.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

24.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

25.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

27.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

28.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

29.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

30.

 Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

31.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

32.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần?

a)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

b)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

c)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố

33.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

34.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

35.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

36.

Các nhận định sau về tế bào là đúng hay sai?

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường.

d)

Lá hành được cấu tạo từ tế bào còn củ hành thì không.

37.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

38.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

39.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

40.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

41.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

42.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

43.

Cho các nhận xét dưới đây. Nhận xét "SAI" là:

a)

A. Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có bào quan.

b)

B. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

c)

C. Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

d)

D. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

44.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4

b)

6

c)

2

d)

3

45.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Cảm ứng.

46.

Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

a)

A. hàng trăm tế bào.

b)

B. hàng nghìn tế bào.

c)

C. một tế bào.

d)

D. một số tế bào.

47.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

48.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

49.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

c)

C. Giới -> Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chỉ (giống) -> Loài.

d)

D.Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

50.

Bước nào sau đây không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá?

a)

Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri.

b)

Nhỏ một ít nước vào đĩa.

c)

Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

d)

Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt.

51.

Trong 3 loại nhiên liệu rắn, lỏng, khí loại nào sẽ dễ cháy nhất?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

52.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

53.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì giá thành than rất cao

b)

Vì than không cháy được trong phòng kín

c)

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

d)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng

54.

An ninh năng lượng là?

a)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ

b)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao

c)

Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất

d)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao

55.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

Sử dụng nhiên liệu an toàn hiệu quả sẽ giúp ...(1)... các nguy cơ cháy nổ, ...(2)... chi phí trong cuộc sống và sản xuất.

a)

tăng; lãng phí

b)

giảm thiểu; tiết kiệm

c)

phòng tránh; tiêu hao

d)

giảm thiểu; tăng

56.

Nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ...), khi được đốt cháy, các nguyên tử carbon kết hợp với oxygen để tạo ra carbon dioxide - khí gây hiệu ứng nhà kính, nguyên nhân làm cho nhiệt độ bầu khí quyển Trái Đất ngày càng tăng lên.

Có nên sử dụng nhiều nhiên liệu hóa thạch không? Khí gây hiệu ứng nhà kính là khí nào?

a)

Có, CO

b)

Không, CO2

c)

Có, NO

d)

Không, NO2

57.

Trong 3 loại nhiên liệu rắn, lỏng, khí loại nào sẽ dễ cháy nhất?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

58.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

59.

Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải được thu gom vào hầm sẽ phân hủy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra còn một lượng nhỏ các khí như ammonia, hydrogen sulfide, sulfur dioxide, ... Biogas tạo ra sẽ được thu lại và dẫn lên để làm nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu hoặc chạy máy phát điện.

Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất biogas đem lại những lợi ích gì?

a)

Làm sạch môi trường, hạn chế gây ô nhiễm môi trường

b)

Tiêu diệt mầm bệnh gây hại. Nếu chất thải động vật thải trực tiếp ra môi trường sẽ phát tán nhiều mầm bệnh.

c)

Thu được biogas làm nhiên liệu phục vụ cuộc sống (đun nấu, chạy máy phát điện), tiết kiệm tiền mua nhiên liệu

d)

Cả 3 phương án

60.

Nhiên liệu là những chất có đặc điểm:

a)

Cháy được

b)

Cháy tỏa nhiệt

c)

Cháy được, tỏa nhiệt, phát sáng

61.

Trong các chất sau đây chất nào KHÔNG được gọi là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Củi

c)

Đất

d)

Xăng

62.

Ga được xếp vào nhiên liệu nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

63.

Nhiên liệu nào sẽ được coi là nhiên liệu thân thiện với môi trường?

a)

Ga

b)

Khí hydrogen

c)

Xăng

d)

Gỗ

64.

Tại sao tạo các hàng lỗ trên than tổ ong?

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

c)

Để tăng kích thước viên than tăng giá trị kinh tế

65.

Biện pháp nào sau đây sẽ KHÔNG được cho là sử dụng hiệu quả nhiên liệu?

a)

Đun bếp ga ở mức to nhất để nồi nhanh sôi

b)

Đập nhỏ than

c)

Dùng quạt thổi mạnh vào bếp than hoặc củi đang cháy

66.

Lí do chính ta cần sử dụng nhiên liệu hiệu quả?

a)

Đốt nhiên liệu sinh ra khí gây ô nhiễm môi trường, và các nguồn nhiên liêu đều không phải vô hạn

b)

Nhiêu liệu đắt

c)

Nhiên liệu điều chế khó khăn, khan hiếm

67.

Mục đích của việc ta chẻ nhỏ củi trước khi đốt là

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với oxi để củi cháy hoàn toàn

b)

Cho gọn, nhẹ, dễ xếp vào bếp

c)

Để cung cấp đủ oxi cho phản ứng

68.

Nhiên liệu nào có sẵn trong tự nhiên?

a)

Gỗ

b)

Xăng

c)

Cồn

69.

Để làm ra một cái chén ở hình,ta cần nguyên liệu gì?

a)

Sắt

b)

Thủy Tinh

c)

Nhôm

d)

Đất sét

70.

Ta cần nguyên liệu nào để tạo ra 1 cái bánh?

a)

Nhôm,bùn đất,nhựa.

b)

Trứng,nến,phốt pho.

c)

Bột mì,đường mia,trứng,kem.

71.
Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?
a)
Thực hiện các quy định an toàn lao động.
b)
Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.
c)
Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.
d)
Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.
72.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

73.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

74.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

75.

Tại sao lõi dây điện được làm bằng kim loại?

a)

Vì kim loại dẫn điện

b)

Vì kim loại dẫn nhiệt

c)

Vì kim loại dễ bị hoen gỉ

d)

Vì kim loại dễ bị ăn mòn

76.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

77.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

78.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

79.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

81.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

82.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

83.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

84.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

85.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

86.

Câu 1: Loại thức ăn nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

87.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

88.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được.

b)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

c)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.

89.

chất xơ có nhiều trong thực phẩm nào sau đây

a)

Rau, củ, quả

b)

Các loại thịt

c)

Sữa và các sản phẩm từ sữa

d)

Các loại hải sản

90.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

91.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

92.

Câu 4. Để nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống các loại bệnh tật, ta nên bổ sung nhiều:

a)

Đạm

b)

Tinh bột

c)

Vitamin và khoáng

d)

Chất béo

93.

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất: Lương thực - thực phẩm có thể ở dạng:

a)

Tươi sống

b)

Chế biến

c)

Tươi sống hoặc chế biến

d)

khác

94.

Câu 9. Chất béo tốt có trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Hạt óc chó

b)

Mỡ động vật

c)

Xúc xích chiên

d)

Phomat

95.

Câu 10. Kí hiệu nào cho biết hạn sử dụng của sản phẩm:

a)

NXS

b)

MFG

c)

EXP

d)

US