wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 →

b)

CuSO4 + Ba(OH)2 →

c)

CuCO3 + KOH→

d)

CuS + H2S →

2.

Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?

a)

CaF2 và H2SO4.

b)

CH3COOK và NaCl.

c)

Fe2(SO4)3 và KOH.

d)

BaCl2 và Na2SO4.

3.

Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

NaCl và AgNO3

b)

HCl và KHCO3

c)

FeCl3 và KNO3

d)

BaCl2 và K2CO3.

4.

Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ?  Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là

a)

NaOH và Fe(OH)2.    

b)

NaOH và Fe(OH)3.    

c)

KOH và Fe(OH)3.      

d)

NaCl và FeCl2.

5.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd ?

a)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.

b)

Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.

c)

2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.

d)

Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.

6.

 Phương trình ion rút gọn  H+ + OH-  → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl.

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.   

d)

HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.

7.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là

a)

Fe(NO3)2.       

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

8.

Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối:

a)

Na2CO3

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4HCO3

d)

NaHCO3

9.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3Mg \rightarrow   Mg3N2          

b)

            N2 + 3H2 \rightarrow   2NH3    

c)

N2 + 6Li \rightarrow    2Li3N

d)

N2 + O2 \rightarrow   2NO

10.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là

a)

ns2np4

b)

 ns2np3

c)

(n -1)d10 ns2np3

d)

ns2np5

11.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag2O, NO2, O2.

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag2O, NO,

d)

Ag, NO, O2.

12.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

13.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh, một đũa vào bình đựng dung dịch HCl đặc và một đũa vào bình dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện tượng:

a)

khói màu vàng.

b)

khói màu trắng.

c)

khói màu tím.

d)

khói màu nâu.

14.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

O2 ,Ca,Mg

b)

H2 ,O2

c)

Li, Mg, Al

d)

Li, H2, Al

15.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :

a)

KNO3 , K2SO4 

b)

Ba(NO3)2 , AgNO3. 

c)

CuCl2 , AlCl3.

d)

NaCl , CaCl2

16.

Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .

a)

NH4NO2

b)

Không khí

c)

Zn và HNO3

d)

NH3 ,O2

17.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

a)

Li3N và AlN.

b)

Li2N3 và Al2N3.

c)

Li3N2 và Al3N2

d)

LiN3 và Al3N.

18.

Thành phần của dung dịch NH3 gồm

a)

NH3, H2O

b)

NH4+, OH-     

c)

NH3, NH4+, OH-

d)

NH4+, OH-, H2O, NH3

19.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc

a)

không có hiện tượng gì          

b)

dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

c)

dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra 

d)

dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra

20.

cho phản ứng sau: NH + O2     \rightarrow     NO  + H2O.  Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là:

a)

4,4,5,6

b)

4,5,4,6

c)

5,5,4,6

d)

5,4,5,6

21.

Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây

a)

CO     

b)

H2O    

c)

NO

d)

NO2

22.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

K, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

K2O, NO2

d)

KNO2, O2, NO2

23.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2.  

d)

ns2np4

24.

Số Oxi hoá của nguyên tử Nitơ trong các hợp chất sau: N2 , N2O , NO , NO2  , NH lần lượt bằng:

a)

0, +2, +1, +4, -3

b)

0, +1, +2, +4, -3

c)

0, +1, +2, -3, +4

d)

-3 +2, +4, +1, 0

25.

Thành phần của dd  NH3 gồm:

a)

NH3, H2O

b)

NH4+, OH-.

c)

NH3,NH4+, OH-

d)

NH3,, OH-, H2O, NH4+

26.

Amoniac là chất khí

a)

không màu.    

b)

không tan trong nước.

c)

nặng hơn không khí.

d)

không đổi màu giấy quì tím ẩm.

27.

Muối Amoni thuộc loại chất điện li nào:

a)

Yếu

b)

Trung bình

c)

Mạnh 

d)

Chất không điện li.

28.

Có thể phân biệt muối amoni vơi các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dd  kiềm mạnh vì khi đó:

a)

Muối amoni chuyển thành màu đỏ.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, xốc.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ.    

d)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi.

29.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào:

a)

NH4HCO3

b)

(NH4)2CO3. 

c)

Na2CO3.  

d)

NaHCO3.

30.

Câu nào sau đây sai:

a)

Dung dịch NH3 làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

N2O5 là Anhiđrit của Axit nitric.

c)

HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản và quan trọng.   

d)

Dung dịch  HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

31.

