Font size
WorksheetsHYDROGEN HALIDE
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 19mins
Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là
+1.
-1.
0.
+2.
Khí hydrogen iodide có công thức hóa học là
HBr.
HCl.
HF.
HI.
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
HCl.
HClO2.
KCl.
NaClO.
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HI.
HCl.
HBr.
HF.
[CTST - SBT] Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI.
HCl.
HBr.
HF.
[KNTT - SBT] Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
HF.
HBr.
HCl.
HI.
[CTST - SBT] Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
HI.
HCl.
HBr.
HF.
[CTST - SBT] Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
HI.
HCl.
HBr.
HF.
[CTST - SBT] Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2.
Cl-.
I2.
I-.
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl.
HI.
HF.
HBr.
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
chuyển sang màu đỏ.
chuyển sang màu xanh.
không chuyển màu.
chuyển sang không màu.
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:
FeCl3 và H2.
FeCl2 va Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl2 và H2.
Phản ứng nào sau đây xảy ra không tạo muối FeCl2?
Fe + HCl.
Fe3O4 + HCl.
Fe + Cl2.
Fe + FeCl3.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Al.
KMnO4.
Cu(OH)2.
Cu.
[QG.19 - 201] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al.
Ag.
Zn.
Mg.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Cu, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Cu, Pb, Ag.
Fe, Au, Cr.
Oxide nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Al2O3.
Fe3O4.
CaO.
Na2O.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?
Fe.
Zn.
Cu.
Ag.
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc.
HCl.
H2SO4 loãng.
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3.
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeCO3.
Fe.
Fe(OH)2.
Fe2O3.
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?
HNO3.
HF.
HCl.
NaOH.
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?
NaCl.
NaF.
CaCl2.
NaBr.
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
Quỳ tím.
AgNO3.
NaOH.
HCl.
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl.
NaBr.
NaCl.
HF.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH.
HCl.
AgNO3.
KNO3.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
Phenolphthalein.
Hồ tinh bột.
Quỳ tím.
Nước brom.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?
HCl.
HF.
AgNO3.
Br2.
Thuốc thử để nhận biết dung dịch KI là
quì tím
chlorine và hồ tinh bột
hồ tinh bột
dung dịch HCl
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
không có hiện tượng gì
Có hơi màu tím bay lên
Dung dịch chuyển sang màu vàng
Dung dịch có màu xanh đặc trưng
Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
chlorine hoá các hợp chất hữu cơ
cho chlorine tác dụng với hydrogen
đun nóng dung dịch HCl đặc
cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hydrogen chloride trong phòng thí nghiệm?
H2 + Cl2 → 2HCl
Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO
Cl2 + SO2 + 2H2O →2HCl + H2SO4
NaClrắn + H2SO4 đặc →NaHSO4 + HCl
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là:
HBr
HF
HI
HCl
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính tefluorinen là:
HF
HCl
HBr
HI
X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là
ZnCl2
AlCl3
NaCl
KCl
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đối như thế nào?
Tuần hoàn
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
F-, Cl-, Br-, I-
I-, Br-, Cl-, F-
F-, Br-, Cl-, I-
I-, Br-, F-, Cl-
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Tuần hoàn
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác vander Waals tăng dần.
Phân tử khối tăng dần.
Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực hên kết giảm dần.
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chinh là:
tương tác van der Waals tăng dần.
độ phân cực liên kết giảm dần.
phân từ khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:
HI, HCl, HBr.
HCl, HBr, HI.
HI, HBr, HCl.
HBr, HI, HCl.
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
Bình thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch acid trong dãy nào sau đây?
HCl, H2SO4, HF, HNO3.
HCl, H2SO4, HF.
H2SO4, HF, HNO3.
HCl, H2SO4, HNO3.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF→ NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 +2H2O→ 4HF + O2.
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính khử?
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O.
2HCl + Mg → MgCl2 + H2.
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O.
Phản ứng nào sau đây HCl thể hiện tính oxi hóa?
CuO + 2HCl ⟶ CuCl2 + H2O.
Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.
Fe(OH)2 + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2O.
KClO3 + 6HCl ⟶ KCl + 3Cl2 + 3H2O.
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
Fe, CuO, Ba(OH)2.
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
AgNO3, MgCO3, BaSO4.
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
Al.
Zn.
Cu.
