Font size
WorksheetsÔN QUỐC GIA CHƯƠNG 3
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
Phenylamin.
Propylamin.
Etylamin.
Metylamin.
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH6N2.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
H2N-CH2-NH2.
(CH3)2CH-NH2.
CH3-NH-CH3.
(CH3)3N.
Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
1
2
3
4
Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
anilin.
etylamin.
metylamin.
đimetylamin.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. B. C. D.
K2SO4.
NaOH.
HCl.
KCl.
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện màu tím.
có kết tủa màu trắng.
có bọt khí thoát ra.
xuất hiện màu xanh.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Etylamin.
Metylamin.
Đimetylamin.
Anilin.
Dung dịch metyl amin trong nước làm
quì tím không đổi màu.
phenolphtalein hoá xanh.
quì tím hoá xanh.
phenolphtalein không đổi màu
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥ 6).
CnH2n+1N (n ≥ 2).
CnH2n-1N (n ≥ 2).
CnH2n+3N (n ≥ 1).
Anilin (C6H5NH2) và Phenol (C6H5OH) đều có phản ứng?
dd HCl
dd NaOH
Nước Br2
dd NaCl
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
C6H5NH2
(CH3)2NH
NH3
C2H5NH2
Số đồng phân bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
2
3
4
5
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
Amoniac, etylamin, anilin.
Anilin, metylamin, amoniac.
Anilin, amoniac, metylamin.
Etylamin, anilin, amoniac.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
đỏ
xanh
nâu đỏ
vàng
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?
đimetyl amin.
benzyl amin.
metyl amin.
phenyl amin.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Glyxin, Alanin, Lysin
Glyxin, Valin, axit Glutamic
Alanin, axit Glutamic, Valin
Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các amin đều có tính bazơ.
Tính bazơ của các amin béo đều mạnh hơn NH3.
Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.
Tất cả các amin đều làm quỳ tím hóa xanh.
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
CH3-NH-CH3 (đimetylamin).
CH3-CH2-CH2NH2 (propylamin).
CH3CH(CH3)-NH2 (isopropylamin).
C6H5NH2 (alanin).
Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?
Axit clohiđric.
Axit axetic.
Nước brom.
Kali hiđroxit.
Cho quỳ tím vào phenylamin ( anilin) trong nước thì
Quỳ tím chuyển thành xanh
Quỳ tím chuyển thành đỏ
Quỳ tím không đổi màu
Không xác định được vì không rõ pH
Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
Nhỏ vài giọt dung dịch Brôm vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa màu trắng
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua làm xuất hiện khói trắng
Thêm vài giọt dung dịch phenolptalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là
đimetylamin.
etylmetylamin.
N-etylmetanamin
đimetylmetanamin.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
CH3 NH2 + HCl → ?
CH3NH3Cl
CH3NH2Cl
CH3Cl + N2
CH3Cl2 + N2
Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?
A. HNO3 (dd).
B. NaOH (dd).
C. HCl (dd).
D. Br2 (dd).
Chất nào không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
C6H5NH2
NH3
C2H5NH2
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Phenylamin.
Benzylamin.
Anilin.
Phenylmetylamin.
Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic.
benzen.
anilin.
axit axetic.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl.
HCl.
CH3OH.
NaOH.
Cho các nhận định sau:
(1). Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2). Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3). Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4). Axit e - amino caproic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Số nhận định đúng là:
1
2
3
4
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-aminoaxit.
β-aminoaxit.
axit cacboxylic.
este.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc -amino axit.
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
