WorksheetsHóa 10 GKII
Total questions: 76
Worksheet time: 25mins
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (sulfur) là
+2
+3
+5
+6
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
+2
+4
+6
-1
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
+2
+6
-6
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+7
+3
+4
-3
Số oxi hoá của N trong NH4+ là
-3
-4
+1
+3
Số oxi hoá của N trong NO3- là
-3
-4
+5
+3
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất oxi hoá là chất
nhận electron
nhường electron
nhường proton
nhận proton
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất
nhận electron
nhường electron
nhường proton
nhận proton
Quá trình oxi hoá là quá trình
chất khử nhường electron
chất khử nhận electron
chất oxi hoá nhường electron
chất oxi hoá nhận electron.
Quá trình khử là quá trình
chất khử nhường electron
chất khử nhận electron
chất oxi hoá nhường electron
chất oxi hoá nhận electron.
Trong hợp chất, số oxi hóa thường gặp của kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) là
+1
+2
-2
+3
Trong hợp chất, số oxi hóa thường gặp của kim loại kiềm (nhóm IA) là
+1
+2
-2
+3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0.
Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một ion đa nguyên tử bằng 0.
Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa +1.
Trong đơn chất, nguyên tử có số oxi hoá dương và có giá trị bằng số electron hoá trị.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.
Số oxi hoá thường gặp của aluminium trong hợp chất là -3.
Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.
Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa -2.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2Ca + O2 ⟶ 2CaO
CaCO3 ⟶ CaO + CO2
CaO + H2O ⟶ Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 ⟶ CaCO3 + H2O
Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa khử?
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl
Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
H2O
NaOH
Na
H2
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
CuO
H2
Cu
H2O
Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH ⟶ NaNO2 + NaNO3 + H2O. Phân tử NO2
là chất oxi hóa
là chất khử
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
không phải chất oxi hóa, không phải chất khử
Trong phản ứng phân huỷ: 4HNO3 ⟶ 4NO2 + O2 + 2H2O. Acid nitric đóng vai trò gì?
Là chất tạo môi trường
Là chất khử
Là chất oxi hóa
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Cho quá trình N+5 + 3e ⟶ N+2 , đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa – khử
Cho quá trình Fe2+ ⟶ Fe3+ + 1e , đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa – khử
Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
nhường 2 electron
nhận 2 electron
nhường 1 electron
nhận 1 electron
Trong phản ứng hoá học: Na + HCl → NaCl + 21 H2↑, mỗi nguyên tử Na đã
nhường 2 electron
nhận 2 electron
nhường 1 electron
nhận 1 electron
Cho phương trình hoá học CH4 + O2 ⟶ CO2 + H2O. Hệ số nguyên và tối giản của chất oxi hoá là
1
2
3
4
Cho phương trình hoá học Fe2O3 + CO ⟶ Fe + CO2. Hệ số nguyên và tối giản của chất oxi hoá là
4
2
1
3
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
CaCO3 ⟶ CaO + CO2
2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2
Cl2 + 2NaOH ⟶ NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2 ⟶ 2Fe2O3 + 4H2O
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
2NaOH + 2NO2 ⟶ NaNO2 + NaNO3 + H2O
2KMnO4 ⟶ K2MnO4 + MnO2 + O2
2Fe(OH)3 ⟶ Fe2O3 + 3H2O
4Fe(OH)2 + O2 ⟶ 2Fe2O3 + 4H2O
Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
Na2SO4
SO2
H2S
H2SO4
Carbon trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
H2CO3
CH4
CO
CO2
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học xảy ra
quá trình nhường electron
sự biến đổi hợp chất thành đơn chất
quá trình nhận electron
đồng thời quá trình nhường và nhận electron
Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hóa khử là
sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng
xuất hiện chất khí là chất sản phẩm
có sự xuất hiện của chất kết tủa
có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử
Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1 : 3
1 : 2
2 : 3
2 : 9
Cho phương trình hóa học: aZn + bHNO3 → cZn(NO3)2 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là
3 : 4
2 : 5
2 : 3
3 : 8
Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng oxi hóa – khử là
1
2
3
4
Cho các phản ứng sau đây:
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
2
3
4
5
Xét phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O. Phát biểu nào sau đây không đúng?
HCl đóng vai trò chất khử trong phản ứng
Tất cả 4 phân tử HCl đều đóng vai trò chất khử trong phản ứng
MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng
Nguyên tử Mn có số oxi hóa +4 trong hợp chất MnO2
Xét phản ứng 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử (chất oxi hóa và chất khử cùng nằm trong một phân tử chất phản ứng)
Nguyên tố chlorine trong chất phản ứng có số oxi hóa là +5
Chlorine trong chất phản ứng vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Nguyên tố oxi trong phản ứng có số oxi hoá là 0
Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
3,36
1,12
2,24
4,48
Cho 4,8 gam Mg tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
3,36
1,12
2,24
4,48
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là
biến thiên năng lượng của phản ứng
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng
biến thiên enthalpy của phản ứng
enthalpy của phản ứng
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn gọi là
biến thiên năng lượng của phản ứng
biến thiên nhiệt lượng của phản ứng
biến thiên enthalpy của phản ứng
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm
Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng dương
Phản ứng tỏa ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthaply càng âm
Phản ứng thu vào càng ít nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm
Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì
nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều
nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít
nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) ⟶ CO (g) + H2 (g) Δ tHo298K = +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) ⟶ ZnSO4 (aq) + Cu (s) Δ tHo298K = -230,04 kJ (2)
Chọn phát biểu đúng?
