wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

2.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

3.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

4.

Vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới động vật

d)

Giới thực vật

5.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào thuộc giới nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhầy, tảo đơn bào, E. Coli, trực khuẩn đường ruột

b)

Trùng roi xanh, trùng kiết lị, trùng sốt rét, tảo đơn bào, nấm nhầy

c)

Nấm nhầy, virus khảm thuốc lá, trực khuẩn đường ruột

6.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

7.

Đâu là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt rét?

a)

Muỗi vằn

b)

Muỗi Anophen

c)

Cá chép

d)

Ốc nhồi

8.

Bệnh kiết lị có thể xâm nhập vào cơ thể bằng những cách nào dưới đây?

a)

Ăn phải thức ăn chứa bào xác của trùng kiết lị

b)

Qua đường hô hấp

c)

Qua đường máu

d)

Uống phải nước chứa bào xác của trùng kiết lị

9.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
10.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

11.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

12.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

13.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

14.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

15.

Tên của loài sinh vật có màu xanh trên hình là:

a)

A. Rêu

b)

B. Rong

c)

C. Tảo

d)

D. Nấm

16.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?

a)

Ngành Hạt trần      

b)

Ngành Dương xỉ

c)

Ngành Rêu

d)

Ngành Hạt kín

17.

Ở mặt dưới lá già cây dương xỉ có các chấm nhỏ gọi là gì

a)

Nguyên tản

b)

Bào tử

c)

quả

d)

Túi bào tử

18.

Cây nào dưới đây thuộc nhóm Thực vật hạt kín?

a)

Cây thông

b)

Cây rêu

c)

Cây dương xỉ

d)

Cây bưởi

19.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

20.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

21.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

22.

Ngành động vật có đẵ điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

23.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

24.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

25.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

26.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Msng

d)

Da và phổi

27.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

28.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

29.

Động vật là mắt xích quan trọng để tạo nên yếu tố nào của hệ sinh thái?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Môi trường

c)

Khí hậu

d)

Điều kiện tự nhiên

30.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

31.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc

32.

Có thể đựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Bộ xương ngoài.

b)

Lớp vỏ.

c)

Xương cột sống.

d)

Vỏ calium.

33.

Nhóm nào thuộc Động vật không xương sống?

a)

Châu chấu, cá chép, thỏ, giun đất

b)

Châu chấu, trai sông, thỏ, giun đất

c)

Châu chấu, cá chép, thủy tức, giun đất

d)

Châu chấu, trai sông, thủy tức, giun đất

34.

Sứa là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

35.

Bọ chét là trung gian truyền bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Dịch hạch

c)

Sốt rét

d)

Cúm

36.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

37.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

38.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

39.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

40.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

41.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

42.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

43.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

đa dạng về sự tiến hóa.

b)

đa dạng về môi trường sống của sinh vật

c)

Số lượng loài

d)

Số lượng cá thể của mỗi loài.

44.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

45.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chặt phá cây rừng

46.

Nếu một loài nào đó không còn một cá thể nào còn sống sót tại bất kỳ nơi nào trên thế giới thì loài đó được xêp vào nhóm sinh vật nào?

a)

bị săn bắt

b)

Chết

c)

Tuyệt chủng

47.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học là?

a)

Hạn hán

b)

Xói mòn

c)

Lũ lụt

d)

Sạt lở

48.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

49.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

Nấm độc đỏ.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm mốc.

d)

Mộc nhĩ.

50.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh.

b)

Kí sinh, hoại sinh.

c)

Kí sinh, cộng sinh.

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh.

51.

Chú thích số 2 là:

a)

Mũ nấm.

b)

Phiến nấm.

c)

Bào tử.

d)

Sợi nấm.

52.

Môi trường như thế nào thì nấm có thể phát triển được?

a)

Nhiều ánh sáng, ẩm ướt.

b)

Ẩm ướt, nhiệt độ từ 25 - 30 độ C.

c)

Nhiều ánh sáng, khô ráo.

d)

Ẩm ướt, nhiệt độ khoảng 100 độ C.

