WorksheetsToeic_ETS-2020_Vocab_Test 3_Part 7
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Hospitalized
a)
To take someone to hospital and keep them there for treatment
b)
Một doanh nghiệp cho thuê xe hơi
c)
Chuyển văn phòng
d)
Các điều khoản dài hơn có thể được thương lượng
e)
Nó là một tòa nhà tương đối mới
2.
to feel confident in something
a)
being certain of your abilities or having trust in people
b)
To take someone to hospital and keep them there for treatment
c)
Để hy vọng thu hút khách du lịch
d)
Tại văn phòng sân bay mới
e)
Các điều khoản dài hơn có thể được thương lượng
3.
Observed
a)
to watch carefully the way something happens or the way someone does something, especially in order to learn more about it
b)
being certain of your abilities or having trust in people
c)
Một doanh nghiệp cho thuê xe hơi
d)
Cùng với một yêu cầu rằng…
e)
Tại văn phòng sân bay mới
4.
A hectic schedule
a)
full of activity, or very busy and fast
b)
to watch carefully the way something happens or the way someone does something, especially in order to learn more about it
c)
To take someone to hospital and keep them there for treatment
d)
Văn phòng công ty
e)
Cùng với một yêu cầu rằng…
5.
On a weekly basis
a)
happening or taking place once a week or every week
b)
full of activity, or very busy and fast
c)
being certain of your abilities or having trust in people
d)
Một tháng có nhiều ưu đãi đặc biệt cho tất cả các dịch vụ cho thuê xe hơi
e)
Văn phòng công ty
6.
Streamline
a)
to improve the effectiveness of an organization such as a business or government, often by making the way activities are performed simpler
b)
happening or taking place once a week or every week
c)
to watch carefully the way something happens or the way someone does something, especially in order to learn more about it
d)
Xe du lịch trọn gói
e)
Một tháng có nhiều ưu đãi đặc biệt cho tất cả các dịch vụ cho thuê xe hơi
7.
To be planned in the coming year
a)
calculate-project-schedule
b)
to improve the effectiveness of an organization such as a business or government, often by making the way activities are performed simpler
c)
full of activity, or very busy and fast
d)
Chuyển văn phòng
e)
Xe du lịch trọn gói
8.
To team up with
a)
to join with someone to work together
b)
calculate-project-schedule
c)
happening or taking place once a week or every week
d)
Để hy vọng thu hút khách du lịch
e)
Chuyển văn phòng
9.
At our farm stand
a)
Tại trang trại của chúng tôi
b)
to join with someone to work together
c)
to improve the effectiveness of an organization such as a business or government, often by making the way activities are performed simpler
d)
Một doanh nghiệp cho thuê xe hơi
e)
Để hy vọng thu hút khách du lịch
10.
A business partnership
a)
Một quan hệ đối tác kinh doanh
b)
Tại trang trại của chúng tôi
c)
calculate-project-schedule
d)
To take someone to hospital and keep them there for treatment
e)
Một doanh nghiệp cho thuê xe hơi
11.
An anniversary celebration
a)
Một lễ kỷ niệm
b)
Một quan hệ đối tác kinh doanh
c)
to join with someone to work together
d)
being certain of your abilities or having trust in people
e)
To take someone to hospital and keep them there for treatment
12.
A family-run business
a)
Một doanh nghiệp do gia đình điều hành
b)
Một lễ kỷ niệm
c)
Tại trang trại của chúng tôi
d)
to watch carefully the way something happens or the way someone does something, especially in order to learn more about it
e)
being certain of your abilities or having trust in people
13.
A second farm stand
a)
Một trang trại thứ hai
b)
Một doanh nghiệp do gia đình điều hành
c)
Một quan hệ đối tác kinh doanh
d)
full of activity, or very busy and fast
e)
to watch carefully the way something happens or the way someone does something, especially in order to learn more about it
14.
An organic farm
a)
Một trang trại hữu cơ
b)
Một trang trại thứ hai
c)
Một lễ kỷ niệm
d)
happening or taking place once a week or every week
e)
full of activity, or very busy and fast
15.
Sent it over to somebody
a)
Đã gửi nó cho ai đó
b)
Một trang trại hữu cơ
c)
Một doanh nghiệp do gia đình điều hành
d)
to improve the effectiveness of an organization such as a business or government, often by making the way activities are performed simpler
e)
happening or taking place once a week or every week
16.
