wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về giáo dục chính trị

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Môn học giáo dục chính trị nghiên cứu [.........], của hoạt động chính trị, cơ chế tác động, những phương thức sử dụng để thực hiện hoá những quy luật chung đó.

a)

Những quy luật chung nhất

b)

Những vấn đề cơ bản nhất

c)

Những hiện tượng chính trị

d)

Thể chế chính trị

2.

Trong quá trình học tập môn giáo dục chính trị, có thể tổ chức cho sinh viên thảo luận, xem băng hình, phim tư liệu lịch sử, chuyên đề thời sự hoặc tổ chức đi [.........] các điển hình sản xuất công nghiệp, các di tích văn hoá ở địa phương

a)

Tham quan

b)

Nghiên cứu

c)

Tham quan, nghiên cứu

d)

Tham quan thực tế

3.

Chức năng nhận thức giúp người học hiểu biết [.........] về nền tảng tư tưởng của Đảng và của cách mạng Việt Nam, nội dung hoạt động lãnh đạo, quản lý và xây dựng của Đảng, nhà nước ta.

a)

Hệ thống tri thức

b)

Hệ thống kiến thức

c)

Hệ tư tưởng chính trị

d)

Đường lối chính sách

4.

Môn chính trị có chức năng giáo dục [.........], tham gia vào việc giải quyết những nhiệm vụ hiện tại; giáo dục niềm tin vào sự phát triển của cách mạng Việt Nam, có tác dụng quan trọng đối với việc trau dồi thế giới quan, phương pháp luận khoa học, xây dựng niềm tin vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng.

a)

Truyền thống cách mạng dân tộc

b)

Hệ tư tưởng Mác - lênin

c)

Tư tưởng chính trị

d)

Niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

5.

Phương pháp giảng dạy và học tập môn chính trị ở các trường dạy nghề là phát huy tính chủ động của thầy và tính [.........].

a)

Tự học của trò

b)

Tính độc lập của người học

c)

Sáng tạo của người học

d)

Tích cực của trò

6.

Nghiên cứu, học tập, nắm vững tri thức chính trị có ý nghĩa rất to lớn trong việc [.........], lòng trung thành với lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc Việt Nam

a)

Giáo dục tinh thần yêu dân tộc

b)

Giáo dục phẩm chất đạo đức

c)

Giáo dục phẩm chất chính trị

d)

Hình thành phẩm chất tích cực

7.

Mục đích của môn học chính trị nhằm:

a)

Trang bị cho người học nhận thức về văn hóa, giao tiếp

b)

Trang bị cho người học những kỹ năng sống

c)

Góp phần bồi dưỡng nhận thức tư tưởng, giáo dục niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và định hướng trong quá trình học tập, rèn luyện cho người học

d)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

8.

Nhiệm vụ quan trọng của môn học Chính trị:

a)

Nghiên cứu các hoạt động xây dựng chế độ và hoạt động của hệ thống chính trị ở nước ta

b)

Nghiên cứu đời sống xã hội

c)

Nghiên cứu các hoạt động tư tưởng, văn hóa

d)

Làm rõ nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần của nhân dân

9.

Giáo dục chính trị là một bộ phận của nội dung:

a)

Khoa học nghệ thuật; Khoa học lý luận

b)

Khoa học chính trị; Khoa học đời sống

c)

Khoa học chính trị; Công tác tư tưởng

d)

Công tác tư tưởng; Hoạt động chính trị

10.

Giáo dục chính trị gắn bó chặt chẽ với nội dung:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị

c)

Công tác tư tưởng

d)

Đường lối, chính sách, pháp luật của Nhà nước

11.

Chủ nghĩa Mác - Lênin bao gồm mấy bộ phận lý luận cấu thành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Chủ nghĩa Mác - Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Triết học Mác - Lênin; Kinh tế chính trị Mác - Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử ĐCS

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học; Triết học Mác - Lênin; Lịch sử ĐCS

d)

Triết học Mác - Lênin; Kinh tế chính trị Mác - Lênin; Lịch sử ĐCS

13.

Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Một hệ thống lý luận về các nguyên lý trụ cột

b)

Một học thuyết mở, không ngừng tự đổi mới, tự phát triển trong hệ thống tri thức của nhân loại.

c)

Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

14.

Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

b)

Nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội.

c)

Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột.

d)

Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân

15.

Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận mác-xit trong chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Quy luật lực lượng sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

c)

Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng

d)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng

16.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tồn tại không khách quan

c)

Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Tồn tại trừu tượng

17.

"Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ........., được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

Hiện thực khách quan

b)

Thế giới khách quan

c)

Thực tại khách quan

d)

Nhân sinh quan

18.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu nghiên cứu:

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Thế giới

d)

Chủ nghĩa duy tâm

19.

Định nghĩa vật chất của Lênin đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và:

a)

Cải tạo thế giới

b)

Phát triển thế giới

c)

Nhận thức về con người

d)

Nhận thức về vĩ nhân

20.

Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường:

a)

Duy tâm

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

21.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, vận động là:

a)

Mọi sự thay đổi về vị trí

b)

Mọi sự thay đổi về hình thức

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay dổi vị trí đơn giản cho đến tư duy

d)

Mọi sự thay đổi trong tư duy

22.

Theo Ph. ăngghen, vận động bao gồm mấy hình thức cơ bản?

a)

02 hình thức vận động cơ bản

b)

03 hình thức vận động cơ bản

c)

04 hình thức vận động cơ bản

d)

05 hình thức vận động cơ bản

23.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất của thế giới là:

a)

Tính vật chất

b)

Tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

24.

Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

25.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là:

a)

Hình thức tồn tại của vật chất

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Mô thức của trực quan cảm tính

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

26.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại khách quan, không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tồn tại không khách quan

c)

Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Tồn tại trừu tượng

27.

Vật chất tồn tại dưới dạng:

a)

Thế giới khách quan

b)

Các sự vật cụ thể

c)

Hiện thực khách quan

d)

Thực tại khách quan

28.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm của tư duy lý tính

29.

Chọn phương án đúng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

c)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d)

Vận động là hình thức tồn tại của vật chất

30.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng đều có chung bản chất:

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

31.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm của tư duy lý tín

32.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, bản chất của ý thức là:

a)

Sự phản ánh chủ động, tích cực và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc người

b)

Hình ảnh về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới tự nhiên

d)

Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người

33.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức hình thành từ những nguồn gốc:

a)

Thế giới khách quan

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên và xã hội

d)

Tư duy của con người

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc con người

c)

Bộ óc con người và thế giới khách quan

d)

Lao động

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ và hiện thực khách quan

d)

Lao động và thế giới khách quan

36.

Phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản ?

a)

03 quy luật

b)

04 quy luật

c)

05 quy luật

d)

06 quy luật

37.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên lý cơ bản ?

a)

02 nguyên lý

b)

03 nguyên lý

c)

04 nguyên lý

d)

05 nguyên lý

38.

Phát triển là:

a)

Sự vận động theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống

b)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp

c)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

d)

Sự vận động theo vòng tròn khép kín

39.

Chất của sự vật là:

a)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác

d)

Một thuộc tính của sự vật

40.

Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là:

a)

Chất

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Lượng

41.

Trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt:

a)

Thường xuyên biến đổi

b)

Không thay đổi

c)

Ít thay đổi

d)

Ổn định

42.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng được hiểu là:

a)

Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại

b)

Phủ định gắn liền với sự vận động phát triển

c)

Hình thành trong các quy luật

d)

Chỉ phổ biến trong tư duy của con người

43.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là:

a)

Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

Tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...

44.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là:

a)

Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất

b)

Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử

45.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

46.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là:

a)

Quá trình con người nhận thức tự nhiên

b)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

c)

Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn.

d)

Quá trình con người biến đổi tự nhiên

47.

Theo triết học Mác - Lênin, phát triển có tính chất:

a)

Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ

c)

Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d)

Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc

48.

Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất là:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

49.

Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

50.

Chọn phương án đúng?

a)

Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d)

Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển

51.

Hàng hóa được hiểu là:

a)

Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua trao đổi mua bán

b)

Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua chinh phục thế giới vật chất.

c)

Sản phẩm trên thị trường

d)

Sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống

52.

Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

53.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là:

a)

Giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra

b)

Cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

54.

Giá trị của hàng hóa được hiểu là:

a)

Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa

55.

Quy luật giá trị được hiểu là:

a)

Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến

d)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

56.

Nhà tư bản có mấy phương pháp cơ bản để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

57.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu là:

a)

Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung - cầu

b)

Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi

58.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu là:

a)

Ngày lao động thay đổi

b)

Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

c)

Nâng cao giá trị sức lao động

d)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

59.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc:

a)

Đồng giá

b)

Ngang giá

c)

Đôi bên cùng có lợi

d)

Thuận mua vừa bán

60.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá cả và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá cả

d)

Giá thành và giá bán

61.

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa, gọi là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá thành của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

62.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

a)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá trong điều kiện trung bình của xã hội

b)

Thời gian trung bình để bán hàng hoá

c)

Thời gian lao động của từng người sản xuất

d)

Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hoá

63.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi có đủ những điều kiện:

a)

Người có sức lao động nhưng không có tiền

b)

Họ không có tư liệu sản xuất, họ có sức lao động

c)

Họ có tư liệu sản xuất nhưng muốn đi làm thuê

d)

Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa ; Họ không có tư liệu sản xuất nên phải đi làm thuê

64.

Giá trị thặng dư là:

a)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không(ký hiệu là m)

b)

Giá trị của tư bản tự tăng thêm

c)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

65.

Cơ sở hạ tầng được hiểu là:

a)

Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công - nông nghiệp

b)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất

c)

Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

66.

Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết hàng hóa

b)

Phân phối hàng hóa

c)

Phân hóa giàu, nghèo

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu, nghèo.

67.

Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác - Lênin

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

68.

Quy luật phủ định của phủ định khái quát khuynh hướng phát triển phổ biến của sự vật hiện tượng:

a)

Đường thẳng

b)

Đường zích zắc

c)

Hình sin

d)

Đường " xoáy ốc"

69.

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất làm rõ vấn đề:

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Động lực của sự phát triển

70.

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập làm rõ vấn đề:

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc động lực của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Con đường của sự phát triển

71.

Quy luật phủ định của phủ định làm rõ vấn đề:

a)

Cách thức của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật

d)

Động lực của sự phát triển

72.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố:

a)

Lượng lao động cá biệt để sản xuất và tái sản xuất ra nó

b)

Chi phí đào tạo và bồi dưỡng tay nghề cho người lao động

c)

Lượng hàng hóa nhiều hay ít tồn tại trên thị trường

d)

Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra nó

73.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến yêu cầu khi nhận thức mỗi người phải có:

a)

Quan điểm về sự liên hệ phổ biến

b)

Quan điểm về sự phát triển

c)

Quan điểm khoa học về các mối liên hệ

d)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể

74.

Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn, không chú ý tích lũy về lượng đã muốn thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào:

a)

Tả khuynh

b)

Hữu khuynh

c)

Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

75.

Tư tưởng ngại khó, ngại khổ, không dám thực hiện bước nhảy là biểu hiện của khuynh hướng nào:

a)

Tả khuynh

b)

Hữu khuynh

c)

Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

76.

Vai trò của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hoá là:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế - xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá

d)

Quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản

77.

Câu 67: Sức lao động gồm những yếu tố:

a)

Thể lực, tài năng

b)

Trí lực, kỹ năng

c)

Tài năng, kiên trì

d)

Thể lực, trí lực, kỹ năng lao động

78.

Câu 68: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới bắt đầu từ:

a)

Sau cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

b)

Sau năm 1918

c)

Sau năm 1945

d)

Sau năm 1990

79.

Câu 69: Sự thay đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là :

a)

Sự thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Sự thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Sự thay đổi của quan hệ sản xuất

d)

Sự thay đổi của cơ sở hạ tầng

80.

Câu 70 : Khi nghiên cứu mọi hiện tượng xã hội phải đi tìm nguồn gốc phát sinh từ :

a)

Phương thức sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

81.

Câu 71: Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết do ai sáng lập?

a)

C. Mác - V.I.Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

C.Mác; Ph.Ăngghen

82.