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
(1) 2Al(s) + O2(g) → Al2O3(s) Δ tHo298K= -1675,7 kJ
(2) N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) Δ tHo298K = +180 kJ
Chọn phát biểu đúng?
Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt
Kí hiệu của biến thiên enthalpy chuẩn là?
Δ rH
Δ rHo273
Δ rHo1
Δ rHo298
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Δ H
Δ Ho273
Δ Ho1
Δ Ho298
Phát biểu nào sau đây sai?
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệ
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng toả nhiệt
Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt
Phát biểu nào sau đây sai?
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
Phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.
Phản ứng cháy là phản ứng thu nhiệt
Phản ứng cháy là phản ứng tỏa nhiệt
Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?
Vôi sống tác dụng với nước
Đốt than đá
Đốt cháy cồn
Nung đá vôi
Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
Nung đá vôi
Đốt cháy than
Quá trình quang hợp
Phản ứng nhiệt phân KMnO4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng đốt cháy khí hydrogen trong không khí
Phản ứng đốt cháy khí methane (CH4)
Phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3
Phản ứng đốt nhiên liệu
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng tạo gỉ sắt
Phản ứng phân huỷ khí NH3
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
Phản ứng nung NH4Cl(s) tạo ra NH3(g) và HCl(g)
Cho các phương trình nhiệt hóa học
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ∆rHo298 = +176,0 kJ.
(2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) ∆rHo298 = -137,0 kJ.
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s → Al2O3(s) + 2Fe(s) ∆rHo298 = -851,5 kJ.
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiệt là
(2), (3)
(1), (3)
(1)
(2)
Cho các phương trình nhiệt hóa học
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào thu nhiệt là
(2), (3)
(1), (3)
(1), (4)
(2), (4)
Cho phản ứng sau H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) ∆rHo298 = -184,6 kJ. Phản ứng trên là
phản ứng tỏa nhiệt
phản ứng thu nhiệt
phản ứng thế
phản ứng phân hủy
Cho phản ứng sau CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) ∆rHo298 = 178,29 kJ. Phản ứng trên là
phản ứng tỏa nhiệt
phản ứng thu nhiệt
phản ứng thế
phản ứng phân hủy
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
273 K và 1 bar
298 K và 1 bar
273 K và 0 bar
298 K và 0 bar
Giá trị nồng độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
1 mol/L và 1 atm
0,5 mol/L và 1 bar
2 mol/L và 0 atm
1 mol/L và 1 bar
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
kJ
kJ/mol
mol/kJ
J
Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn là?
kJ
kJ/mol
mol/kJ
J
Công thức nào sau đây đúng?
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là
Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ∆rHo298 = +179,20 kJ
a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
b. Nhiệt tạo thành NO (g) là +179,20 kJ/mol.
c. Phản ứng trên xảy ra dễ dàng ở điều kiện thường.
d. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên lớn hơn tổng enthalpy của sản phẩm.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng
C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(g) ∆rHo298 = -1234,83 kJ
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
b. Nhiệt tạo thành của O2 bằng 0.
c. Tổng enthalpy tạo thành của các chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của sản phẩm.
d. Phản ứng trên không cần khơi mào.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
+1 kJ/mol
-1 kJ/mol
0 kJ/mol
+2 kJ/mol
Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là
0 kJ/mol
1 kJ/mol
273 kJ/mol
298 kJ/mol
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi ∆rH < 0 thì phản ứng tỏa nhiệt
Khi ∆rH = 0 thì phản ứng tỏa nhiệt
Khi ∆rH > 0 thì phản ứng tỏa nhiệt
Khi ∆rH <0 thì phản ứng thu nhiệt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi ∆rH > 0 thì phản ứng tỏa nhiệt
Khi ∆rH = 0 thì phản ứng thu nhiệt
Khi ∆rH < 0 thì phản ứng thu nhiệt
Khi ∆rH > 0 thì phản ứng thu nhiệt
Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P)
P(s, đỏ) → P (s, trắng) ∆rHo298= 17,6 kJ
Điều này chứng tỏ phản ứng
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng
Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điển kiện chuẩn sau:
2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu) ∆rHo298= -57,2 kJ
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí
Phản ứng giữa Zn và dụng dịch H2SO4
Phản ứng đốt cháy cồn
Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng giữa Na và nước
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu
Phản ứng nhiệt phân KMnO4
Phản ứng phân huỷ đá vôi