Please tally the results in the form of a chart
a)
Vui lòng kiểm đếm kết quả dưới dạng biểu đồ
b)
Đã gửi nó cho ai đó
c)
Một trang trại thứ hai
d)
calculate-project-schedule
e)
to improve the effectiveness of an organization such as a business or government, often by making the way activities are performed simpler
17.
I need to corporate this information into ….
a)
Tôi cần tập hợp thông tin này vào….
b)
Vui lòng kiểm đếm kết quả dưới dạng biểu đồ
c)
Một trang trại hữu cơ
d)
to join with someone to work together
e)
calculate-project-schedule
18.
Amenities include…
a)
Các tiện nghi bao gồm…
b)
Tôi cần tập hợp thông tin này vào….
c)
Đã gửi nó cho ai đó
d)
Tại trang trại của chúng tôi
e)
to join with someone to work together
19.
Be also entitled to something
a)
Cũng được hưởng một cái gì đó
b)
Các tiện nghi bao gồm…
c)
Vui lòng kiểm đếm kết quả dưới dạng biểu đồ
d)
Một quan hệ đối tác kinh doanh
e)
Tại trang trại của chúng tôi
20.
To be charged up front to secure
a)
Được tính phí trước để đảm bảo
b)
Cũng được hưởng một cái gì đó
c)
Tôi cần tập hợp thông tin này vào….
d)
Một lễ kỷ niệm
e)
Một quan hệ đối tác kinh doanh
21.
must be paid upon arrival
a)
phải được thanh toán khi đến nơi
b)
Được tính phí trước để đảm bảo
c)
Các tiện nghi bao gồm…
d)
Một doanh nghiệp do gia đình điều hành
e)
Một lễ kỷ niệm
22.
A minimum stay of two nights is required
a)
Cần lưu trú tối thiểu hai đêm
b)
phải được thanh toán khi đến nơi
c)
Cũng được hưởng một cái gì đó
d)
Một trang trại thứ hai
e)
Một doanh nghiệp do gia đình điều hành
23.
Several other hotels
a)
Một số khách sạn khác
b)
Cần lưu trú tối thiểu hai đêm
c)
Được tính phí trước để đảm bảo
d)
Một trang trại hữu cơ
e)
Một trang trại thứ hai
24.
The nicest option within the price range
a)
Tùy chọn đẹp nhất trong phạm vi giá
b)
Một số khách sạn khác
c)
phải được thanh toán khi đến nơi
d)
Đã gửi nó cho ai đó
e)
Một trang trại hữu cơ
25.
Without a doubt
a)
Không nghi ngờ gì
b)
Tùy chọn đẹp nhất trong phạm vi giá
c)
Cần lưu trú tối thiểu hai đêm
d)
Vui lòng kiểm đếm kết quả dưới dạng biểu đồ
e)
Đã gửi nó cho ai đó
26.
To get the code to enter into the electronic keypad
a)
Để lấy mã nhập vào bàn phím điện tử
b)
Không nghi ngờ gì
c)
Một số khách sạn khác
d)
Tôi cần tập hợp thông tin này vào….
e)
Vui lòng kiểm đếm kết quả dưới dạng biểu đồ
27.
To be made aware of
a)
Được nhận biết về
b)
Để lấy mã nhập vào bàn phím điện tử
c)
Tùy chọn đẹp nhất trong phạm vi giá
d)
Các tiện nghi bao gồm…
e)
Tôi cần tập hợp thông tin này vào….
28.
To wait a short while to be let in
a)
Chờ một thời gian ngắn để được vào
b)
Được nhận biết về
c)
Không nghi ngờ gì
d)
Cũng được hưởng một cái gì đó
e)
Các tiện nghi bao gồm…
29.
Other than that, I really enjoyed my stay.
a)
Ngoài ra, tôi thực sự rất thích kỳ nghỉ của mình.
b)
Chờ một thời gian ngắn để được vào
c)
Để lấy mã nhập vào bàn phím điện tử
d)
Được tính phí trước để đảm bảo
e)
Cũng được hưởng một cái gì đó
30.
