wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

2.

Câu 2: Ta thường dùng phối hợp dấu ngoặc kép với dấu hai chấm khi nào?

a)

A. Khi dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật hoặc của người nào đó.

b)

B. Khi lời nói trực tiếp là một cụm từ.

c)

C. Khi lời nói trực tiếp là một từ.

d)

D. Khi lời nói trực tiếp là một tiếng.

3.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

4.

Câu 4: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Khi tái hiện hình ảnh Lượm, Tố Hữu đã quan sát rất kỹ: "Chú bé loắt choắt - Cái xắc xinh - Cái chân thoăn thoắt - Cái đầu đề".

a)

A. Dẫn lời thơ của tác giả.

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời gián tiếp của nhân vật.

d)

D. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

5.

Câu 5: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.

Câu 6: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

7.

Câu 7: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích hợp làm việc xây dựng không?".

b)

B. Chú bé Hiền được gọi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú Hề hỏi: "Công chúa có biết trăng treo ở đâu không?"

8.

Câu 8: Từ nào trong câu dưới đây có thể đặt trong dấu ngoặc kép?

Nam được mệnh danh là Biết Tuốt của lớp.

a)

A. Nam

b)

B. danh sách

c)

Biết Tuốt

d)

của lớp

9.

Dấu ngoặc kép thường được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

11.

Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

12.

Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

13.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

14.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

15.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

16.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng?

a)

Người xưa có câu: Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.

b)

Người xưa có câu: “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

c)

Người xưa có câu “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

17.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

18.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

19.

Dấu ngoặc kép trong câu:

Hôm qua, mẹ về bảo tôi : " Ôi con của mẹ giỏi quá, biết lau dọn giúp mẹ luôn à!"

có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

b)

Đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

d)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

20.

Dấu ngoặc kép trong câu:

Hôm qua, mẹ về bảo tôi : " Ôi con của mẹ giỏi quá, biết lau dọn giúp mẹ luôn à!"

có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

b)

Đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

d)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

21.

Dấu ngoặc kép trong câu:

Hôm nay bà tôi đã cười rất tươi, nụ cười ấy là "thần dược" giúp cả nhà vui vẻ.

có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

b)

Đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

d)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

22.

Dấu ngoặc kép trong câu:

Hôm nay, sau buổi học đầu tiên, Lan nghĩ : " Đây là kỉ niệm đáng nhớ, mình sẽ nhớ mãi ngày hôm nay"

có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

b)

Đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

d)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

23.

Dấu ngoặc kép trong câu:

Chốc chốc, bà lại hỏi : " Các cháu đã đói bụng chưa? Có muốn ăn gì không để bà nấu?"

có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

b)

Đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

d)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

24.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Lan hoảng hốt nói với Hoa:

- Chúng mình muộn giờ thi rồi!

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận câu đứng trước

c)

Dùng để liệt kê

d)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

25.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Trên bàn bày la liệt đủ thứ: Sách, vở, bút, cặp sách...

a)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận câu đứng trước

c)

Dùng để liệt kê

d)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

26.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

_ Bạn đi đâu đấy?

- Tớ đi đá bóng với các bạn.

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đoạn đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

27.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Cô giáo dặn các bạn học sinh như sau:

- Đi học đúng giờ

- Soạn sách vở đầy đủ

- Tác phong nghiêm túc

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đoạn đối thoại

b)

Đánh dấu phần chú thích

c)

Đánh dấu các ý trong đoạn liệt kê

d)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

28.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Sau một lúc, đàn chim đã bay về tổ.

a)

-Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ trong câu.

b)

-Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăncáchcácvếcủacâughép

d)

Ngăn cách chủ ngữ với vị ngữ

29.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Mùa xuân đã về trên khắp nẻo đường, hoa lá đua nhau khoe sắc.

a)

-Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ trong câu.

b)

-Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách các vế của câu ghép

d)

Ngăn cách chủ ngữ với vị ngữ

30.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Việt Nam có rất nhiều cảnh đẹp hùng vĩ, nên thơ.

a)

-Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ trong câu.

b)

-Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách các vế của câu ghép

d)

Ngăn cách chủ ngữ với vị ngữ

31.

Hai câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

Tôi có mười con diều, mỗi con có một hình thù, màu sắc khác nhau. Vậy là mỗi ngày tôi thả một con diều, bạn bè ai cũng thích thú với những con diều của tôi.

a)

Dùng từ ngữ nối

b)

Lặp từ ngữ

c)

Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ nối và lặp từ ngữ.

32.

Hai câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào?

Hai chị em tôi vừa được tặng một con búp bê thật xinh nhân dịp sinh nhật. Vì thế chị em tôi rất quý món quà đó.

a)

Dùng từ ngữ nối

b)

Lặp từ ngữ

c)

Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ nối và lặp từ ngữ.

33.

Đồng nghĩa với từ vui là:

a)

Hạnh phúc

b)

Đau khổ

c)

Buồn

d)

điềm tĩnh

34.

Đồng nghĩa với từ đắng cay là:

a)

Hạnh phúc

b)

Đau xót

c)

Ngọt ngào

d)

ngạc nhiên

35.

