Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 - HÓA 10

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và SO3 lần lượt là:
a)
A. +4; +6.
b)
B. +2; +3.
c)
C. +6; +4.
d)
D. +4; +4.
2.
Trong phản ứng: 3Br2 + 2Al 2AlBr3, brom thể hiện
a)
A. cả tính oxi hóa và tính khử.
b)
B. tính oxi hóa mạnh.
c)
C. tính khử yếu.
d)
D. tính khử mạnh.
3.
Cho một mảnh Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì
a)
A. bọt khí thoát ra chậm hơn.
b)
B. bọt khí thoát ra nhanh hơn.
c)
C. magie tan chậm hơn.
d)
D. tốc độ thoát khí không đổi.
4.
Khí X làm mất màu dung dịch nước brom và làm mất màu cánh hoa. Khí X là
a)
A. H2S.
b)
B. SO2.
c)
C. CO2.
d)
D. O2.
5.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
a)
A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
b)
B. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
d)
D. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
6.
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
a)
A. O2.
b)
B. S.
c)
C. N2.
d)
D. Cl2.
7.
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
a)
A. S.
b)
B. P.
c)
C. Cl2.
d)
D. O2.
8.
Yếu tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng mà không làm thay đổi chuyển dịch cân bằng hóa học?
a)
A. Nồng độ.
b)
B. Chất xúc tác.
c)
C. Áp suất.
d)
D. Nhiệt độ.
9.
Ở điều kiện thường, brom là chất
a)
A. khí màu nâu đỏ.
b)
B. rắn màu nâu đỏ.
c)
C. lỏng màu nâu đỏ.
d)
D. lỏng không màu.
10.
Công thức của muối kali clorua là
a)
A. NaClO.
b)
B. KCl.
c)
C. NaCl.
d)
D. CaOCl2.
11.
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
a)
A. khí, mùi trứng thối.
b)
B. lỏng, mùi trứng thối.
c)
C. lỏng, không màu.
d)
D. khí, không mùi.
12.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
a)
A. nhiệt phân Cu(NO3)2.
b)
B. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
c)
C. điện phân nước.
d)
D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
13.
Phản ứng của Fe với Cl2 tạo thành sản phẩm là
a)
A. FeCl2.
b)
B. Fe2Cl.
c)
C. FeCl3.
d)
D. Fe2Cl3.
14.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
a)
A. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
b)
B. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
d)
D. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
15.
Cho một đinh sắt vào dung dịch HCl, sau đó đun nóng thì
a)
A. bọt khí thoát ra nhanh hơn.
b)
B. bọt khí thoát ra chậm hơn.
c)
C. sắt thụ động và không phản ứng.
d)
D. tốc độ thoát khí không đổi.
16.
Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Al 2AlCl3, clo thể hiện
a)
A. tính khử yếu.
b)
B. tính oxi hóa mạnh.
c)
C. tính khử mạnh.
d)
D. cả tính oxi hóa và tính khử.
17.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
a)
A. điện phân nước.
b)
B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
c)
C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.
d)
D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
18.
Lưu huỳnh đioxit có công thức là
a)
A. SO2.
b)
B. H2S.
c)
C. H2SO4.
d)
D. SO3.
19.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm
a)
A. NaOH và Na2SO3.
b)
B. NaHSO3 và Na2SO3.
c)
C. Na2SO3.
d)
D. NaHSO3.
20.
Lưu huỳnh trioxit là oxit nào sau đây?
a)
A. oxit trung tính.
b)
B. oxit axit.
c)
C. oxit lưỡng tính.
d)
D. oxit bazơ.
21.
Công thức của muối natri clorua là
a)
A. KCl.
b)
B. NaClO.
c)
C. NaCl.
d)
D. CaOCl2.
22.
Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là
a)
A. CO2.
b)
B. N2.
c)
C. SO3.
d)
D. SO2.
23.
Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ ?
a)
A. Hg + S ( HgS.
b)
B. Al + S ( Al2S3.
c)
C. H2 + S ( H2S.
d)
D. O2 + S ( SO2.
24.
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
a)
A. khí, không mùi.
b)
B. lỏng, mùi trứng thối.
c)
C. khí, mùi trứng thối.
d)
D. lỏng, không màu.
25.
