wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bhhh

Total questions: 96

Worksheet time: 24hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Loại hệ thống được đặc trưng bởi đầu vào và đầu ra được lượng tử hóa ở các mức nhất định được gọi là

a)

Hệ thống tương tự

b)

Hệ thống rời rạc

c)

Hệ thống liên tục

d)

Hệ thống số

2.
a)

Một tín hiệu tuần hoàn với chu kỳ 2T

b)

Một tín hiệu không tuần hoàn với chu kỳ T

c)

Một tín hiệu không tuần hoàn với chu kỳ 2T

d)

Một tín hiệu tuần hoàn với chu kỳ T

3.

Một hệ thống được định nghĩa là phi nhân quả khi nào?

a)

Đầu ra ở hiện tại phụ thuộc vào đầu vào tại thời điểm quá khứ

b)

Đầu ra ở hiện tại không phụ thuộc vào yếu tố thời gian

c)

Đầu ra ở hiện tại phụ thuộc vào đầu vào tại thời điểm hiện tại

d)

Đầu ra ở hiện tại phụ thuộc vào đầu vào tại một thời điểm tức thì trong tương lai

4.

Một hệ thống tuyến tính thỏa mãn quy tắc nào dưới đây

a)

Tính co dãn

b)

Thu nhỏ

c)

Cả co dãn và xếp chồng

d)

Tính xếp chồng

5.

Loại hệ thống được đặc trưng bởi đầu vào và đầu ra có khả năng nhận bất kỳ giá trị nào trong một bộ giá trị cụ thể được gọi là:

a)

Hệ thống tương tự

b)

Hệ thống tương tự

c)

Hệ thống số

d)

Hệ thống liên tục

6.
a)

Tín hiệu liên tục trong miền thời gian

b)

Tín hiệu rời rạc và liên tục theo thời gian

c)

Tín hiệu rời rạc

d)

Không có câu trả lời đúng

7.
a)

Liên tục trong miền thời gian

b)

Tín hiệu rời rạc và liên tục theo thời gian

c)

Tín hiệu rời rạc

d)

Không có câu trả lời đúng

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng với hình dưới đây?

a)

Tín hiệu không tuần hoàn có tần số góc là 2π/T

b)

Tín hiệu tuần hoàn có tần số góc là T

c)

Tín hiệu tuần hoàn có tần số góc là 2π/T

d)

Không có câu trả lời đúng

9.

Một hệ thống bất biến theo thời gian là một hệ thống có đầu ra?

a)

Tăng trễ đối với tín hiệu đầu vào

b)

Giảm trễ đối với tín hiệu đầu vào

c)

Giữ như cũ với độ trễ của tín hiệu đầu vào

d)

Loại bỏ trễ đối với tín hiệu đầu vào

10.

Khi chúng ta thiết kế hệ thống lý tưởng sự ổn định của hệ thống được xác định như thế nào?

a)

Một hệ thống ổn định, nếu đầu vào bị chặn và đầu ra cũng bị chặn đối với một số giá trị của đầu vào

b)

Một hệ thống không ổn định, nếu đầu vào bị chặn và đầu ra cũng bị chặn, cho tất cả các giá trị của đầu vào

c)

Một hệ thống ổn định, nếu đầu vào bị chặn và đầu ra cũng bị chặn, cho tất cả các giá trị của đầu vào

d)

Một hệ thống không ổn định, nếu đầu vào bị chặn và đầu ra cũng bị chặn, đối với một số giá trị của đầu vào

11.

Loại tín hiệu nào được thể hiện trong hình dưới đây?

a)

Tín hiệu đối xứng lẻ liên tục theo thời gian

b)

Tín hiệu đối xứng lẻ rời rạc theo thời gian

c)

Tín hiệu chẵn rời rạc theo thời gian

d)

Tín hiệu chẵn liên tục theo thời gian

12.
a)

Tín hiệu đối xứng lẻ liên tục theo thời gian

b)

Tín hiệu đối xứng lẻ rời rạc theo thời gian

c)

Tín hiệu chẵn rời rạc theo thời gian

d)

Tín hiệu chẵn liên tục theo thời gian

13.