Hợp chất nào của Nitơ không thể tạo khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:

a)

NO

b)

NH3

c)

NO2

d)

N2O5.

32.

Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc, nguội:

a)

Fe, Al, Cr  

b)

Cu, Ag, Pb.

c)

Zn, Pb, Mn

d)

Fe.

33.

Nhiệt phân NaNO3 thu được chất nào?

a)

NaNO2 ,  NO2  ,  O2  

b)

Na ,  NO2 , O2   

c)

Na2O  ,  NO2   

d)

NaNO2 ,  O2.

34.

Chỉ ra phát biểu đúng về nitơ trong các phát biểu sau:

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy, sự sống, độc.

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Nguyên tử có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hchất và ion NO3-, AlN, N2O4, NH3, NO2- lần lượt là +5, -3, +4, +3, +3.

35.

Amoniac có những tính chất sau:

   a/ Hòa tan tốt trong nước                 b/ Nặng hơn không khí           c/ Tác dụng được với kiềm

   d/ Tác dụng được với axit                e/ Tác dụng với oxi                 f/ Khử được hiđro

   g/ Tác dụng được với một số dung dịch muối         h/ Dung dịch NH3 làm quỳ tím hóa xanh

a)

a, b, c, d, f, g

b)

a, d, e, g, h      

c)

a, d, e, f, h

d)

a, d, e, f, g, h

36.

Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

a)

 Mg

b)

K

c)

Li

d)

F2

37.

 Hiện tượng quan sát được khi cho vụn đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO3 đặc là

a)

khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

c)

khí  không màu thoát ra, hóa nâu đỏ trong không khí, dung dịch có màu xanh nhạt dần.

d)

khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển từ màu xanh về không màu.

38.

 Để lâu trong điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch HNO3 đặc thường có màu vàng vì lẫn một ít

a)

NO2    

b)

NO

c)

N2O5

d)

Cl2

39.

Kim loại nào tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội:    

a)

Cu 

b)

Au

c)

 Al

d)

Fe

40.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

 Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

41.

Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng gì ?

a)

Tàn đóm tắt ngay 

b)

Có tiếng nổ 

c)

Tàn đóm cháy sáng

d)

Không có hiện tượng gì

42.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dd có chứa:

a)

Các electron chuyển động tự do.

b)

Các cation và anion chuyển động tự do.

c)

Các ion H+ và OH- chuyển động tự do.

d)

Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.

43.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

a)

 NH4NO3.

b)

 Al2(SO4)3.

c)

 H2SO4.

d)

 Ca(OH)2.

44.

Chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 nóng chảy.

c)

NaOH nóng chảy.

d)

HBr hòa tan trong nước.

45.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

 Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

46.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

47.

Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây:

a)

H+, CH3COO- .

b)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.

c)

 H+, CH3COO-, H2O.

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

48.

Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:

a)

HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.

b)

HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.

c)

HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.

d)

HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.

49.

 Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :

a. NaCl.     b. Ba(OH)2. c. HNO3.     

d. HgCl2.          e. Cu(OH)2.           f. MgSO4.

a)

 a, b, c, f.

b)

a, d, e, f.

c)

 b, c, d, e.

d)

a, b, c, e.

50.

 Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh?

a)

 NaCl, CuSO4, Fe(OH)3, HBr 

b)

KNO3, H2SO4, CH3COOH, NaOH.

c)

CuSO4, HNO3, NaOH, MgCl2

d)

KNO3, NaOH, C2H5OH, HCl.

51.

 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

 [H+] < [CH3COO-].

b)

[H+] = 0,10M.

c)

 [H+] < 0,10M.

d)

 [H+] > [CH3COO-].

52.

Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

a + b = c + d.

b)

a + 3b = c + 2d.

c)

a + 3b = -(c + 2d).

d)

a + 3b + c + 2d = 0.

53.

Một cốc nước có chứa a mol Ca 2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là :

a)

2a+2b=c-d.

b)

a+b=c+d.

c)

2a+2b=c+d.

d)

a+b=2c+2d.

54.

Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là

a)

H2O, CH3COOH, CuSO4

b)

CH3COOH, CuSO4

c)

H2O, CH3COOH

d)

H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

55.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các chất tham gia phản ứng là các chất dễ tan.

b)

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ của chúng

c)

tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)

d)

các chất tham gia phản ứng là các chất điện li mạnh.

