Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ 1
Total questions: 100
Worksheet time: 51mins
Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 →
CuSO4 + Ba(OH)2 →
CuCO3 + KOH→
CuS + H2S →
Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?
CaF2 và H2SO4.
CH3COOK và NaCl.
Fe2(SO4)3 và KOH.
BaCl2 và Na2SO4.
Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
NaCl và AgNO3
HCl và KHCO3
FeCl3 và KNO3
BaCl2 và K2CO3.
Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là
NaOH và Fe(OH)2.
NaOH và Fe(OH)3.
KOH và Fe(OH)3.
NaCl và FeCl2.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd ?
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3.
2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.
Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.
Phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl.
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.
HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối:
Na2CO3
(NH4)2CO3
NH4HCO3
NaHCO3
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
N2 + 3Mg → Mg3N2
N2 + 3H2 → 2NH3
N2 + 6Li → 2Li3N
N2 + O2 → 2NO
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là
ns2np4
ns2np3
(n -1)d10 ns2np3
ns2np5
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO2, O2.
Ag2O, NO,
Ag, NO, O2.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội ?
Cu
Fe
Mg
Zn
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh, một đũa vào bình đựng dung dịch HCl đặc và một đũa vào bình dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện tượng:
khói màu vàng.
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
O2 ,Ca,Mg
H2 ,O2
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
KNO3 , K2SO4
Ba(NO3)2 , AgNO3.
CuCl2 , AlCl3.
NaCl , CaCl2
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .
NH4NO2
Không khí
Zn và HNO3
NH3 ,O2
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2
LiN3 và Al3N.
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
NH3, H2O
NH4+, OH-
NH3, NH4+, OH-
NH4+, OH-, H2O, NH3
Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc
không có hiện tượng gì
dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
cho phản ứng sau: NH3 + O2 → NO + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là:
4,4,5,6
4,5,4,6
5,5,4,6
5,4,5,6
Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây
CO
H2O
NO
NO2
Nhiệt phân KNO3 thu được
K, NO2, O2
KNO2, O2
K2O, NO2
KNO2, O2, NO2
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
ns2np5
ns2np3
ns2np2.
ns2np4
Số Oxi hoá của nguyên tử Nitơ trong các hợp chất sau: N2 , N2O , NO , NO2 , NH3 lần lượt bằng:
0, +2, +1, +4, -3
0, +1, +2, +4, -3
0, +1, +2, -3, +4
-3 +2, +4, +1, 0
Thành phần của dd NH3 gồm:
NH3, H2O
NH4+, OH-.
NH3,NH4+, OH-
NH3,, OH-, H2O, NH4+
Amoniac là chất khí
không màu.
không tan trong nước.
nặng hơn không khí.
không đổi màu giấy quì tím ẩm.
Muối Amoni thuộc loại chất điện li nào:
Yếu
Trung bình
Mạnh
Chất không điện li.
Có thể phân biệt muối amoni vơi các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dd kiềm mạnh vì khi đó:
Muối amoni chuyển thành màu đỏ.
Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, xốc.
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ.
Thoát ra một chất khí không màu, không mùi.
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào:
NH4HCO3
(NH4)2CO3.
Na2CO3.
NaHCO3.
Câu nào sau đây sai:
Dung dịch NH3 làm quỳ tím hóa đỏ.
N2O5 là Anhiđrit của Axit nitric.
HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản và quan trọng.
Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
Hợp chất nào của Nitơ không thể tạo khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:
NO
NH3
NO2
N2O5.
Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc, nguội:
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Pb.
Zn, Pb, Mn
Fe.
Nhiệt phân NaNO3 thu được chất nào?
NaNO2 , NO2 , O2
Na , NO2 , O2
Na2O , NO2
NaNO2 , O2.
Chỉ ra phát biểu đúng về nitơ trong các phát biểu sau:
Là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy, sự sống, độc.
Vì có liên kết ba nên phân tử rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Nguyên tử có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.
Số oxi hóa của nitơ trong các hchất và ion NO3-, AlN, N2O4, NH3, NO2- lần lượt là +5, -3, +4, +3, +3.
Amoniac có những tính chất sau:
a/ Hòa tan tốt trong nước b/ Nặng hơn không khí c/ Tác dụng được với kiềm
d/ Tác dụng được với axit e/ Tác dụng với oxi f/ Khử được hiđro
g/ Tác dụng được với một số dung dịch muối h/ Dung dịch NH3 làm quỳ tím hóa xanh
a, b, c, d, f, g
a, d, e, g, h
a, d, e, f, h
a, d, e, f, g, h
Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
Mg
K
Li
F2
Hiện tượng quan sát được khi cho vụn đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO3 đặc là
khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
khí không màu thoát ra, hóa nâu đỏ trong không khí, dung dịch có màu xanh nhạt dần.
khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển từ màu xanh về không màu.
Để lâu trong điều kiện thường, khi có ánh sáng, dung dịch HNO3 đặc thường có màu vàng vì lẫn một ít
NO2
NO
N2O5
Cl2
Kim loại nào tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội:
Cu
Au
Al
Fe
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây ?
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Đưa tàn đóm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng gì ?
Tàn đóm tắt ngay
Có tiếng nổ
Tàn đóm cháy sáng
Không có hiện tượng gì
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dd có chứa:
Các electron chuyển động tự do.
Các cation và anion chuyển động tự do.
Các ion H+ và OH- chuyển động tự do.
Các ion được gắn cố định tại các nút mạng.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
NH4NO3.
Al2(SO4)3.
H2SO4.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây không dẫn điện?
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy.
HBr hòa tan trong nước.
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), SO2, CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây:
H+, CH3COO- .
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là:
HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2.
HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4.
HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2.
HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :
a. NaCl. b. Ba(OH)2. c. HNO3.
d. HgCl2. e. Cu(OH)2. f. MgSO4.
a, b, c, f.
a, d, e, f.
b, c, d, e.
a, b, c, e.
Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh?
NaCl, CuSO4, Fe(OH)3, HBr
KNO3, H2SO4, CH3COOH, NaOH.
CuSO4, HNO3, NaOH, MgCl2
KNO3, NaOH, C2H5OH, HCl.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
[H+] < [CH3COO-].
[H+] = 0,10M.
[H+] < 0,10M.
[H+] > [CH3COO-].
Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?
a + b = c + d.
a + 3b = c + 2d.
a + 3b = -(c + 2d).
a + 3b + c + 2d = 0.
Một cốc nước có chứa a mol Ca 2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là :
2a+2b=c-d.
a+b=c+d.
2a+2b=c+d.
a+b=2c+2d.
Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
H2O, CH3COOH, CuSO4
CH3COOH, CuSO4
H2O, CH3COOH
H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
các chất tham gia phản ứng là các chất dễ tan.
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ của chúng
tạo thành ít nhất một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)
các chất tham gia phản ứng là các chất điện li mạnh.
Sự điện li là
sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
sự phân li một chất thành ion dương và âm khi chất đó tan trong nước hoặc ở trạng thái nống chảy.
quá trình oxi hóa – khử.
Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl-. Hệ thức liên hệ giữa x,y,z,t được xác định là
x + 2z = y + 2t
x + 2y = z + 2t
2x + z = y + t
x + 2y = z + t
Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau (không kể sự phân li của nước)
3
4
5
6
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh:
HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
CaCl2, CuSO4, HNO3, H2SO3.
KCl, H2SO4, H2O, CaCl2.
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl-. Các ion nào sau đây tồn tai đồng thời trong dung dịch:
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Fe3+, Na+, NO3-, Cl-.
Ag+, Na+, NO3-, Cl-.
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Dung dịch H2SO4, HCl dẫn điện là do
Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro
Trong phân tử đều chứa gốc axit
Không phân li ra các ion
Phân li ra các ion
Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
NaOH, HCl, Na2SO4
KOH, CH3COOH, H2S
H2CO3, CuSO4, NaCl
H3PO4, MgSO4, KCl.
Dãy các chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NaOH, HCl
HClO, CH3COOH
KOH, NaCl
CuCl2, MgSO4.
Trong dung dịch loãng mỗi chất HCl, KOH, MgCl2 đều có tồn tại
Chỉ các ion âm
Chỉ các ion dương
ion dương và ion âm
Chỉ các phân tử
Định nghĩa axit hoặc bazơ nào sau đây đúng theo Arêniut?
Axit là hợp chất khi tan trong nước phân li ra anion gốc axit và hiđro.
Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra anion gốc axit và kim loại
Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit có thể phân li ra cation H+ và anion OH-.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở nhiệt độ 250C tích số ion của nước là
hằng số đối với mọi dung dịch loãng của các chất khác nhau và bằng 1.10-14.
khác nhau đối với mọi dung dịch khác nhau.
như nhau đối với các dung dịch axit, có giá trị nhỏ hơn 1.10-14
như nhau đối với các dung dịch bazơ, có giá trị lớn hơn 1.10-14
Loại nước nào sau đây có độ dẫn điện thấp nhất?
Nước cất
Nước mưa
Nước suối
Nước biển
Khi mưa bão, dây điện đứt rơi xuống hồ ao. Cần tránh tiếp xúc với những nơi đó và lập tức yêu cầu cắt điện cắt điện ngay để sữa chữa vì:
Nước hồ ao đã dẫn điện nên sẽ gây điện giật nếu tiếp xúc với người và động vật.
Nước hồ ao không thể dẫn điện và không gây nguy hiểm cho người và động vật.
Nước hồ ao có thể dẫn điện nhưng không gây nguy hiểm cho người và động vật.
Nước hồ ao không phải là dung dịch điện li nên nguồn điện bị giật.
HNO3 là chất điện li mạnh vì
chỉ một phần các phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion H+ và NO3-.
chỉ một nữa số phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion.
đa số các phân tử hòa tan trong nước phân li thành ion.
các phân tử hòa tan trong nước đều phân li ra ion.
Ở 250C dung dịch nào sau đây có độ dẫn điện lớn nhất?
Dung dịch CH3COOH 0,1M.
Dung dịch CH3COOH 0,01M.
Dung dịch CH3COOH 0,001M.
Dung dịch CH3COOH 1M.
Nhóm nào sau đây đều gồm các axit nhiều nấc?
H2S, HNO3
HBr, H2SO4
HClO4, H3PO4
H2S, H3PO4
Trong một dung dịch có nồng độ ion OH- là 10-5M. pH của dung dịch là
5
4
9
10
Ở những ruộng chua, dung dịch đất có pH luôn luôn
Lớn hơn 7
Bằng 7
Nhỏ hơn 7
Nhỏ hơn 14
Cặp dung dịch nào sau đây không phản ứng với nhau?
Na2CO3 + KCl.
NaHCO3 + HCl.
Na2CO3 + Ca(NO3)2.
FeSO4 + NaOH.
Kim cương, than chì là
các đồng phân của cacbon.
các đồng vị của cacbon.
các dạng thù hình của cacbon.
các hợp chất của cacbon.
Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là
–4; 0; +2; +4.
–4; 0; +1; +2; +4.
–1; +2; +4.
–4; +2; +4.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp, trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.
Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không.
Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic.
Một nguyên nhân khác.
Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do than hoạt tính có khả năng
hấp thụ các khí độc.
hấp phụ các khí độc.
phản ứng với khí độc.
khử các khí độc.
Trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì:
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa khử vừa oxi hóa
Không thể hiện tính khử và oxi hóa.
Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây:
Na2O, NaOH và HCl
Al, HNO3 và KClO3
Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3
NH4Cl, KOH và AgNO3
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
C + O2 → CO2
3C + 4Al → Al4C3
C + CuO → Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
Khí CO không khử được oxit nào sao đây ở nhiệt độ cao.
CuO
CaO
PbO
ZnO
Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
Al2O3 , Cu, Mg, Fe
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Cacbonmono oxit (CO) thường được dùng trong việc điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là do:
CO có tính khử mạnh
CO có tính oxi hoá mạnh
CO khử được các tạp chất
CO nhẹ hơn không khí
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe
CO + Cl2 → COCl2
3CO + Al2O3 → 2Al + CO2
Khí CO khử được chất nào sau đây:
CuO
CaO
Al2O3
MgO
Để phân biệt khí CO2 và SO2 ta cần dùng dung dịch nào sau đây:
Brôm
Ca(OH)2
phenolphtalein
Ba(OH)2
Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brôm là:
CO2
SO2
H2
N2
Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:
Magiê
Cacbon
Phôtpho
Mêtan
trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
nung CaCO3
cho CaCO3 tác dụng HCl
cho C tác dụng O2
nhiệt phân Ca(HCO3)2
Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:
dung dịch Ca(OH)2
CuO
dung dịch Brom
dung dịch NaOH
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là
CO rắn
CO2 rắn
H2O rắn
SO2 rắn
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
SO2
NO
CO2
NO2
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học ?
Đôlômit
Cacnalit
Pirit
Xiđerit
Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:
SiO
SiO2
SiH4
Mg2Si
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
SiO2 + Mg → 2MgO + Si
SiO2 + 2MaOH → Na2SiO3 + CO2
SiO2 + HF → SiF4 + 2H2O
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp.
SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO
SiO2 + 2C → Si + 2CO
SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si
SiH4 → Si + 2H2
Si phản ứng với tấc cả các chất trong dãy nào sau đây
CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng
F2, Mg, NaOH
HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH
Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