Loại tín hiệu nào được thể hiện trong hình dưới đây?

a)

Tín hiệu đối xứng lẻ liên tục theo thời gian

b)

Tín hiệu đối xứng lẻ rời rạc theo thời gian

c)

Tín hiệu chẵn rời rạc theo thời gian

d)

Tín hiệu chẵn liên tục theo thời gian

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các tín hiệu chẵn không đối xứng qua trục tung

b)

Tín hiệu lẻ không đối xứng qua trục tung

c)

·        Tín hiệu lẻ đối xứng qua trục tung

d)

·        Các tín hiệu chẵn đối xứng qua trục tung

15.
a)

Tín hiệu đối xứng lẻ liên tục theo thời gian

b)

Tín hiệu đối xứng lẻ rời rạc theo thời gian

c)

Tín hiệu chẵn rời rạc theo thời gian

d)

Tín hiệu chẵn liên tục theo thời gian

16.

Nếu x (-t) = -x (t) thì tín hiệu là:

a)

Tín hiệu chẵn

b)

Tín hiệu lẻ

c)

Tín hiệu tuần hoàn

d)

Tín hiệu không tuần hoàn

17.

Nếu x (t) = x (-t) thì tín hiệu là:

a)

Tín hiệu chẵn

b)

Tín hiệu lẻ

c)

Tín hiệu tuần hoàn

d)

Tín hiệu không tuần hoàn

18.

Phương trình Y (t) = x (2t) thể hiện?

a)

Nén tín hiệu

b)

Tín hiệu được mở rộng

c)

Tín hiệu được dịch

d)

Điều chỉnh biên độ tính hiệu theo hệ số 2

19.

Y (t) = x (t/5) thể hiện?

a)

Nén tín hiệu

b)

Tín hiệu được mở rộng

c)

Tín hiệu được dịch

d)

Điều chỉnh biên độ tính hiệu theo hệ số 1/5

20.

Loại tín hiệu nào được thể hiện trong hình dưới đây?

a)

Tín hiệu đối xứng lẻ liên tục theo thời gian

b)

Tín hiệu đối xứng lẻ rời rạc theo thời gian

c)

Tín hiệu chẵn rời rạc theo thời gian

d)

Tín hiệu chẵn liên tục theo thời gian

21.

Công thức Euler e^(jθ) được mở rộng dưới dạng

a)

cos θ + j sin θ

b)

cos θ – j sin θ

c)

cos θ + j sin 2θ

d)

cos 2θ + j sin 2θ

22.

Tần số góc tự nhiên của mạch LC song song là?

a)

ω = 2π/√(LC)

b)

ω = π/√(LC)

c)

ω = 1/√(LC)

d)

ω = 1/√(πfLC)

23.

Đâu là biểu thức Euler đúng?

a)

exp(2jt) = cos(2t) + jsin(t)

b)

exp(2jt) = cos(2t) + jsin(2t)

c)

exp(2jt) = cos(2t) + sin(t)

d)

exp(2jt) = jcos(2t) + jsin(t)

24.

Chu kỳ của tín hiệu hình sin thời gian liên tục được đưa ra bởi:

a)

T = π / ω

b)

T = 2π / ω

c)

T = 2π / 3ω

d)

T = 3π / ω

25.

Tạp âm được tạo ra bởi một bộ khuếch đại của radio là một ví dụ cho? *

a)

Tín hiệu rời rạc

b)

Tín hiệu xác định

c)

Tín hiệu ngẫu nhiên

d)

Tín hiệu tuần hoàn

26.

Tần số cơ bản của tín hiệu rời rạc x[n] bằng :

a)

ω = 4π/N

b)

ω = 2πN

c)

ω = π/N

d)

ω = 2π/N

27.

Xung đơn vị ∂(t) là _____ theo thời gian t

a)

Hàm lẻ

b)

Hàm chẵn

c)

Hàm chẵn hoặc lẻ

d)

Hàm số lẻ của biên độ chẵn

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng  ?    ₡ 

a)

·        Tín hiệu năng lượng có công suất vô hạn bằng không

b)

·        Tín hiệu công suất có năng lượng bằng không

c)

·        Tín hiệu công suất có năng lượng vô hạn

d)

·        Tín hiệu năng lượng có công suất trung bình bằng 0 và tín hiệu công suất có năng lượng bằng không

e)

Tín hiệu năng lượng có công suất trung bình bằng không

29.

∂(at)=(1/a)∂(t) tính chất này của xung đơn vị được gọi là

a)

Đặc tính dịch theo thời gian~

b)

Đặc tính tỉ lệ với thời gian

c)

Đặc tính tỉ lệ với biên độ

d)

Đặc tính tỉ lệ nghịch với thời gian

30.

Hàm bước nhảy đơn vị u(t) là tích phân của _______ theo thời gian t.

a)

Hàm dốc

b)

Hàm xung

c)

Hàm sin

d)

Hàm số mũ

31.

Phạm vi của bước dịch đối với hàm u(t – a), là ________ *

a)

t < a

b)

t ≤ a

c)

t = a

d)

t ≥ a

32.

Đối với tín hiệu năng lượng ta có? *

a)

E = 0

b)

P = ∞

c)

E = ∞

d)

P = 0

33.

Trong sơ đồ sau, x [n] và y [n] có liên quan bởi biểu thức nào:

a)

X [n] = Y [n]/3

b)

X [n] = -3 NHÂN Y [n]

c)

Y [n] = X [n]/3

d)

Y [n] = 3 NHÂN X[n]

34.

Trong sơ đồ sau, x [n] và y [n] có liên quan bởi biểu thức nào:

a)

X [n] = Y [n]/3

b)

X [n] = -3 NHÂN Y [n]

c)

Y [n] = X [2n]

d)

Y [n] = 2 NHÂN X[n]

35.

Trong sơ đồ sau, x [n] và y [n] có liên quan bởi biểu thức nào:

a)

y [n] = 2 NHÂN x [n]

b)

y [n] = -2 NHÂN x [n]

c)

y [n] = x [-2n]

d)

y [n] = x [2n]

36.
a)

X (t) = {2A, t/2 < 0 < -t/2}

b)

X (t) = {2A, -t/2 < 0 < t/2}

c)

X (t) = {2A, 0 ≤ |t| ≤ t/2 và X(t) = {0, |t| > t/2

d)

X (t) = {2A, 0 <|t| < t/2 và X(t) = {0, |t| > t/2

37.

Tần số cơ bản của tín hiệu rời rạc được thể hiện trong hình là?

a)

·        π/2

b)

·        π/3

c)

·        π/4

d)

·        π

38.

Xác định tích của hai tín hiệu: x1 (n) = {2, 1, 1.5, 3}; x2 (n) = { 1, 1.5, 0, 2}

a)

{2,1.5,0,6}

b)

{2,1.5,6,0}

c)

{2,0,1.5,6}

d)

{2,1.5,0,3}

39.

Tên đầy đủ của hệ thống BIBO là gì?

a)

Boundary input Boundary Output

b)

Boundary Input Bounded Output

c)

Bonded Input Bonded Output

d)

Bounded Input Bounded Output

40.

Định nghĩa chuỗi Fourier?

a)

Là biểu diễn các tín hiệu tuần hoàn theo phương pháp toán học

b)

Là biểu diễn các tín hiệu không tuần hoàn theo phương pháp toán học

c)

Là biểu diễn các tín hiệu không tuần hoàn theo các hàm mũ phức hoặc sin phức

d)

Là biểu diễn các tín hiệu tuần hoàn theo các hàm mũ phức hoặc sin phức

41.

Các điều kiện bắt buộc để tín hiệu có thể thực hiện được biểu diễn dưới dạng chuỗi Fourier là gì?

a)

Điều kiện Dirichlet

b)

Hiện tượng Gibbs

c)

Điều kiện Fourier

d)

Hiện tượng Fourier

42.

Tính chu kỳ của tín hiệu : x(t)=2cos(t/6)?

a)

b)

16π

c)

12π

d)

10π

43.

Làm thế nào có thể tạo tín hiệu tuần hoàn từ chính tín hiệu tuần hoàn đó?

a)

Bằng cách mở rộng tín hiệu với khoảng thời gian T

b)

Không thể mở rộng

c)

Bằng cách mở rộng biên độ tín hiệu tuần hoàn

d)

Bằng cách thay đổi pha với thời gian 2π

44.

Tín hiệu rời rạc theo thời gian là _________________?

a)

Liên tục về biên độ và liên tục theo thời gian

b)

Liên tục về biên độ và rời rạc theo thời gian

c)

Rời rạc về biên độ và rời rạc theo thời gian

d)

Rời rạc về biên độ và liên tục theo thời gian~

45.