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
a)
A. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
b)
B. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
c)
C. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
d)
D. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
26.
Công thức của muối canxi clorua là
a)
A. CaOCl2.
b)
B. CaCl.
c)
C. Ca(OCl)2.
d)
D. CaCl2.
27.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với O2 tạo ra hỗn hợp các oxit?
a)
A. Al.
b)
B. Fe.
c)
C. Mg.
d)
D. Zn.
28.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
a)
A. nồng độ.
b)
B. cân bằng hóa học.
c)
C. tốc độ phản ứng.
d)
D. chất xúc tác.
29.
Công thức của muối natri clorua là
a)
A. NaClO.
b)
B. NaCl.
c)
C. CaOCl2.
d)
D. KCl.
30.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Zn.
d)
D. Al.
31.
Trong bảng tuần hoàn, clo thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 4.
32.
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
a)
A. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
b)
B. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
c)
C. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
d)
D. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
33.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
a)
A. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
b)
B. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
d)
D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
34.
Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat ?
a)
A. KNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaOH.
35.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
a)
A. nồng độ.
b)
B. tốc độ phản ứng.
c)
C. chất xúc tác.
d)
D. cân bằng hóa học.
36.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH ở nhiệt độ cao, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
a)
A. NaCl và NaClO3.
b)
B. KCl và KClO3.
c)
C. NaCl và NaClO.
d)
D. KCl và KClO3.
37.
Ở điều kiện thường, clo là chất khí
a)
A. màu xanh.
b)
B. màu vàng lục.
c)
C. màu lục nhạt.
d)
D. không màu.
38.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
a)
A. chất xúc tác.
b)
B. cân bằng hóa học.
c)
C. tốc độ phản ứng.
d)
D. nồng độ.
39.
Trong bảng tuần hoàn, brom thuộc nhóm VIIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử brom là
a)
A. 7.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
40.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S và H2SO4 lần lượt là
a)
A. +2; +3.
b)
B. +6; +4.
c)
C. +4; +4.
d)
D. -2; +6.
41.
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
a)
A. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
b)
B. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
c)
C. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
d)
D. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
42.
H2S ở thể khí còn có tên gọi là
a)
A. khí hidro sunfua.
b)
B. khí sunfuhiđric.
c)
C. khí sunfurơ.
d)
D. khí sunfuric.
43.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
a)
A. NaClO và NaClO3.
b)
B. NaCl và NaClO3.
c)
C. NaCl và NaClO.
d)
D. NaCl và NaClO4.
44.
Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất
a)
A. khí, mùi trứng thối.
b)
B. lỏng, không màu.
c)
C. khí, không mùi.
d)
D. lỏng, mùi trứng thối.
45.
Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
a)
A. 6.
b)
B. 7.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
46.
Khí SO2 có tên gọi là
a)
A. khí sunfurơ.
b)
B. sunfit.
c)
C. khí sunfuhiđric.
d)
D. khí sunfuric.
47.
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
a)
A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
b)
B. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
c)
C. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.
d)
D. tổng số mol các chất ở phản ứng thuận bằng tổng số mol các chất ở phản ứng nghịch.
48.
Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và Cl2 cho cùng một loại muối?
a)
A. Mg.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
49.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm
a)
A. tốc độ phản ứng.
b)
B. chất xúc tác.
c)
C. nồng độ.
d)
D. cân bằng hóa học.
50.
Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là
a)
A. CO2.
b)
B. SO2.
c)
C. SO3.
d)
D. N2.
51.
Cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì
a)
A. bọt khí thoát ra nhanh hơn.
b)
B. kẽm tan chậm hơn.
c)
C. tốc độ thoát khí không đổi.
d)
D. bọt khí thoát ra chậm hơn.
52.
Khi tăng nhiệt độ của phản ứng đang ở trạng thái cân bằng, cần bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Vậy kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Cả hai chiều thuận, nghịch đều thu nhiệt.
b)
B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt.
c)
C. Phản ứng thuận thu nhiệt.
d)
D. Phản ứng nghịch thu nhiệt.
53.
Trong phản ứng: 3Br2 + 2Cu 2CuBr2, brom thể hiện
a)
A. cả tính oxi hóa và tính khử.
b)
B. tính khử mạnh.
c)
C. tính oxi hóa mạnh.
d)
D. tính khử yếu.
54.