56.

Sự điện li là

a)

sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

b)

sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

sự phân li một chất thành ion dương và âm khi chất đó tan trong nước hoặc ở trạng thái nống chảy.

d)

quá trình oxi hóa – khử.

57.

Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl-. Hệ thức liên hệ giữa x,y,z,t được xác định là

a)

x + 2z = y + 2t

b)

x + 2y = z + 2t

c)

2x + z = y + t

d)

x + 2y = z + t

58.

Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau (không kể sự phân li của nước)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh:

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO­3)2.

c)

CaCl2, CuSO4, HNO3, H2SO3.

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2.

60.

Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl-. Các ion nào sau đây tồn tai đồng thời trong dung dịch:

a)

Fe3+, Na+, NO3-, OH-

b)

Fe3+, Na+, NO3-, Cl-.

c)

Ag+, Na+, NO3-, Cl-.

d)

Fe3+, Na+, Cl-, OH-

61.

Dung dịch H2SO4, HCl dẫn điện là do

a)

Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro

b)

Trong phân tử đều chứa gốc axit

c)

Không phân li ra các ion        

d)

Phân li ra các ion

62.

Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

a)

NaOH, HCl, Na2SO4

b)

KOH, CH3COOH, H2S

c)

H2CO3, CuSO4, NaCl

d)

H3PO4, MgSO4, KCl.

63.

Dãy các chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NaOH, HCl    

b)

HClO, CH3COOH     

c)

KOH, NaCl    

d)

CuCl2, MgSO4.

64.

Trong dung dịch loãng mỗi chất HCl, KOH, MgCl2  đều có tồn tại

a)

Chỉ các ion âm

b)

Chỉ các ion dương

c)

ion dương và ion âm

d)

Chỉ các phân tử

65.

Định nghĩa axit hoặc bazơ nào sau đây đúng theo Arêniut?

a)

Axit là hợp chất khi tan trong nước phân li ra anion gốc axit và hiđro.

b)

Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-

c)

Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra anion gốc axit và kim loại

d)

Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit có thể phân li ra cation H+ và anion OH-.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng?

Ở nhiệt độ 250C tích số ion của nước là

a)

hằng số đối với mọi dung dịch loãng của các chất khác nhau và bằng 1.10-14.

b)

khác nhau đối với mọi dung dịch khác nhau.

c)

như nhau đối với các dung dịch axit, có giá trị nhỏ hơn 1.10-14

d)

như nhau đối với các dung dịch bazơ, có giá trị lớn hơn 1.10-14

67.

Loại nước nào sau đây có độ dẫn điện thấp nhất?

a)

Nước cất

b)

Nước mưa      

c)

Nước suối       

d)

Nước biển

68.

Khi mưa bão, dây điện đứt rơi xuống hồ ao. Cần tránh tiếp xúc với những nơi đó và lập tức yêu cầu cắt điện cắt điện ngay để sữa chữa vì:

a)

Nước hồ ao đã dẫn điện nên sẽ gây điện giật nếu tiếp xúc với người và động vật.

b)

Nước hồ ao không thể dẫn điện và không gây nguy hiểm cho người và động vật.

c)

Nước hồ ao có thể dẫn điện nhưng không gây nguy hiểm cho người và động vật.

d)

Nước hồ ao không phải là dung dịch điện li nên nguồn điện bị giật.

69.

HNO3 là chất điện li mạnh vì

a)

chỉ một phần các phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion H+ và NO3-.

b)

chỉ một nữa số phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion.

c)

đa số các phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion.

d)

các phân tử hòa tan trong nước đều phân li ra ion.

70.

Ở 250C dung dịch nào sau đây có độ dẫn điện lớn nhất?

a)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,01M.

c)

Dung dịch CH3COOH 0,001M.        

d)

Dung dịch CH3COOH 1M.

71.

Nhóm nào sau đây đều gồm các axit nhiều nấc?

a)

H2S, HNO3    

b)

HBr, H2SO4

c)

HClO4, H3PO4

d)

H2S, H3PO4

72.

Trong một dung dịch có nồng độ ion OH- là 10-5M. pH của dung dịch là

a)

5

b)

4

c)

9

d)

10

73.

Ở những ruộng chua, dung dịch đất có pH luôn luôn

a)

Lớn hơn 7      

b)

Bằng 7

c)

Nhỏ hơn 7      

d)

Nhỏ hơn 14

74.