Nếu x(t) và y(t) là 2 tín hiệu tuần hoàn với các biến đổi Xn và Yn thì tính chất tuyến tính được thể hiện theo phương trình nào?

a)

ax(t) + by(t) = aXn + bYn

b)

ax (t) + by(t) = Xn + bYn

c)

ax(t) + by(t) = aXn + Yn

d)

ax(t) + by(t) = Xn + Yn

46.

Tần số góc cơ bản là gì?

a)

Nghịch đảo của chu kỳ

b)

Nghịch đảo tần số cơ sở

c)

Tần số cơ sở theo thang đo độ

d)

Tần số cơ sở tính bằng radian

47.

Các tính chất của chuỗi Fourier liên tục theo thời gian là gì?

a)

Tuyến tính và dịch theo thời gian

b)

·        Tuyến tính dịch theo thời gian và dịch theo tần số

c)

·        Tuyến tính, dịch theo thời gian, dịch theo tần số, đảo ngược thời gian, nhân rộng thời gian, tích chập tuần hoàn

d)

·        Tuyến tính, dịch theo thời gian, dịch theo tần số, đảo ngược thời gian, nhân rộng thời gian, tích chập tuần hoàn, nhân, sai phân

48.

Ký hiệu toán học nào chỉ định điều kiện tuần hoàn cho tín hiệu thời gian liên tục?

a)

x(t) = x(t +To)

b)

x(n) = x(n+ N)

c)

x(t) = e^(-αt)

d)

Không có đáp án đúng

49.

Thông tin tương tự được chuyển đổi thành dữ liệu số bằng cách nào?

a)

Lấy mẫu

b)

Lượng tử hóa

c)

Mã hóa

d)

Tất cả các ý trên

50.

Khi nào thì một hệ thống BIBO là ổn định?

a)

Khi điều kiện biên của hệ thống ổn định

b)

Khi có sự ổn định trong toàn bộ hệ thống

c)

Mọi kết quả đầu vào bị ràng buộc trong một đầu ra bị chặn

d)

Khi điều kiện đầu vào và đầu ra ổn định

51.

Các công cụ toán học để chuyển đổi một hệ thống từ miền thời gian sang miền tần số là gì?

a)

Chuỗi Fourier, biến đổi Fourier, biến đổi Laplace, biến đổi Z

b)

Chỉ chuỗi Fourier

c)

Chỉ chuỗi Fourier và biến đổi Laplace

d)

Chuỗi Fourier, biến đổi Fourier và chỉ biến đổi Laplace

52.

Quá trình ngẫu nhiên là một hàm của ______

a)

Sự kiện và thời gian ngẫu nhiên

b)

Sự kiện và tần số ngẫu nhiên

c)

Sự kiện ngẫu nhiên và biến số thực

d)

Không có câu trả lời đúng

53.

Quá trình biến đổi văn bản thành số nhị phân được gọi là

a)

Mã hóa nhị phân

b)

Mã hóa dữ liệu

c)

Mã hóa ký tự

d)

Lấy mẫu

54.

Định nghĩa về miền tần số?

a)

Phân tích tín hiệu trong miền tần số

b)

Phân tích tín hiệu trong băng thông của chúng

c)

Phân tích tín hiệu liên quan đến tần số của nó

d)

Nghiên cứu một hệ thống phù hợp với những thay đổi về tần số chung của nó

55.

Làm thế nào để mô tả một hệ thống ổn định?

a)

Khi đầu vào nhỏ dẫn đến phản hồi không phân kỳ

b)

Khi đầu vào nhỏ dẫn đến phản hồi phân kỳ

c)

Khi đầu vào lớn dẫn đến đầu ra phân kỳ

d)

Tất cả các yếu tố đầu vào dẫn đến đầu ra hội tụ

56.

Các biến ngẫu nhiên sử dụng cho mối quan hệ giữa

a)

Hai sự kiện ngẫu nhiên

b)

Xác suất xảy ra của hai sự kiện ngẫu nhiên

c)

Sự kiện ngẫu nhiên và một số thực

d)

Sự kiện ngẫu nhiên và xác suất xảy ra

57.

Khi nào nói một tín hiệu bị chặn?

a)

Khi tín hiệu đó ổn định

b)

Khi nó phản hồi chậm

c)

Độ lớn không tăng mà không bị ràng buộc

d)

Khi có đầu vào nhỏ

58.

Tất cả các hệ thống nhân quả phải có thành phần

a)

Phản hồi

b)

Bất biến

c)

Ổn định

d)

Tuyến tính

59.

Bộ khuếch đại, động cơ, bộ lọc, vv là những ví dụ cho loại hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống tham số phân tán

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống rời rạc theo thời gian

d)

Hệ thống liên tục theo thời gian

60.

Hàm số nào sau đây thể hiện một ví dụ về đường bao tín hiệu?

a)

(e^t) . coswt

b)

e^t sinw(-t)

c)

(e^-t) . coswt

d)

e^t cosw(-t)

61.

Tín hiệu thời gian rời rạc được lấy từ tín hiệu thời gian liên tục theo quy trình nào?

a)

Bộ cộng

b)

Bộ nhân

c)

Bộ lấy mẫu

d)

Bộ cộng và bộ nhân

62.

Điều nào sau đây là một ví dụ về điều chỉnh biên độ?

a)

Bộ khuếch đại điện tử

b)

Bộ suy hao điện tử

c)

Cả bộ khuếch đại và bộ suy hao

d)

Bộ cộng

63.

Thiết bị nào sau đây là một ví dụ về thiết bị vật lý có thành phần tín hiệu?

a)

Đài phát thanh

b)

Bộ trộn âm thanh

c)

Bộ chia tần số

d)

Bộ trừ

64.

Tín hiệu vô tuyến AM là một ví dụ cho phương trình nào sau đây?

a)

y(t) = a x(t)

b)

y(t) = x1(t) + x2(t)

c)

y(t) = x1(t) * x2(t)

d)

y(t) = - x(t)

65.

Chia tỷ lệ thời gian là một thao tác được thực hiện trên thành phần nào?

a)

Biến phụ thuộc

b)

Biến độc lập

c)

Cả hai biến phụ thuộc và độc lập

d)

Không dùng biến phụ thuộc hay độc lập

66.

Quy tắc h*(x+y) = (y+x)*h được gọi là?

a)

·        Quy tắc giao hoán

b)

·        Quy tắc kết hợp

c)

·        Quy tắc phân phối

d)

·        Quy tắc bắc cầu

67.

Quy tắc h*(x*c) = (x*h)*c được gọi là?

a)

·        Quy tắc giao hoán

b)

·        Quy tắc kết hợp

c)

·        Quy tắc phân phối

d)

·        Quy tắc kết hợp và giao hoán

68.

: Quy tắc (h*x)*c = h*(x*c) được gọi là?

a)

Quy tắc giao hoán

b)

Quy tắc kết hợp

c)

Quy tắc phân phối

d)

Quy tắc bắc cầu

69.

c

a)

h*c + h*b

b)

h*c*b + b

c)

h*c*b + h*c

d)

h*c*b + h

70.

Quy tắc h*x = x*h được gọi là?

a)

Quy tắc giao hoán

b)

Quy tắc kết hợp

c)

Quy tắc phân phối

d)

Quy tắc bắc cầu

71.

Quy tắc c*(x*h) = (x*h)*c được gọi là?

a)

Quy tắc giao hoán

b)

Quy tắc kết hợp

c)

Quy tắc phân phối

d)

Quy tắc kết hợp và giao hoán

72.

Ba thuộc tính đặc biệt mà chỉ các hệ thống LTI thoải mãn là gì?

a)

Tính giao hoán, tính kết hợp, tính nhân quả

b)

Tính kết hợp, tính phân phối, tính nhân quả

c)

Tính giao hoán, tính phân phối, tính kết hợp

d)

Tính phân phối, Ổn định, Nhân quả

73.

: Phương trình nào thể hiện tính giao hoán của hệ thống LTI thời gian rời rạc?

a)

x[n]+h[n]=h[n]+x[n]

b)

x[n]+h[n]=h[n]*x[n]

c)

x[n]*h[n]=h[n]*x[n]

d)

x[t]*h[t]=h[n]*x[n]

74.