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?
a)
A. Chất xúc tác.
b)
B. Nồng độ.
c)
C. Áp suất.
d)
D. Nhiệt độ.
55.
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?
a)
A. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
b)
B. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O.
c)
C. 2HCl + Mg → MgCl2 + H2.
d)
D. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.
56.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong SO2 và H2SO4 lần lượt là
a)
A. +4; +6.
b)
B. +2; +3.
c)
C. +4; +4.
d)
D. +6; +4.
57.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
a)
A. Zn.
b)
B. Mg.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
58.
Trong phản ứng: Cl2 + H2  2HCl, clo thể hiện
a)
A. tính khử mạnh.
b)
B. tính khử yếu.
c)
C. cả tính oxi hóa và tính khử.
d)
D. tính oxi hóa mạnh.
59.
Ở điều kiện thường, flo là chất
a)
A. rắn màu vàng.
b)
B. khí màu vàng lục.
c)
C. khí màu lục nhạt.
d)
D. rắn màu lục nhạt.
60.
Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót
a)
A. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
b)
B. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
c)
C. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
d)
D. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
61.
Công thức của oleum là
a)
A. H2SO4.nH2S.
b)
B. H2SO4.nSO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. H2SO4.nH2O.
62.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
a)
A. nhiệt phân Cu(NO3)2.
b)
B. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
c)
C. nhiệt phân KMnO4.
d)
D. điện phân nước.
63.
Cho 2,24 lít (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm
a)
A. NaHS và Na2S.
b)
B. Na2S và NaOH.
c)
C. Na2S.
d)
D. NaHS.
64.
Phản ứng của Al với O2 tạo thành sản phẩm là
a)
A. AlO2.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al2O và Al2O3.
d)
D. Al3O4.
65.
Lưu huỳnh đioxit còn có tên gọi khác là
a)
A. khí sunfuric.
b)
B. khí sunfurơ.
c)
C. khí sunfuhiđric.
d)
D. khí sunfit.
66.
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?
a)
A. NaCl và NaClO3.
b)
B. NaCl và NaClO.
c)
C. KCl và KClO3.
d)
D. KCl và KClO3.
67.
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 50,0 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
a)
A. NaHSO3 và Na2SO3.
b)
B. Na2SO3.
c)
C. NaOH và Na2SO3.
d)
D. NaHSO3.
68.
Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?
a)
A. P.
b)
B. Cl2.
c)
C. O2.
d)
D. S.
69.
Hấp thụ hết 0,2 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là
a)
A. 0,30.
b)
B. 0,10.
c)
C. 0,40.
d)
D. 0,20.
70.
Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat Cl-?
a)
A. Ba(OH)2.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. AgNO3.
71.
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Áp suất.
c)
C. Nồng độ.
d)
D. Chất xúc tác.
72.
Để nhận biết được ion sunfat người ta sử dụng
a)
A. KNO3.
b)
B. BaCl2.
c)
C. HCl.
d)
D. HNO3.
73.
Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat S2-?
a)
A. Pb(NO3)2.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaOH.
74.
Ở điều kiện thường, clo là chất
a)
A. khí không màu.
b)
B. khí màu vàng lục.
c)
C. rắn màu lục nhạt.
d)
D. rắn màu vàng.
75.
Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là
a)
A. 4.
b)
B. 7.
c)
C. 6.
d)
D. 5.
76.
Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?
a)
A. Chất xúc tác.
b)
B. Nồng độ.
c)
C. Áp suất.
d)
D. Nhiệt độ.
77.
Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, sau phản ứng MnO2 không thay đổi. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2?
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Nồng độ.
c)
C. Chất xúc tác.
d)
D. Diện tích tiếp xúc.
78.
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hóa học gì?
a)
A. vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.
b)
B. có tính oxi hoá mạnh.
c)
C. có tính khử mạnh.
d)
D. có tính oxi hoá yếu.
79.
Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl. Nhận xét nào sau đây đúng?
a)
A. H2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
b)
B. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
c)
C. H2O là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa.
d)
D. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
80.
Cho một đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì
a)
A. tốc độ thoát khí không đổi.
b)
B. sắt tan chậm hơn.
c)
C. bọt khí thoát ra chậm hơn.
d)
D. bọt khí thoát ra nhanh hơn.