It requires full payment in advance
a)
Nó yêu cầu thanh toán đầy đủ trước
b)
Ngoài ra, tôi thực sự rất thích kỳ nghỉ của mình.
c)
Được nhận biết về
d)
phải được thanh toán khi đến nơi
e)
Được tính phí trước để đảm bảo
31.
By waiving a nighttime check-in fee
a)
Miễn phí nhận phòng ban đêm
b)
Nó yêu cầu thanh toán đầy đủ trước
c)
Chờ một thời gian ngắn để được vào
d)
Cần lưu trú tối thiểu hai đêm
e)
phải được thanh toán khi đến nơi
32.
To need a code to enter the guesthouse
a)
Cần mã để vào nhà khách
b)
Miễn phí nhận phòng ban đêm
c)
Ngoài ra, tôi thực sự rất thích kỳ nghỉ của mình.
d)
Một số khách sạn khác
e)
Cần lưu trú tối thiểu hai đêm
33.
A room that overlooks the courtyard
a)
Phòng nhìn ra sân trong
b)
Cần mã để vào nhà khách
c)
Nó yêu cầu thanh toán đầy đủ trước
d)
Tùy chọn đẹp nhất trong phạm vi giá
e)
Một số khách sạn khác
34.
Top-ranted schools in the area
a)
Các trường học hàng đầu trong khu vực
b)
Phòng nhìn ra sân trong
c)
Miễn phí nhận phòng ban đêm
d)
Không nghi ngờ gì
e)
Tùy chọn đẹp nhất trong phạm vi giá
35.
1-bedroom units with large kitchens
a)
Căn hộ 1 phòng ngủ có bếp lớn
b)
Các trường học hàng đầu trong khu vực
c)
Cần mã để vào nhà khách
d)
Để lấy mã nhập vào bàn phím điện tử
e)
Không nghi ngờ gì
36.
Access to multiple bus lines
a)
Tiếp cận nhiều tuyến xe buýt
b)
Căn hộ 1 phòng ngủ có bếp lớn
c)
Phòng nhìn ra sân trong
d)
Được nhận biết về
e)
Để lấy mã nhập vào bàn phím điện tử
37.
Freestanding homes
a)
Nhà độc lập
b)
Tiếp cận nhiều tuyến xe buýt
c)
Các trường học hàng đầu trong khu vực
d)
Chờ một thời gian ngắn để được vào
e)
Được nhận biết về
38.
In partnership with …
a)
Hợp tác với…
b)
Nhà độc lập
c)
Căn hộ 1 phòng ngủ có bếp lớn
d)
Ngoài ra, tôi thực sự rất thích kỳ nghỉ của mình.
e)
Chờ một thời gian ngắn để được vào
39.
To be expected to be completed in eigheen months
a)
Dự kiến sẽ được hoàn thành trong vài tháng nữa
b)
Hợp tác với…
c)
Tiếp cận nhiều tuyến xe buýt
d)
Nó yêu cầu thanh toán đầy đủ trước
e)
Ngoài ra, tôi thực sự rất thích kỳ nghỉ của mình.
40.
To be borne by….
a)
Do…./được gánh chịu bởi
b)
Dự kiến sẽ được hoàn thành trong vài tháng nữa
c)
Nhà độc lập
d)
Miễn phí nhận phòng ban đêm
e)
Nó yêu cầu thanh toán đầy đủ trước
41.
A long waiting list
a)
Một danh sách chờ đợi dài
b)
Do…./được gánh chịu bởi
c)
Hợp tác với…
d)
Cần mã để vào nhà khách
e)
Miễn phí nhận phòng ban đêm
42.
To be ideal for…
a)
Lý tưởng cho…
b)
Một danh sách chờ đợi dài
c)
Dự kiến sẽ được hoàn thành trong vài tháng nữa
d)
Phòng nhìn ra sân trong
e)
Cần mã để vào nhà khách
43.
Recreational facilities
a)
Các phương tiện giải trí
b)
Lý tưởng cho…
c)
Do…./được gánh chịu bởi
d)
Các trường học hàng đầu trong khu vực
e)
Phòng nhìn ra sân trong
44.
It is restricted to people who have retired
a)
Nó được giới hạn cho những người đã nghỉ hưu
b)
Các phương tiện giải trí
c)
Một danh sách chờ đợi dài
d)
Căn hộ 1 phòng ngủ có bếp lớn
e)
Các trường học hàng đầu trong khu vực
45.
To included special features for elderly residents
a)
Bao gồm các tính năng đặc biệt cho người cao tuổi
b)
Nó được giới hạn cho những người đã nghỉ hưu
c)
Lý tưởng cho…
d)
Tiếp cận nhiều tuyến xe buýt
e)
Căn hộ 1 phòng ngủ có bếp lớn
46.
An easy-to-use instant camera
a)
Máy ảnh lấy liền dễ sử dụng
b)
Bao gồm các tính năng đặc biệt cho người cao tuổi
c)
Các phương tiện giải trí
d)
Nhà độc lập
e)
Tiếp cận nhiều tuyến xe buýt
47.
To pursue a career in print journalism
a)
Để theo đuổi sự nghiệp báo in
b)
Máy ảnh lấy liền dễ sử dụng
c)
Nó được giới hạn cho những người đã nghỉ hưu
d)
Hợp tác với…
e)
Nhà độc lập
48.
A staff writer
a)
Một nhà văn nhân viên
b)
Để theo đuổi sự nghiệp báo in
c)
Bao gồm các tính năng đặc biệt cho người cao tuổi
d)
Dự kiến sẽ được hoàn thành trong vài tháng nữa
e)
Hợp tác với…
49.
To have a little time for taking pictures
a)
Để có một chút thời gian chụp ảnh
b)
Một nhà văn nhân viên
c)
Máy ảnh lấy liền dễ sử dụng
d)
Do…./được gánh chịu bởi
e)
Dự kiến sẽ được hoàn thành trong vài tháng nữa
50.
An underwater photography workshop
a)
Hội thảo chụp ảnh dưới nước
b)
Để có một chút thời gian chụp ảnh
c)
Để theo đuổi sự nghiệp báo in
d)
Một danh sách chờ đợi dài
e)
Do…./được gánh chịu bởi
51.
To devote herself to photography full-time
a)
Dành toàn bộ thời gian cho nhiếp ảnh
b)
Hội thảo chụp ảnh dưới nước
c)
Một nhà văn nhân viên
d)
Lý tưởng cho…
e)
Một danh sách chờ đợi dài
52.
A child's instant camera
a)
Một máy lấy liền của trẻ em
b)
Dành toàn bộ thời gian cho nhiếp ảnh
c)
Để có một chút thời gian chụp ảnh
d)
Các phương tiện giải trí
e)
Lý tưởng cho…
53.
To deal with wear and tear
a)
Để đối phó với sự hao mòn
b)
Một máy lấy liền của trẻ em
c)
Hội thảo chụp ảnh dưới nước
d)
Nó được giới hạn cho những người đã nghỉ hưu
e)
Các phương tiện giải trí
54.
After years now of diving and taking pictures…
a)
Sau nhiều năm lặn và chụp ảnh…
b)
Để đối phó với sự hao mòn
c)
Dành toàn bộ thời gian cho nhiếp ảnh
d)
Bao gồm các tính năng đặc biệt cho người cao tuổi
e)
Nó được giới hạn cho những người đã nghỉ hưu
55.
She has yet to tire of her profession
a)
Cô ấy vẫn chưa mệt mỏi với nghề nghiệp của mình
b)
Sau nhiều năm lặn và chụp ảnh…
c)
Một máy lấy liền của trẻ em
d)
Máy ảnh lấy liền dễ sử dụng
e)
Bao gồm các tính năng đặc biệt cho người cao tuổi
56.
To photograph underwater ruins
a)
Chụp ảnh tàn tích dưới nước
b)
Cô ấy vẫn chưa mệt mỏi với nghề nghiệp của mình
c)
Để đối phó với sự hao mòn
d)
Để theo đuổi sự nghiệp báo in
e)
Máy ảnh lấy liền dễ sử dụng
57.
A former newspaper employee
a)
Một cựu nhân viên báo chí
b)
Chụp ảnh tàn tích dưới nước
c)
Sau nhiều năm lặn và chụp ảnh…
d)
Một nhà văn nhân viên
e)
Để theo đuổi sự nghiệp báo in
58.