Phương trình nào thể hiện tính phân phối của hệ thống LTI?

a)

x[n] + h1[n] + h2[n] = h1[n] + h2[n] + x[n]

b)

x[n]*(h1[n] + h2[n]) = x[n]*(h1[n])*(x[n]*h2[n])

c)

x[n]*(h1[n] + h2[n]) = x[n]*h1[n] + x[n]*h2[n]

d)

x[n]*(h1[n] + h2[n]) = (x[n]h1[n]) + x[n]*h2[n]

75.

Which is the associative property of the LTI system? Phương trình nào thể hiện tính liên kết của hệ thống LTI?

a)

x[n]*(h1[n]+h2[n])=x[n]*h1[n]+x[n]*h2[n]

b)

x[n]*(h1[n]*h2[n])=h1[n]+x[n]+h2[n]

c)

x[n]*h[n]=h[n]*x[n]

d)

x[n]*(h1[n]*h2[n])=(x[n]*h1[n])*h2[n]

76.

Một hệ thống LTI không có bộ nhớ chỉ khi

a)

Nó không lưu trữ giá trị trước đó của đầu vào

b)

Nó không phụ thuộc vào bất kỳ giá trị nào trước đó của đầu vào

c)

Nó không phụ thuộc vào giá trị được lưu trữ của hệ thống

d)

Nó không phụ thuộc vào giá trị hiện tại của đầu vào

77.

Một hệ thống LTI thời gian liên tục có bộ nhớ chỉ khi

a)

Nó không phụ thuộc vào giá trị hiện tại của đầu vào

b)

Nó chỉ phụ thuộc vào các giá trị trong quá khứ của đầu vào

c)

Đầu ra của nó luôn phụ thuộc cả vào giá trị trước đó và quá khứ của đầu vào

d)

Đầu ra của nó có thể phụ thuộc vào giá trị hiện tại cũng như giá trị trước đó của đầu vào

78.

Hệ thống nào sau đây là hệ thống không nhớ?

a)

h(t) = 0, t ≠ 0

b)

h(t) = x(t-1)

c)

h(t) = 0, t = 0

d)

h(t) = kx(t+2)

79.

Tính chất nào của hệ LTI thể hiện phương trình sau h[n]*h1[n]=∂[n]?

a)

Không thể nghịch đảo

b)

Ổn định

c)

Tương hỗ

d)

Giao hoán

80.

Một hệ thống LTI thời gian liên tục chỉ là nhân quả khi

a)

Nó phụ thuộc vào giá trị hiện tại của đầu vào

b)

Nó phụ thuộc vào các giá trị trong quá khứ của đầu vào

c)

Đầu ra của nó luôn phụ thuộc vào giá trị tương lai của đầu vào

d)

Đầu ra của nó có thể chỉ phụ thuộc vào các giá trị trong quá khứ và hiện tại của hệ thống

81.

: Khi nào một hệ thống LTI thời gian rời rạc được cọi là nhân quả?

a)

Đầu ra y[n] không được phụ thuộc vào x[k] với k> n

b)

Đầu ra y[n] không được phụ thuộc vào x[k] với k = n

c)

Đầu ra y[n] không được phụ thuộc vào x[k] với k <n

d)

Đầu ra y[n] phải phụ thuộc vào x[k] với k> n

82.

Hệ thống nào sau đây là nhân quả?

a)

y[n] = 2[n] – 3[n+1]

b)

y[n] = 2[n] + 3

c)

y[n] = 2[n-7] – 3[n+1]

d)

y[n] = 2[n]*3[n+1]

83.

 Hệ thống LTI ổn định khi nào?

a)

·        Chỉ khi đầu vào bị chặn và đầu ra bị chặn

b)

·        Chỉ khi đầu vào bị chặn và đầu ra không giới hạn

c)

·        Chỉ khi đầu vào không bị chặn và đầu ra bị chặn

d)

·        Chỉ khi đầu vào không bị chặn và đầu ra không bị chặn

84.

Hàm nào là biểu diễn của tín hiệu lẻ?

a)

x(t) = -x(t)

b)

x(t) = x(-t)

c)

x(t) = -x(-t)

d)

x(t) = x(t+1)

85.

Tích chập của tín hiệu chẵn và tín hiệu lẻ là gì?

a)

Tín hiệu chẵn

b)

Tín hiệu lẻ

c)

Hỗn hợp chẵn và lẻ

d)

Một vài trường hợp là tín hiệu lẻ

86.