Cặp dung dịch nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

Na2CO3 + KCl.

b)

NaHCO3 + HCl.

c)

Na2CO3 + Ca(NO3)2.

d)

FeSO4 + NaOH.

75.

Kim cương, than chì là

a)

các đồng phân của cacbon.

b)

các đồng vị của cacbon.

c)

các dạng thù hình của cacbon.

d)

các hợp chất của cacbon.

76.

Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là

a)

–4; 0; +2; +4.

b)

–4; 0; +1; +2; +4.

c)

–1; +2; +4.

d)

–4; +2; +4.

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.

b)

Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không.

c)

Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic.

d)

Một nguyên nhân khác.

78.

Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do than hoạt tính có khả năng

a)

hấp thụ các khí độc.

b)

hấp phụ các khí độc.    

c)

phản ứng với khí độc.

d)

khử các khí độc.

79.

Trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì:

a)

Tính khử 

b)

Tính oxi hóa      

c)

Vừa khử vừa oxi hóa   

d)

Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

80.

Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:

a)

Na2O, NaOH và HCl  

b)

Al, HNO3 và KClO3   

c)

Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3      

d)

NH4Cl, KOH và AgNO3

81.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

a)

C + O2   \rightarrow CO2

b)

3C + 4Al   \rightarrow Al4­C3

c)

C + CuO \rightarrow Cu + CO2

d)

C + H2O \rightarrow CO + H2

82.

Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây

a)

 

b)

c)

d)

83.

Khí CO không khử được oxit nào sao đây ở nhiệt độ cao.

a)

CuO

b)

CaO    

c)

PbO     

d)

ZnO

84.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Al2O3 , Cu, Mg, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, MgO, Fe     

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO

85.

Cacbonmono oxit (CO) thường được dùng trong việc điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là do:

a)

CO có tính khử mạnh

b)

CO có tính oxi hoá mạnh

c)

CO khử được các tạp chất

d)

CO nhẹ hơn không khí

86.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

a)

3CO   +   Fe2O3   \rightarrow 3CO2 + 2Fe

b)

CO      +   Cl2        \rightarrow COCl2

c)

3CO    +   Al2O3         \rightarrow 2Al  + CO

87.

Khí CO khử được chất nào sau đây:

a)

CuO

b)

CaO    

c)

Al2O3

d)

MgO

88.

Để phân biệt khí CO2 và SO2 ta cần dùng dung dịch nào sau đây:

a)

Brôm

b)

Ca(OH)2    

c)

phenolphtalein 

d)

Ba(OH)2

89.

Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brôm là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

H2

d)

N2

90.

Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:

a)

Magiê

b)

Cacbon

c)

 Phôtpho

d)

Mêtan

91.

trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

nung CaCO3

b)

cho CaCO3 tác dụng HCl

c)

cho C tác dụng O2         

d)

nhiệt phân Ca(HCO3)2

92.

Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:

a)

dung dịch Ca(OH)2 

b)

 CuO 

c)

dung dịch Brom 

d)

dung dịch NaOH

93.

Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là    

a)

CO rắn

b)

CO2 rắn  

c)

H2O rắn    

d)

SO2 rắn

94.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?         

a)

SO2

b)

NO

c)

CO2 

d)

NO2

95.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

c)

Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

96.

Chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học ?

a)

Đôlômit 

b)

 Cacnalit

c)

Pirit 

d)

Xiđerit

97.

Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:

a)

SiO

b)

SiO2

c)

SiH­4

d)

Mg2Si

98.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

a)

SiO2 + Mg    \rightarrow 2MgO + Si

b)

SiO2 + 2MaOH   \rightarrow Na2SiO3 + CO2

c)

SiO2 + HF \rightarrow SiF4 + 2H2O

d)

SiO2 + Na2CO3 \rightarrow Na2SiO3 + CO2

99.

Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp.

a)

SiO2 + 2Mg    \rightarrow Si + 2MgO

b)

SiO2­ + 2C    \rightarrow Si + 2CO

c)

SiCl4 + 2Zn \rightarrow 2ZnCl2 + Si

d)

SiH4 \rightarrow Si + 2H2

100.

Si phản ứng với tấc cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng      

b)

F2, Mg, NaOH

c)

HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH     

d)

Na2SiO3, Na3PO4, NaCl