Dấu ngoặc kép trong câu:

Chốc chốc, bà lại hỏi : " Các cháu đã đói bụng chưa? Có muốn ăn gì không để bà nấu?"

có tác dụng gì?

a)

Đánh dấu ý nghĩ của nhân vật

b)

Đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

d)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

36.

Từ nào không phải là từ láy trong các từ sau đây:

a)

lung linh

b)

lấp lánh

c)

long lanh

d)

lớn lên

37.

Đâu là từ láy toàn bộ?

a)

lấp ló

b)

mờ mịt

c)

cheo leo

d)

đo đỏ

38.

Câu 1: ghi nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

39.

Câu 2: đền thờ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

40.

Câu 4: nô nức

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

41.

Câu 5: tưởng nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

42.

Câu 6: nhũn nhặn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

43.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

44.

Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

45.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

46.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

47.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

48.

Câu 2. Từ nào sau đây không cùng kiểu từ với các từ còn lại?

a)

ồn ào

b)

ầm ĩ

c)

ấm áp

d)

ăn uống

49.

Đáp án nào dưới đây chỉ có từ ghép phân loại? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

bàn ghế, cây bàng, hoa quả

b)

bánh giò, hoa huệ, cây bàng

c)

sao hỏa, bánh chưng, xe máy

50.

Dòng nào dưới đây có đủ cả 3 kiểu từ đơn, từ ghép, từ láy? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

râm ran, mùa xuân, thênh thang

b)

thoang thoảng, sách vở, na

c)

sao, róc rách, máy bay

51.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

52.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

53.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

54.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

55.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

56.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

57.

Núi cao...có núi cao hơn

a)

còn

b)

nhỏ

c)

dài

d)

ngắn

58.

Giặc đến nhà...cũng đánh

a)

cụ già

b)

đàn ông

c)

trẻ con

d)

đàn bà

59.

Bán tự vi sư...tự vi sư

a)

nhì

b)

nhất

c)

ba

d)

cuối

60.

Chọn bạn mà chơi...nơi mà ở

a)

chọn

b)

nơi

c)

ngã

d)

tỉnh

61.

Tre non...uốn

4 lines
62.

Nếm mật, nằm (a)  

63.

Lửa thử vàng, gian nan thử (a)  

64.

Thuận buồm xuôi (a)  

65.

Chó (a)   , mèo đậy

66.

Lời chào cao hơn .......

a)

mâm cơm

b)

mâm gỗ

c)

mâm cỗ

d)

mâm canh

67.

Cưa gỗ thì đè, cưa ....... thì đỡ

a)

tre

b)

rừng

c)

thang

d)

bàn

68.

Thân (a)   ưa nặng

69.

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay ......

a)

đỗ

b)

thân

c)

chân

d)

chèo

70.

Nhất nước, nhì phân, tam (a)   , tứ giống

71.

Điền vào chỗ chấm :

Gừng càng ... càng cay

a)

vàng

b)

trẻ

c)

già

d)

chín

72.

Điền vào chỗ chấm :

(a)   sinh con, trời sinh tính

73.

Điền vào chỗ chấm :

Quân tử .... ngôn

a)

ngụ

b)

ba

c)

nhì

d)

nhất

74.

Điền vào chỗ chấm :

Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa .... mà nghe

a)

cột

b)

tường

c)

cửa

d)

vào

75.

Điền vào chỗ chấm :

Cái khó ... cái khôn

a)

thấy

b)

nhìn

c)

d)

lòi

76.

Điền vào chỗ chấm :

Vào sinh ra ...

a)

chết

b)

tử

c)

sống

d)

đau

77.

Điền vào chỗ chấm :

Tiên học lễ hậu học ...

(a)  

78.

Điền vào chỗ chấm :

Ăn một bát cháo, chạy ba quãng ....

a)

đường

b)

đồng

c)

đoạn

d)

chân

79.

Điền vào chỗ chấm :

Có thực mới ... được đạo

(a)  

80.

Điền vào chỗ chấm :

Phép vua thua ... làng

(a)  

81.

Điền vào chỗ chấm :

Thùng (a)   kêu to

82.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm

Trăng quầng thì ......., trăng tán thì ........

a)

hạn/ mưa

b)

mưa/ nóng

c)

nóng/ mát

d)

nóng/ mưa

83.

Bày ... bố trận

(a)  

84.

Quang (a)   chính đại

85.

Mua (a)   ba vạn, bán danh ba đồng.

86.

Được đằng (a)   lân đằng đầu

87.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng

88.

Mượn (a)   bẻ măng

89.

(a)   đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già

90.

Trung ………..ái quốc

4 lines
91.

Vạn sự khởi đầu ………..

4 lines
92.

An ………..lạc nghiệp.

4 lines
93.

Trọng nghĩa khinh …………

4 lines
94.

Đất khách …………..người

4 lines
95.

Tài cao …………….trọng

4 lines
96.

Quang ……………chính đại

4 lines
97.

Trẻ người ………….dạ

4 lines
98.

Vườn ………..nhà trống

4 lines
99.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