wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học GHK1 lớp 6

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Ba trạng thái của vật chất là những trạng thái nào ?
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
2.
Chất có hình dạng cố định
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
3.
Chất có hình dạng của vật chứa nó
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
4.
Chất chuyển động để lấp đầy bất kì vật chứa kín nào
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
5.
Chất có thể chảy thành dòng và di chuyển qua các khe hở
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
6.
Chất có thể tích cố định
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b
7.
Chất có thể tích có thể thay đổi
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
8.
Chất rất dễ bị nén
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
9.
Chất không thể bị nén
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b
10.
Em thường không thể nhìn thấy hay cảm nhận được nhưng đôi khi em có thể ngửi thấy chất này
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
11.
Đâu là chất rắn
a)
hoa quả
b)
dầu ăn
c)
gió
d)
xăng
12.
đâu là chất khí
a)
hoa quả
b)
dầu ăn
c)
gió
d)
xăng
13.
đâu là chất lỏng
a)
hoa quả
b)
viên gạch
c)
gió
d)
xăng
14.
Ở trạng thái nào vật chất không thể chảy thành dòng ?
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b
15.
Mỗi trạng thái của vật chất có tính chất khác nhau, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
16.

Hai chất sau có tính chất giống nhau

a)

rắn, khí

b)

rắn, lỏng

c)

lỏng, khí

d)

không đáp án nào đúng

17.
Vật chất được tạo nên bởi các hạt
a)
lớn
b)
vô cùng lớn
c)
nhỏ
d)
vô cùng nhỏ
18.
Câu nào đúng
a)
tất cả vật chất đều cấu tạo bởi các hạt vô cùng nhỏ được sắp xếp theo các cách khác nhau
b)
tất cả vật chất đều cấu tạo bởi các hạt nhỏ được sắp xếp theo các cách khác nhau
c)
tất cả vật chất đều cấu tạo bởi các hạt vô cùng nhỏ được sắp xếp theo các cách giống nhau
d)
tất cả vật chất đều cấu tạo bởi các hạt vô cùng lớn được sắp xếp theo các cách giống nhau
19.
Thuyết chính xác nhất để giải thích cách thức hoạt động của vật chất là lý thuyết hạt, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
20.

Mọi vật chất đều cấu tạo bởi các hạt vô cùng nhỏ

a)

có thể quan sát được

b)