To promote an online newspaper column
a)
Để quảng cáo một chuyên mục báo mạng
b)
Một cựu nhân viên báo chí
c)
Cô ấy vẫn chưa mệt mỏi với nghề nghiệp của mình
d)
Để có một chút thời gian chụp ảnh
e)
Một nhà văn nhân viên
59.
She will soon publish her first book
a)
Cô ấy sẽ sớm xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình
b)
Để quảng cáo một chuyên mục báo mạng
c)
Chụp ảnh tàn tích dưới nước
d)
Hội thảo chụp ảnh dưới nước
e)
Để có một chút thời gian chụp ảnh
60.
Adult off-peak value ticket
a)
Vé giá trị thấp điểm dành cho người lớn
b)
Cô ấy sẽ sớm xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình
c)
Một cựu nhân viên báo chí
d)
Dành toàn bộ thời gian cho nhiếp ảnh
e)
Hội thảo chụp ảnh dưới nước
61.
Unlimited round-trip passage
a)
Hành trình khứ hồi không giới hạn
b)
Vé giá trị thấp điểm dành cho người lớn
c)
Để quảng cáo một chuyên mục báo mạng
d)
Một máy lấy liền của trẻ em
e)
Dành toàn bộ thời gian cho nhiếp ảnh
62.
On the date of issue
a)
Vào ngày phát hành
b)
Hành trình khứ hồi không giới hạn
c)
Cô ấy sẽ sớm xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình
d)
Để đối phó với sự hao mòn
e)
Một máy lấy liền của trẻ em
63.
Crew members
a)
Thuyền viên
b)
Vào ngày phát hành
c)
Vé giá trị thấp điểm dành cho người lớn
d)
Sau nhiều năm lặn và chụp ảnh…
e)
Để đối phó với sự hao mòn
64.
Be valid for ….
a)
Có giá trị đối với….
b)
Thuyền viên
c)
Hành trình khứ hồi không giới hạn
d)
Cô ấy vẫn chưa mệt mỏi với nghề nghiệp của mình
e)
Sau nhiều năm lặn và chụp ảnh…
65.
A regular fare ticket
a)
Một vé giá thông thường
b)
Có giá trị đối với….
c)
Vào ngày phát hành
d)
Chụp ảnh tàn tích dưới nước
e)
Cô ấy vẫn chưa mệt mỏi với nghề nghiệp của mình
66.
To join our dynamic team
a)
Tham gia đội nhóm năng động của chúng tôi
b)
Một vé giá thông thường
c)
Thuyền viên
d)
Một cựu nhân viên báo chí
e)
Chụp ảnh tàn tích dưới nước
67.
In the surrounding community
a)
Trong cộng đồng xung quanh
b)
Tham gia đội nhóm năng động của chúng tôi
c)
Có giá trị đối với….
d)
Để quảng cáo một chuyên mục báo mạng
e)
Một cựu nhân viên báo chí
68.
Proficiency in something
a)
Thành thạo một cái gì đó
b)
Trong cộng đồng xung quanh
c)
Một vé giá thông thường
d)
Cô ấy sẽ sớm xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình
e)
Để quảng cáo một chuyên mục báo mạng
69.
Previous experience in ….
a)
Kinh nghiệm trước đây trong….
b)
Thành thạo một cái gì đó
c)
Tham gia đội nhóm năng động của chúng tôi
d)
Vé giá trị thấp điểm dành cho người lớn
e)
Cô ấy sẽ sớm xuất bản cuốn sách đầu tiên của mình
70.
Flexible work schedule
a)
Lịch làm việc linh hoạt
b)
Kinh nghiệm trước đây trong….
c)
Trong cộng đồng xung quanh
d)
Hành trình khứ hồi không giới hạn
e)
Vé giá trị thấp điểm dành cho người lớn
71.
Prior employment with a nonprofit organization
a)
Làm việc trước với một tổ chức phi lợi nhuận
b)
Lịch làm việc linh hoạt
c)
Thành thạo một cái gì đó
d)
Vào ngày phát hành
e)
Hành trình khứ hồi không giới hạn
72.
The ability to identify something
a)
Khả năng xác định một cái gì đó
b)
Làm việc trước với một tổ chức phi lợi nhuận
c)
Kinh nghiệm trước đây trong….
d)
Thuyền viên
e)
Vào ngày phát hành
73.
Competency with
a)
Năng lực với
b)
Khả năng xác định một cái gì đó
c)
Lịch làm việc linh hoạt
d)
Có giá trị đối với….
e)
Thuyền viên
74.
In a speacial partnership with
a)
Trong quan hệ đối tác xã hội với
b)
Năng lực với
c)
Làm việc trước với một tổ chức phi lợi nhuận
d)
Một vé giá thông thường
e)
Có giá trị đối với….
75.
On trial basis
a)
Trên cơ sở thử nghiệm
b)
Trong quan hệ đối tác xã hội với
c)
Khả năng xác định một cái gì đó
d)
Tham gia đội nhóm năng động của chúng tôi
e)
Một vé giá thông thường
76.
To negate some of the harmful physical effects of sitting too much
a)
Để loại bỏ một số tác hại thể chất của việc ngồi quá nhiều
b)
Trên cơ sở thử nghiệm
c)
Năng lực với
d)
Trong cộng đồng xung quanh
e)
Tham gia đội nhóm năng động của chúng tôi
77.
It can be difficult to get used to
a)
Có thể khó để làm quen với
b)
Để loại bỏ một số tác hại thể chất của việc ngồi quá nhiều
c)
Trong quan hệ đối tác xã hội với
d)
Thành thạo một cái gì đó
e)
Trong cộng đồng xung quanh
78.
A blue plastic case
a)
Một hộp nhựa màu xanh
b)
Có thể khó để làm quen với
c)
Trên cơ sở thử nghiệm
d)
Kinh nghiệm trước đây trong….
e)
Thành thạo một cái gì đó
79.
An emblem of elephant on it
a)
Một biểu tượng của con voi trên đó
b)
Một hộp nhựa màu xanh
c)
Để loại bỏ một số tác hại thể chất của việc ngồi quá nhiều
d)
Lịch làm việc linh hoạt
e)
Kinh nghiệm trước đây trong….
80.
On her way back up to get it
a)
Trên đường trở lại để lấy nó
b)
Một biểu tượng của con voi trên đó
c)
Có thể khó để làm quen với
d)
Làm việc trước với một tổ chức phi lợi nhuận
e)
Lịch làm việc linh hoạt
81.
He must be distracted today
a)
Hôm nay anh ấy phải mất tập trung
b)
Trên đường trở lại để lấy nó
c)
Một hộp nhựa màu xanh
d)
Khả năng xác định một cái gì đó
e)
Làm việc trước với một tổ chức phi lợi nhuận
82.
Retrieve some things from upstairs
a)
Lấy một số thứ từ trên lầu
b)
Hôm nay anh ấy phải mất tập trung
c)
Một biểu tượng của con voi trên đó
d)
Năng lực với
e)
Khả năng xác định một cái gì đó
83.
Be often forgetful
a)
Hay quên
b)
Lấy một số thứ từ trên lầu
c)
Trên đường trở lại để lấy nó
d)
Trong quan hệ đối tác xã hội với
e)
Năng lực với
84.
A recently constructed property
a)
Một tài sản được xây dựng gần đây
b)
Hay quên
c)
Hôm nay anh ấy phải mất tập trung
d)
Trên cơ sở thử nghiệm
e)
Trong quan hệ đối tác xã hội với
85.
The sleek design features floor to ceiling windows
a)
Thiết kế kiểu dáng đẹp có cửa sổ kính suốt từ trần đến sàn
b)
Một tài sản được xây dựng gần đây
c)
Lấy một số thứ từ trên lầu
d)
Để loại bỏ một số tác hại thể chất của việc ngồi quá nhiều
e)
Trên cơ sở thử nghiệm
86.
An abundance of natural light
a)
Nguồn ánh sáng tự nhiên dồi dào
b)
Thiết kế kiểu dáng đẹp có cửa sổ kính suốt từ trần đến sàn
c)
Hay quên
d)
Có thể khó để làm quen với
e)
Để loại bỏ một số tác hại thể chất của việc ngồi quá nhiều
87.
The standard lease is for
a)
Hợp đồng thuê tiêu chuẩn dành cho
b)
Nguồn ánh sáng tự nhiên dồi dào
c)
Một tài sản được xây dựng gần đây
d)
Một hộp nhựa màu xanh
e)
Có thể khó để làm quen với
88.
A security deposit
a)
Tiền đặt cọc
b)
Hợp đồng thuê tiêu chuẩn dành cho
c)
Thiết kế kiểu dáng đẹp có cửa sổ kính suốt từ trần đến sàn
d)
Một biểu tượng của con voi trên đó
e)
Một hộp nhựa màu xanh
89.
It is a short drive from the airport
a)
Nó là một lái xe ngắn từ sân bay
b)
Tiền đặt cọc
c)
Nguồn ánh sáng tự nhiên dồi dào
d)
Trên đường trở lại để lấy nó
e)
Một biểu tượng của con voi trên đó
90.
It allows for plenty of sunlight
a)
Nó cho phép nhiều ánh sáng mặt trời
b)
Nó là một lái xe ngắn từ sân bay
c)
Hợp đồng thuê tiêu chuẩn dành cho
d)
Hôm nay anh ấy phải mất tập trung
e)
Trên đường trở lại để lấy nó
91.
It is relatively new building
a)
Nó là một tòa nhà tương đối mới
b)
Nó cho phép nhiều ánh sáng mặt trời
c)
Tiền đặt cọc
d)
Lấy một số thứ từ trên lầu
e)
Hôm nay anh ấy phải mất tập trung
92.
Longer terms can be negotiated
a)
Các điều khoản dài hơn có thể được thương lượng
b)
Nó là một tòa nhà tương đối mới
c)
Nó là một lái xe ngắn từ sân bay
d)
Hay quên
e)
Lấy một số thứ từ trên lầu
93.
At the new airport office
a)
Tại văn phòng sân bay mới
b)
Các điều khoản dài hơn có thể được thương lượng
c)
Nó cho phép nhiều ánh sáng mặt trời
d)
Một tài sản được xây dựng gần đây
e)
Hay quên
94.
Along with a request that…
a)
Cùng với một yêu cầu rằng…
b)
Tại văn phòng sân bay mới
c)
Nó là một tòa nhà tương đối mới
d)
Thiết kế kiểu dáng đẹp có cửa sổ kính suốt từ trần đến sàn
e)
Một tài sản được xây dựng gần đây
95.
The corporate office
a)
Văn phòng công ty
b)
Cùng với một yêu cầu rằng…
c)
Các điều khoản dài hơn có thể được thương lượng
d)
Nguồn ánh sáng tự nhiên dồi dào
e)
Thiết kế kiểu dáng đẹp có cửa sổ kính suốt từ trần đến sàn
96.
A month of special deals on all car rentals
a)
Một tháng có nhiều ưu đãi đặc biệt cho tất cả các dịch vụ cho thuê xe hơi
b)
Văn phòng công ty
c)
Tại văn phòng sân bay mới
d)
Hợp đồng thuê tiêu chuẩn dành cho
e)
Nguồn ánh sáng tự nhiên dồi dào
97.
Car travel packages
a)
Xe du lịch trọn gói
b)
Một tháng có nhiều ưu đãi đặc biệt cho tất cả các dịch vụ cho thuê xe hơi
c)
Cùng với một yêu cầu rằng…
d)
Tiền đặt cọc
e)
Hợp đồng thuê tiêu chuẩn dành cho
98.
An office relocation
a)
Chuyển văn phòng
b)
Xe du lịch trọn gói
c)
Văn phòng công ty
d)
Nó là một lái xe ngắn từ sân bay
e)
Tiền đặt cọc
99.
To hope to attract tourists
a)
Để hy vọng thu hút khách du lịch
b)
Chuyển văn phòng
c)
Một tháng có nhiều ưu đãi đặc biệt cho tất cả các dịch vụ cho thuê xe hơi
d)
Nó cho phép nhiều ánh sáng mặt trời
e)
Nó là một lái xe ngắn từ sân bay
100.
A car rental business
a)
Một doanh nghiệp cho thuê xe hơi
b)
Để hy vọng thu hút khách du lịch
c)
Xe du lịch trọn gói
d)
Nó là một tòa nhà tương đối mới
e)
Nó cho phép nhiều ánh sáng mặt trời
100 %
