Font size
WorksheetsHóa
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 vị trí M trong bảng tuần hoàn là
Ô 20 chu kì 4 nhóm IIA
Ô 20 chu kì 4 nhóm IIB
Ô 18 chu kì 3 nhóm VIIIA
Ô 18 chu kì 3 nhóm VIIIB
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
Khối lượng riêng của kim loại
Tính chất của kim loại
Các electron tự do trong tinh thể kim loại
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại sau
Vàng
Nhôm
Bạc
Đồng
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Mg
Cu
Fe
Ag
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra
Ánh Kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và nhiệt
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Tính oxi hóa và tính khử
Tính bazơ
Tính khử
Tính oxi hóa
Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Fe Zn Li Sn
Cu Pb Rb Ag
K Na Ca Ba
Al Hg Cs Sr
Cho 4 dung dịch muối Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên
Zn
Fe
Cu
Pb
Các kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Na Mg Ca
Cu Al Mg
Fe Al Au
Ag K Ba
Kim loại không tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl là
Zn
Al
Fe
Ag
Thủy Ngân dễ bay hơi và rất độc nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Kim loại nào sau đây phản ứng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ thường
Fe
Hg
Cu
Al
Ở nhiệt độ cao khí CO khử được oxit nào sau đây
CaO
Al2O3
MgO
Fe2O3
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2
Cu
Au
Ag
Zn
Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại
Kim loại có tính khử nó bị khử thành ion âm
Kim loại có tính oxi hóa nó bị oxi hóa thành ion dương
Anh kim loại có tính khử nó bị oxi hóa thành ion dương
Kim loại có tính oxi hóa nó bị khử thành ion âm
Dung dịch CuSO4 tác dụng được với tất cả các kim loại trong dãy
Al Fe Cu
Mg Fe Ag
Mg Zn Fe
Al Hg Zn
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Al Fe Cr
Fe Cu Ag
Mg Zn Cu
Ba Ag Au
Kim loại không tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc nguội là
Cu
Zn
Mg
Fe
Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
Mg Al K Na
Al Mg Na K
Na K Al Mg
K Na Mg Al
Cho dãy các kim loại Fe Na K Ca số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
1
4
3
2
Cho các hợp kim sau Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
I II và III
I II và IV
I III và IV
II III và IV
Tiến hành bốn thí nghiệm sau
- thí nghiệm 1 Nhúng thanh Al vào dung dịch FeCl3
- thí nghiệm 2 Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
- thí nghiệm 3 Nhúng thanh cu vào dung dịch FeCl3
- thí nghiệm 4 cho tan Fe tiếp xúc với cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
1
2
4
3
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học
Nhúng Thanh Fe vào dung dịch CuSO4
Nhúng thanh hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl
Nhúng thanh cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Nhúng thanh cu vào dung dịch AgNO3
Cho 4 Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. hai muối trong X và 2 kim loại trong Y lần lượt là
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu;Ag
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag;Cu
Cu(NO3)2; Fe(NO3)3 và Fe;Cu
Saxophone nam dây kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit tương ứng bằng phương pháp nhiệt Luyện
Fe Al Cu
Zn Mg Fe
Fe Mn Ni
Ni Cu Ca
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns1
ns2np1
ns2np6
ns2
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
1
4
2
3
Trong hợp chất kim loại kiềm có số oxi hóa là
+2
+1
+4
+3
Xác định kim loại M biết rằng cho ra ion M+ có cấu hình e của Ar
11Na
19K
29Cu
24Cr
Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
ns1
ns2np1
ns2np6
ns2
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
1
4
Xác định kim loại M biết rằng cho ra ion M+ có cấu hình e của Ne
11Na
19K
29Cu
24Cr
Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu
HCl
Ca(OH)2
NaNO3
Na2CO3
Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
CaCO3 + Na2SO4
MgSO4+Na2CO3
Trong những chất sau chất nào không có tính lưỡng tính
NaHCO3
Al(OH)3
Al2O3
AlCl3
Khi dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch CaOH2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
Kết tủa trắng xuất hiện
Bọt khí bay ra
Chất nào sau đây được sử dụng trong y học bó bột khi xương bị gãy
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
Trong các kim loại kim loại được dùng để chế tạo tế bào quang điện là
Na
K
Cs
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Na
Cu
Mg
Al
Trong công nghiệp Natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn điện cực
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn điện cực
Điện phân NaCl nóng chảy
Thành phần chính của vỏ các loại ốc sò hến là
CaCO3
NaCl
Na2CO3
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm em
K
Ba
Mg
Al
Ở nhiệt độ thường Nhôm không tác dụng với dung dịch
HCl
HNO3 đặc nguội
KOH
Trong phòng thí nghiệm kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây
dầu hỏa
Giấm ăn
Nước
Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là Natri hiđrocacbonat công thức của natri hiđrocacbonat là
NaNO3
NaCl
Na2 CO3
NaHCO3
Hỗn hợp X chứa Na2O NH4Cl NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau cho hỗn hợp X vào H2O dư đun nóng dung dịch thu được chứa
NaCl NaOH BaCl2
NaCl NaOH
NaCl
Ion nào gây nên tính cứng của nước
Ca2 + Na+
Mg2+ Na+
Ca2+ Mg2+
Ba2+ Ca2+
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Ba
K
Be
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 với thu được kết tủa vừa có khí thoát ra
Ca(OH)2
NaOH
H2SO4
HCl
Thành phần chính của quặng bôxit là hợp chất nào
Al2O3
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
Gây ngộ độc nước uống
Làm làm mất tính tẩy rửa của xà phòng làm hư hại quần áo
Làm làm hỏng các dung dịch Cần pha chế làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng
Mg(OH)2 -> MgO + H2O
BaSO4 -> Ba+SO2+O2
CaCO3 -> CaO + CO2
Chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất xi măng
Caso4.2H2O
Caso4
CaSO4.7H2O
Để điều chế kim loại Na người ta thực hiện phản ứng
Điện phân dung dịch NaOH
Điện phân nóng chảy NaCl hoặc NaOH
Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm
Na K Mg Ca
Ba K N Ca
Be Mg Ca Ba
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm lA là
R2O3
RO2
R2O
RO
Nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH CO2 H2
Na2CO3 CO2 H2O
Na2O CO2 H2O
Chất phản ứng được với dung dịch H2 SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH
Na2CO3
BaCl2
NaCl
Cho các chất FeCl2 CuSO4 BaCl2 KNO3 số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Trong những chất sau Chất nào có tính lưỡng tính
Na2CO3
Al(OH)3
CaCO3
AlCl3
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc nguội
Cu(NO3)2
HCL
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al
Fe
Cu
Ag
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
NaOH HCl
NaCl H2SO4
KCl NaNO3
Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng
Nhôm tác dụng với axit ở tất cả mọi điều kiện
Nhôm tan được trong dung dịch NH3
3 nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
Nhôm là kim loại lưỡng tính
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng xảy ra là
Có kết tủa kéo trắng sau đó kết tủa Tan
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Chỉ có kết tủa keo trắng
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch KOH hiện tượng xảy ra là
Chỉ có kết tủa keo trắng
Không có kết tủa có khí bay lên
Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa Tan
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X thấy tạo thành kết tủa trắng sau đó kết tủa tan hết chất X là
Fe(NO3)2
KAlO2
NaNO3
AlCl3
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính
Al2(SO4)3
NaAlO2
Al(OH)3
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là
Có kết tủa nâu đỏ
Có kết tủa keo trắng
Dung dịch vẫn trong suốt
Có kết tủa trắng sau đó kết tủa lại tan
Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bảo vệ mất tích là
Al2O3
AlCl3
Al(OH)3
KAlO2
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu để phân biệt hai dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây
NaOH
HNO3
HCl
NaCl
Cấu hình electron nào sau đây là của ion fe3 + biết dấu hiệu nguyên tử của Fe bằng 26
(Ar) 3d5
(Ar) 3d6
(Ar) 3d3
(Ar) 3d4
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe2 +
3d6
3d5
3d4
Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng lớn nhất
Hematit
Xiderit
Manhetit
Pirit sắt
Các số hóa đặc trưng của Crom là
+2 +4 +6
+2 +3 +6
+1 +2 +4 +6
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Al Cr
Ca Cr
Fe Cr
Phát biểu nào sau đây không đúng
Muối cromat có màu da cam muối đicromat có màu vàng
Thêm dung dịch bazơ và muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat
Thêm dung dịch axit vào muối cromat muối này chuyển thành muối dicromat
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính
Ba(oh)2 và fe(oh)3
Cr(oh)3 al(oh)3
Ca(OH)2 và Cr(Oh)3
Một số chất vô cơ và hữu cơ như S P C C2h5oh bốc cháy khi tiếp xúc với chất X chất X là
CrO3
Cr
Cr2O3
Công thức của Kali cromat là
K2Cr2O7
Cr
Cr2O3
K2Cr2O4
Dung dịch HCl H2 SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào
+2
+3
+4
Cặp kim loại nào sau đây bị trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Al Cr
Ca Cr
Fe Cr
Nhỏ từ từ dung dịch H2 SO4 loãng vào dung dịch K2 CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
Không màu sang màu vàng
Không màu sang màu da cam
Màu vàng sang màu da cam
Màu da cam sang màu vàng
Oxit lưỡng tính là
Fe và Al
Fe và cr
Al và cr
Phát biểu nào không đúng
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
Nhận định nào sau đây sai
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Chất tan được trong dung dịch FeCl3
Tìm phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử
FeCl2 +2NaOH -> Fe(OH)2 +2NaCl
3FeO + 10HNO3 -> 3FE(NO3)3 +5H2O + NO
FeO +CO -> Fe + CO2
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
FeO
Fe2O3
Fe(oh)3
Tên của quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
hematit, pirit, manhetit, xiđerit
xiđerit, manhetit, pirit, hematit.
pirit, hematit, manhetit, xiđerit.
xiđerit, hematit, manhetit, pirit
Quặng hemantit có công thức hóa học là:
Fe3O4
Fe2O3
FeO
Al2O3
Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng vẫn còn bột Fe dư. Dung dịch thu được chứa chất tan là
. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
Fe(NO3)2
Fe tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây
Fe + Cu2+ -> fe2+ +cu
Cu2+ +2fe2+ -> 2fe3+ +cu
Fe2+ +cu -> cu2+ +fe
Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối
Fe3O4
CaO
Na2O
Al2O3
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
Fe(oh)3
Fe3O4
Fe2O3
Fe tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây
Dung dịch CuSO4 Cl2 H2 SO4 đặc nguội
H2 SO4 loãng dung dịch CuSO4 Cl2
Dung dịch FeSO4 Cl2 dung dịch AgNO3
Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
Khối lượng riêng của kim loại
Tính chất của kim loại
Các electron tự do trong tinh thể kim loại