không thể quan sát được

21.
Các hạt trong chất lỏng và chất khí được sắp xếp theo trật tự giống nhau
a)
đúng
b)
sai
22.
Chất có thể thay đổi hình dạng
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
23.
Các hạt trong chất gì được sắp xếp theo một trật tự cố định
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
24.
Các hạt trong chất nào tiếp xúc với nhau
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b
25.
Các hạt gắn kết chặt chẽ
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
26.
Các hạt gắn kết tương đối yếu
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
27.
Tính chất của chất rắn
a)
Các hạt được sắp xếp chặt khít, có thể dao động nhưng chúng cố định tại một vị trí, chất có hình dạng cố định
b)
Các hạt tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
c)
Các hạt không tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
28.
Tính chất của chất lỏng
a)
Các hạt được sắp xếp chặt khít, có thể dao động nhưng chúng cố định tại một vị trí, chất có hình dạng cố định
b)
Các hạt tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
c)
Các hạt không tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
29.
Tính chất của chất khí
a)
Các hạt được sắp xếp chặt khít, có thể dao động nhưng chúng cố định tại một vị trí, chất có hình dạng cố định
b)
Các hạt tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
c)
Các hạt không tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
30.
Tính chất không giống nhau giữa chất lỏng và chất rắn
a)
có thể quan sát được
b)
có thể thay đổi hình dạng
c)
các hạt tiếp xúc với nhau
d)
không đáp án nào đúng
31.
Chất khí và chất lỏng có tính chất giống nhau
a)
có thể quan sát được
b)
có thể thay đổi hình dạng
c)
các hạt tiếp xúc với nhau
d)
không đáp án nào đúng
32.
Đâu là tính chất của chất khí không giống tính chất của chất rắn và chất lỏng
a)
các hạt ở xa nhau, không tiếp xúc với nhau
b)
có thể thay đổi hình dạng
c)
các hạt tiếp xúc với nhau
d)
không đáp án nào đúng
33.
Đây là tính chất của chất nào?
Các hạt được sắp xếp chặt khít, có thể dao động nhưng chúng cố định tại một vị trí, chất có hình dạng cố định
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b
34.
Đây là tính chất của chất nào?
Các hạt tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
35.
Đây là tính chất của chất nào?
Các hạt không tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
36.
Đây là tính chất của chất rắn, đúng hay sai?
Các hạt được sắp xếp chặt khít, có thể dao động nhưng chúng cố định tại một vị trí, chất có hình dạng cố định
a)
đúng
b)
sai
37.
Đây là tính chất của chất rắn, đúng hay sai?
Các hạt được sắp xếp chặt khít, có thể dao động nhưng chúng cố định tại một vị trí, chất có thể thay đổi hình dạng
a)
đúng
b)
sai
38.
Đây là tính chất của chất khí, đúng hay sai?
Các hạt tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
a)
đúng
b)
sai
39.
Đây là tính chất của chất lỏng, đúng hay sai?
Các hạt tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
a)
đúng
b)
sai
40.
Đây là tính chất của chất lỏng, đúng hay sai?
Các hạt không tiếp xúc với nhau, có thể di chuyển qua lại và thay đổi vị trí. Chất có thể thay đổi hình dạng
a)
đúng
b)
sai
41.
Đây là tính chất của chất khí, đúng hay sai?
Các hạt không tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
a)
đúng
b)
sai
42.
Đây là tính chất của chất khí, đúng hay sai?
Các hạt tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
a)
đúng
b)
sai
43.
Đây là tính chất của chất lỏng, đúng hay sai?
Các hạt không tiếp xúc với nhau, nằm ở xa nhau và có thể di chuyển động tự do. Chất có thể thay đổi hình dạng.
a)
đúng
b)
sai
44.
Các hạt trong chất nào có lực hút rất mạnh
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
45.
Các hạt trong chất nào có lực hút yếu
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
46.
Các hạt trong chất nào không có lực hút
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
47.

Các hạt trong chất lỏng và chất khí có lực hút yếu, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

Sai

48.
Các hạt trong chất nào có lực hút mạnh nhất?
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
49.
Các hạt trong chất nào chỉ có thể dao động, không thể di chuyển
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả a,b,c
50.

Các hạt trong chất nào có thể di chuyển qua lại?

a)

a. chất rắn

b)

b. chất lỏng

c)

c. chất khí

d)

cả b,c

51.
Chất có thể chảy thành dòng là do
a)
các hạt có thể chuyển động qua lại
b)
các hạt không thể chuyển động qua lại
c)
các hạt tiếp xúc với nhau
d)
các hạt có lực hút
52.
Chất không có hình dạng và thể tích cố đinh
a)
a. chất rắn
b)
b. chất lỏng
c)
c. chất khí
d)
cả b,c
53.
Nước có mấy trạng thái khác nhau
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
54.
Các trạng thái của nước
a)
a. nước đá
b)
b.hơi
c)
c.nước
d)
cả a,b,c
55.
Nước đá tan chảy thành hơi nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
56.
Nước đá tan chảy thành nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
57.
Nước đá ngưng tụ thành nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
58.
Nước sôi tạo thành hơi nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
59.
Nước sôi tạo thành nước đá, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
60.
Nước ngưng tụ thành hơi nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
61.
Hơi nước ngưng tụ thành nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
62.
Hơi nước ngưng tụ thành nước đá, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
63.
Hơi nước bốc hơi thành nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
64.
Nước đóng băng thành nước đá, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
65.