Câu 72: Chủ nghĩa Mác - Lênin ra đời ở Tây Âu vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XX

d)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

83.

Câu 73: Chủ nghĩa Mác -Lênin do ai phát triển?

a)

C. Mác - V.I.Lênin

b)

V.I.Lênin

c)

C. Mác

d)

Ph.Ăngghen

84.

Câu 74: Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Mỹ; Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Triết học cổ điển Anh

d)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Đức; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

85.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy mô

b)

Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

86.

Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi những yếu tố:

a)

Chi phí sinh hoạt để sản xuất ra sức lao động, chi phí đào tạo

b)

Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động, và bản thân người lao động

c)

Chi phí sản xuất, chi phí đào tạo, chi phí sinh hoạt của gia đình người lao động

d)

Chi phí sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động ; Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động ; Chi phí đào tạo

87.

Đặc trưng của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Người công nhân có ý thức tổ chức kỷ luật cao

b)

Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

c)

Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản ; Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

d)

Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của giai cấp công nhân

88.

Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn:

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội tư bản

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

89.

Giai cấp công nhân Việt Nam phải thực hiện mấy nhiệm vụ lịch sử?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

90.

Mặt tự nhiên của PTSX là:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

91.

Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

92.

QHSX tác động kìm hãm sự phát triển của LLSX khi:

a)

QHSX phù hợp LLSX

b)

QHSX không phù hợp với LLSX

c)

LLSX phù hợp với QHSX

d)

QHSX lạc hậu hơn so với LLSX và QHSX tiến bộ vượt trước hơn so với LLSX

93.

Hình thức vận động thấp nhất của vật chất là:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý, vận động hóa học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động sinh học

94.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là:

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động vật lý, vận động hóa học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

95.

Theo Ănghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiêu chuẩn quan trọng để phân biệt các thời đại kinh tế là:

a)

Phương thức sản xuất

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế chính trị

d)

Hệ tư tưởng

97.

Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?

a)

Phủ định biện chứng có tính chất kế thừa

b)

Phủ định biện chứng có tính khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất

c)

Phủ định biện chứng có tính phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Phủ định biện chứng là chấm dứt sự phát triển

98.

Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?

a)

Phủ định của phủ định có tính kế thừa, chọn lọc, tiến bộ trong sự phát triển

b)

Phủ định của phủ định là sự lặp lại cái cũ theo đường tròn khép kín hay đường thẳng

c)

Phủ định của phủ định có hình xoáy ốc theo hướng tiến lên đến vô tận

d)

Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy con người

99.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng là phủ định có tính chất:

a)

Tự nhiên

b)

Giản đơn

c)

Nguyên xi

d)

Phức tạp

100.

Phạm trù nào nói lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?

a)

Bản chất

b)

Phát triển

c)

Quy luật

d)

Vận động

101.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong các xã hội chưa có sự phân công lao động và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Trong các xã hội mà người sản xuất tự giác lao động

c)

Trong các xã hội có sự phân công lao động phụ thuộc vào yếu tố độc quyền

d)

Trong các xã hội có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

102.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa thông thường ở chỗ:

a)

Cả hai mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh và tập quán của từng nước

c)

Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị của bản thân nó

d)

Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

103.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

104.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào đóng vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

105.

Quy luật xã hội nào xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

106.

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở lý luận của quan điểm:

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm khách quan

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm phiến diện.

107.

Nguyên lý về sự phát triển đòi hỏi con người xem xét sự vật, hiện tượng:

a)

Theo quan điểm khách quan

b)

Theo quan điểm khách quan, quan điểm toàn diện

c)

Theo quan điểm toàn diện

d)

Theo hướng vận động đi lên, phát triển

108.

Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định, tiến lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Do nhu cầu của nhân dân các nước

b)

Do quy luật phát triển của xã hội loài người

c)

Do ý muốn chủ quan của các lãnh tụ cách mạng

d)

Do ý muốn chủ quan của giai cấp lãnh đạo

109.

Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:

a)

Hầm mỏ

b)

Đất đai

c)

Máy móc cơ khí

d)

Xí nghiệp, nhà xưởng

110.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Do công cụ lao động hiện đại

c)

Trình độ của người lao động

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất