wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra học kì II

Total questions: 80

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây tan vô hạn trong nước?

a)

Etyl clorua

b)

Phenol

c)

Ancol etylic

d)

Etan

2.

Tr­­ước đây ng­­ời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là:

a)

Axeton.

b)

Axetanđehit.

c)

Băng phiến.

d)

Fomon.

3.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H4

d)

HCHO

4.

Bậc của ancol là

a)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

b)

Số nhóm chức có trong phân tử.

c)

Số cacbon có trong phân tử ancol.

d)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

5.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

6.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong công nghiệp người ta điều chế rượu etylic bằng cách lên men hợp chất nào sau đây?

a)

(C6H5OH)n

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C12H22O12

8.

Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu

a)

Pentanol

b)

Metanol

c)

Etanol

d)

Butanol

9.

Bạn còn nhớ bao nhiêu phần trăm kiến thức trong đề cương hóa học 11 HK II?

a)

0-25%

b)

26-50%

c)

51-75%

d)

76-100%

10.

Bạn có điều gì muốn nói khi chuẩn bị diễn ra kỳ thi kết thúc học kỳ II online trong mùa dịch này?

4 lines
11.

Năm học tới các bạn cần chú trọng hơn ở các môn học trọng tâm cho thi tốt nghiệp và thi đại học (theo tổ hợp môn). Trong các môn bạn lựa chọn, có môn hóa không?

4 lines
12.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

13.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

C. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

d)

D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh

14.

Ảnh hưởng của nhóm đến gốc trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với chất nào ?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. kim loại

c)

C. (, nung nóng).

d)

D. Nước

15.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

16.

Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt phenol và ancol alylic?

a)

A. Na

b)

B. Dung dich Br2

c)

C. Quỳ tím

d)

D. NaOH

17.

Loại ancol nào dưới đây bị oxi hóa bởi CuO nung nóng thu được anđêhit ?

ậc I

a)

A. Ancol bậc II

b)

B. Ancol bậc III

c)

C. Ancol bậc I và II

d)

D. Ancol bậc I

18.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic bao gồm các ancol

a)

A. không no, đơn chức, mạch hở

b)

B. no, đơn chức, mạch hở

c)

C. no, đa chức, mạch hở

d)

D. không no, đa chức, mạch hở

19.

Khi cho glixerol tác dụng với , hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch chuyển thành màu đỏ gạch

b)

B. có kết tủa màu xanh xuất hiện

c)

C. có kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện

d)

D. dung dịch chuyển thành màu xanh

20.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

21.

Ancol nào dưới đây không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng ?

a)

CH3-CH(OH)-CH(CH3)2

b)

CH3-CH2-CH2-OH

c)

(CH3)3C-OH

d)

CH3-OH

22.

Phenol tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

A. NaCl

b)

A. NaCl

c)

C. K

d)

D. HCl

23.

Chất nào dưới đây tan vô hạn trong nước ?

a)

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

b)

(CH3)2CH-CH2-OH

c)

CH3-CH2-CH(OH)-CH3

d)

CH2=CH-CH2-OH

24.

Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. glixerol

d)

D. propanol

25.

Ancol X có công thức phân tử là C4H10O. Khi đun X với đặc ở thu được 2 olefin là đồng phân cấu tạo của nhau. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3-CH(OH)-CH2-CH3

b)

B. CH3-CH(CH3)-CH2-OH

c)

C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH

d)

D. (CH3)3C-OH

26.

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết

a)

A. cộng hóa trị

b)

B. hiđro

c)

C. peptit

d)

D. ion

27.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

28.

Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y theo sơ đồ hình vẽ.Hai ancol đều không thỏa mãn tính chất của X là

a)

A. etanol và propan-1-ol.

b)

B. propan-1-ol và propan-2-ol.

c)

C. metanol và etanol.

d)

D. propan-2-ol và butan-2-ol.

29.

Cho một ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với vừa đủ m gam , sau phản ứng thu được 0,09 gam . Giá trị của m là

a)

A. 4,6

b)

B. 1,035

c)

C. 4,14

d)

D. 2,07

30.

Cho 18,8g phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu m g kết tủa trắng. Giá trị m là

a)

A. 99,3.

b)

B. 33,4.

c)

C. 66,2.

d)

D. 33,1.

31.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

32.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

33.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

34.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

35.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

36.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

37.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

38.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

39.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

40.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

41.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

42.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

44.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

45.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

46.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

47.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

48.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

49.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. Br2.

50.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

51.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

52.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

53.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

54.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

55.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

56.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

57.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

58.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

59.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COCH3, HC≡CH.

b)

HCHO, CH3COCH3.

c)

CH3CHO, CH3-C≡CH

d)

CH3-C≡C-CH3, CH3CHO

60.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

. HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa

61.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

62.

Cho 0,1 mol àndehit X đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu dược 43,2 gam Ag. Tên gọi của X là

a)

etanol

b)

metanal

c)

etanal

d)

butanal

e)

metanol

63.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

64.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.

b)

2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.

c)

CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.

65.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

HO- CH2-CHO.

b)

CH3-CHO

c)

HCHO

d)

C6H5-CHO

66.

Tên thông thường của OHC-CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit oxalic

c)

anđehit benzoic

d)

etan-1,2-đial

67.

Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Dung dịch acrylic acid (CH2=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Na2CO3.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Br2.

d)

NaOH.

e)

KCl

71.

Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?

a)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.

b)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.

c)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

d)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

72.

Dung dịch acrylic acid (CH2=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Na2CO3.

b)

Mg(NO3)2.

c)

Br2.

d)

NaOH.

e)

KCl

73.

Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?

a)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.

b)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.

c)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

d)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

74.

Tên thông thường của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH3COOH là

(a)  

75.

Để nhận biết 2 chất sau: acetic acid và fomic acid người ta dùng thuốc thử?

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Na

d)

CaCO3

76.

Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

77.

Đun 12,00 gam acetic acid với lượng ethanol dư (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất 62,50%, thu được m gam ester. Giá trị của m là

a)

11,00

b)

12,00

c)

17,60

d)

28,16

78.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Glucose → X → Y → CH3COOH.

Hai chất X, Y lần lượt là

a)

C2H5OH và C2H4.

b)

CH3CHO và C2H5OH.

c)

C2H5OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

79.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.

a)

400 mL

b)

300 mL

c)

200 mL

d)

100 mL