53.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng.

b)

Nấm rơm.

c)

Mốc tương.

d)

Nấm men.

54.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại:

a)

Nấm men.

b)

Mốc trắng.

c)

Mốc tương.

d)

Mốc xanh.

55.

Bào tử của nấm rơm nằm ở đâu?

a)

Trong sợi nấm.

b)

Trong phiến nấm.

c)

Trong cuống nấm.

d)

Trong thân nấm.

56.

Cơ quan sinh dưỡng của nấm rơm là:

a)

Sợi nấm.

b)

Cuống nấm.

c)

Mũ nấm.

d)

Phiến nấm.

57.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ.

b)

Trên các đống rơm, rạ mục.

c)

Trên thân gỗ mục.

d)

Dưới đất ẩm.

58.

Vì sao nấm không phải là thực vật?

a)

Chúng sinh sản chủ yếu bằng bào tử.

b)

Cơ thể chúng không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

c)

Chúng thường mọc trên đất ẩm, rơm rạ mục.

d)

Cơ thể chúng có dạng sợi.

59.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

60.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

61.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

62.

tên của nấm là

a)

nấm đù gà

b)

nấm rơm

c)

nấm linh chi

d)

nấm hương

63.

tên của nấm

a)

nấm linh chi

b)

nấm mối

c)

nấm hương

d)

nấm khỉ

64.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

65.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

66.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

67.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

68.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

69.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

70.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

71.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

72.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

73.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

74.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

75.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
76.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

Newton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

77.

hình ảnh này là sự kéo hay sự đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

78.

tại sao xe chuyển động được?

a)

vì bò kéo xe

b)

vì bò đẩy xe

c)

vì xe có bánh

d)

vì xe có người ngồi trên

79.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi một lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

80.

hình bên, lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn?

a)

hình b

b)

hình a

c)

mạnh như nhau

d)

không biết

81.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

82.

lực là gì?

a)

lực chỉ là sự kéo

b)

lực chỉ là sự đẩy

c)

lực là sự kéo và sự đẩy

83.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

84.

Lực tác dụng vào vật gây ra cho vật:

a)

có thể thay đổi tốc độ

b)

có thể bị biến dạng

c)

có thể vừa thay đổi tốc độ vừa bị biến dạng

d)

cả ba tác dụng

85.

Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:

a)

bị biến dạng

b)

bị thay đổi tốc độ

c)

vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

86.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …

a)

nhanh lên

b)

chậm lại

c)

dừng lại

d)

đứng yên

87.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Sự biến dạng là …

a)

bề mặt của vật bị méo đi.

b)

bề mặt của vật bị lõm xuống.

c)

sự thay đổi hình dạng của vật.

d)

bề mặt của vật bị phồng lên.

88.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

89.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

90.

Lực gây ra tác dụng kéo (hút) vật về phía Trái Đất được gọi là gì?

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực cản không khí

d)

Phản lực

91.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

92.

Quả trứng bị bể khi rơi từ trên bàn xuống sàn nhà, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả trứng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả trứng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả trứng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả trứng không bị biến đổi.

93.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

94.

Để đóng cửa, bạn nhỏ trong hình đã làm như thế nào?

a)

kéo cánh cửa

b)

đẩy cánh cửa

c)

vừa đẩy vừa kéo cánh cửa

d)

giữ cánh cửa

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đồi hướng chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi tốc độ chuyển động.

d)

Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng.

96.

Khi em dùng phấn viết trên bảng. Lực mà tay tác dụng lên viên phấn sẽ gây ra những kết quả gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động viên phấn.

b)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của viên phấn.

c)

Chỉ làm biến dạng viên phấn.

d)

Vừa làm biến dạng viên phấn vừa làm biến đổi chuyển động của nó.