Nước ngưng tự thành nước đá, đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

66.
Nước đóng băng thành hơi nước, đúng hay sai
a)
đúng
b)
sai
67.
Đo thể tích của chất lỏng bằng
a)
Ống đong
b)
Nhiệt kế
c)
không có dụng cụ đo
68.
Đo nhiệt độ bằng
a)
Ống đong
b)
Nhiệt kế
c)
không có dụng cụ đo
69.
Nước sôi ở nhiệt độ
a)
100 độ C
b)
90 độ C
c)
110 độ C
d)
< 100 độ C
70.
Sự chuyển trạng thái của vật chất
a)
tan chảy
b)
đóng băng
c)
ngưng tụ
d)
hóa hơi
e)
tất cả đều đúng
71.
Chất lỏng bên trong nhiệt kế nở ra khi nó trở nên
a)
nóng hơn
b)
lạnh hơn
c)
không thay đổi
72.
Nhiệt độ của nước thay đổi như nào khi sôi
a)
nóng hơn
b)
lạnh hơn
c)
không thay đổi
73.
Khi nung nóng ở nhiệt độ cao, chất rắn sẽ nóng chảy thành chất lỏng
a)
đúng
b)
sai
74.

Khi nung nóng ở nhiệt độ cao, chất rắn sẽ bốc hơi thành chất lỏng

a)

đúng

b)

sai

75.
Khi nhiệt năng được truyền tới các hạt trong chất rắn, năng lượng của chúng tăng lên khiến cho chúng
a)
gắn kết hơn
b)
dao động nhiều hơn
c)
xa nhau ra
d)
không thay đổi
76.
Nung chảy chất rắn ở nhiệt độ rất cao có thể khiến cho các hạt rời xa nhau, đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Các hạt trong chất rắn sẽ dao động càng mạnh bởi nhiệt năng được truyền cho chúng càng lớn
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Các hạt trong chất rắn sẽ dao động giảm đi bởi nhiệt năng được truyền cho chúng càng lớn
a)
Đúng
b)
Sai
79.
Khi đun nóng, các chất lỏng sẽ hóa hơi rồi sôi
a)
Đúng
b)
Sai
80.
Khi được hấp thụ nhiệt năng, các hạt trong chất lỏng chuyển động
a)
nhanh hơn
b)
chậm hơn
c)
không thay đổi
81.
Chất lỏng khi đun sôi, các hạt hấp thụ đủ năng lượng có thể trở thành các hạt thể khí, đúng hay sai
a)
đúng
b)
Sai
82.
Khi bị làm lạnh, chất khí sẽ ngưng tụ và trở thành chất lỏng
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Khi bị làm lạnh, chất khí sẽ ngưng tụ và trở thành chất rắn
a)
Đúng
b)
Sai
84.
Chất lỏng không thể trở thành chất rắn
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Chất lỏng có thể trở thành chất rắn
a)
Đúng
b)
Sai
86.
Chất lỏng có thể ……..trở thành chất rắn
a)
đông đặc
b)
ngưng tụ
c)
sôi
d)
hóa hơi
87.
khi các hạt khí tiếp xúc với bề mặt có nhiệt độ thấp, chúng sẽ chuyển đông nhanh hơn
a)
đúng
b)
Sai
88.
khi các hạt khí tiếp xúc với bề mặt có nhiệt độ thấp, chúng sẽ chuyển đông chậm hơn
a)
đúng
b)
Sai
89.
Chất khí có thể trở thành chất lỏng khi gặp nhiệt độ thấp
a)
đúng
b)
Sai
90.
khi các hạt khí tiếp xúc với bề mặt có nhiệt độ thấp, một phần nhiệt năng từ các hạt sẽ truyền vào bề mặt đó
a)
đúng
b)
Sai
91.
khi các hạt khí tiếp xúc với bề mặt có nhiệt độ thấp, một phần nhiệt năng từ bề mặt sẽ truyền vào các hạt
a)
đúng
b)
Sai
92.
Các hạt dao động hoặc chuyển động phụ thuộc vào mức năng lượng của chúng
a)
đúng
b)
Sai
93.
Các hạt có thể trao đổi năng lượng với các hạt khác
a)
đúng
b)
Sai
94.
Năng lượng của hạt có thể thắng được lực hút của chúng
a)
đúng
b)
Sai
95.
Năng lượng của hạt không thể thắng được lực hút của chúng
a)
đúng
b)
Sai