Bộ lọc là gì?

a)

Mạch chọn tần số

b)

Mạch chọn biên độ

c)

Mạch giảm tần số

d)

Mạch giảm biên độ

87.

Các bộ lọc được tạo ra bằng cách sử dụng điện trở và tụ điện hoặc cuộn cảm và tụ điện được gọi là gì?

a)

Bộ lọc tích cực

b)

Bộ lọc thụ động

c)

Bộ lọc liên tục

d)

Bộ lọc vi sai

88.

Một mạch điện ghép RC là một ví dụ về loại bộ lọc nào?

a)

Bộ lọc thông thấp

b)

Bộ lọc thông cao

c)

Bộ lọc thông dải

d)

Bộ lọc chắn dải

89.

Hệ thống truyền dẫn không méo khi nào?

a)

Hệ thống thực hiện truyền tín hiệu với việc thay đổi hình dạng của tín hiệu

b)

Hệ thống thực hiện truyền tín hiệu mà không điều chỉnh theo thời gian hình dạng của tín hiệu

c)

Hệ thống thực hiện truyền tín hiệu mà không thay đổi hình dạng của tín hiệu

d)

Hệ thống thực hiện truyền tín hiệu với việc thay đổi miền tần số

90.

Tổn thất của bộ lọc đối với các tính hiệu trong dải lọc được gọi là?

a)

·        Tổn hao trong băng lọc

b)

·        Tổn hao chèn

c)

·        Suy hao

d)

·        Suy giảm

91.

Hình vẽ dưới thể hiện loại bộ lọc nào ?  ≤≥

a)

·        Bộ lọc thông thấp

b)

·        Bộ lọc thông cao

c)

·        Bộ lọc thông dải 

d)

·        Bộ lọc chắn dải

92.

bộ lọc nào là hình vẽ dưới đây ???

a)

·        Bộ lọc thông thấp  

b)

·        Bộ lọc thông cao

c)

·         Bộ lọc chắn dải

d)

·        Bộ lọc thông dải

93.

Tính chất dịch chuyển của xung đơn vị  ∂(t) được đưa ra bởi        

a)

·         tích phân từ - vô cùng đến + vô cùng :                 [x(t) ∂(t - t0 )dt = x(t0 )]

b)

·         tích phân từ - vô cùng đến + vô cùng :                [x(t)(t - t0 )dt = x(t)]

c)

·         tích phân từ - vô cùng đến + vô cùng :                [x(t - t0 )(t)dt = x(t0 )]

d)

·        tích phân từ - vô cùng đến + vô cùng :                [x(t)∂(t - t0 )dt = ∂(t0 )]

94.

Làm thế nào để một hệ thống miền thời gian có thể phân tích? 

a)

·        Nghiên cứu hệ thống theo sự thay đổi của đầu vào theo thời gian 

b)

·        Nghiên cứu hệ thống theo sự thay đổi theo thời gian

c)

·        Nghiên cứu một hệ thống theo sự thay đổi trong cấu trúc tổng thể của nó theo thời gian

d)

·        Nghiên cứu một hệ thống theo cách một hệ thống tự thay đổi tổng thể trong một thời gian

95.

Các thuộc tính của một hệ thống LTI đặt ra ngoài các thuộc tính Liên kết, Giao hoán và Phân phối là gì?

a)

·        Bộ nhớ, khả năng đảo ngược, nhân quả, ổn định

b)

·        Bộ nhớ và phi nhân quả

c)

·        Tính không khả dụng và ổn định 

d)

·        Chỉ có quan hệ nhân quả

96.

Định nghĩa chuỗi Fourier ?      ¢

a)

·        Là biểu diễn các tín hiệu định kỳ theo phương pháp toán học được gọi là chuỗi Fourier

b)

·        Là biểu diễn các tín hiệu không định kỳ theo phương pháp toán học được gọi là chuỗi Fourier

c)

·        Là biểu diễn các tín hiệu không định kỳ theo các hàm mũ phức hoặc sin phức được gọi là chuỗi Fourier

d)

·        Việc biểu diễn các tín hiệu định kỳ theo các hàm mũ hoặc sin với số phức được gọi là chuỗi Fourier