Fe.
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với hydochloric acid?
Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.
Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Acid HCl tác dụng được với các chất:
(1), (2), (4), (5).
(3), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3), (5).
[CTST - SBT] Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là:
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 1 và 2.
Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?
H2S
NH3
SO2
HCl
Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu theo hình vẽ bên. Phản ứng nào sau đây không áp dụng được với cách thu khí này?
NaCl(r) + H2SO4(đặc) →HCl(k) + NaHSO4.
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2.
2KClO3 →2KCl + 3O2.
Fe + HCl → FeCl2 + H2↑
Quan sát mô hình thí nghiệm thực hành dưới đây với các dung dịch loãng cùng nồng độ:
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra trong từng ống nghiệm
ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nhạt, ống 4 cho kết tủa vàng.
ống 1,2 cho kết tủa trắng, ống 3 cho kết tủa vàng nhạt, ống 4 cho kết tủa vàng.
ống 1, 2 cho kết tủa trắng, ống 3, 4 cho kết tủa vàng.
ống 1 không thấy hiện tượng gì, ống 2 cho kết tủa trắng xanh, ống 3, 4 cho kết tủa vàng nhạt.
Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau:
sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.
sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.
cho bromine đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.
sục khí oxygen đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn.
[CD - SBT]Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do
Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.
Năng lượng liên kết H - F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.
Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
Fluorine là phi kim mạnh nhất.
(A.14): Cho phản ứng: NaX(s) + H2SO4(đặc) → NaHSO4 + HX(g). Các hydrogen halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
HCl, HBr và HI.
HF và HCl.
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sulfate theo phương trình hóa học: 2NaCl (s) + H2SO4 (đặc) →2HCl ↑ + Na2SO4. Phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI là do
tính acid của H2SO4 yếu hơn HBr và HI.
NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
HBr và HI sinh ra là chất độc.
Br-, I- có tính khử mạnh bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc, nóng.
[KNTT - SBT] Xét các phát biểu về hydrohalic acid.
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu đuợc hydrogen chloride.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
[CTST - SBT] Xét các phát biểu về hợp chất của halogen:
Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid.
Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.
Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.
Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.
Chọn phát biểu đúng
Năng lượng liên kết giảm dần từ HF đến HI.
Độ dài liên kết giảm dần từ HF đến HI.
Tính acid tăng dần từ HF đến HI
Năng lượng liên kết càng lớn, độ dài liên kết H - X càng ngắn, liên kết càng bền, trong dung dịch tính acid càng yếu
Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 mL dung dịch một muối của sodium.
- Cho vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống thứ nhất, thu được kết tủa màu vàng nhạt.
- Nhỏ vài giọt nước Cl2 vào ống thứ hai, lắc nhẹ, thêm 1 mL benzene và lắc đều, thấy benzene từ không màu chuyển sang màu da cam.
Kết tủa màu vàng nhạt ở ống nghiệm thứ nhất là của AgCl.
Màu da cam ở ống nghiệm thứ hai là màu của bromine tan trong benzene.
Dung dịch ban đầu trong hai ống nghiệm chứa muối sodium bromide.
Phản ứng hóa học xảy ra trong ống nghiệm hai do tính khử của Cl2 mạnh hơn Br2.
Xét các phát biểu về halogen và hợp chất.
Chlorine có bán kính nguyên tử lớn hơn fluorine.
Bromine có độ âm điện lớn hơn iodine.
Trong dãy HX (X là halogen), tính acid giảm dần từ HF đến HI.
Trong dãy HX (X là halogen), tính khử tăng dần từ HF đến HI.
Xét các phát biểu về halogen và hợp chất.
Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, fluorine và chlorine còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine.
Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI do phân tử khối tăng, tương tác van der Waals tăng.
Xét các phát biểu về halogen và hợp chất.
Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
Iodine có bán kính nguyên tử lớn hơn bromine.
Fluorine có tính oxi hóa yếu hơn chlorine.
Acid HBr có tính acid yếu hơn acid HCl.
Xét các phát biểu về halogen và hợp chất:
Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn bán kính nguyên tử của fluorine.
Độ âm điện của bromine lớn hơn độ âm điện của fluorine.
Tính khử của ion Br− lớn hơn tính khử của ion Cl−.
Tính acid của HF mạnh hơn tính acid của HCl.
Số cặp electron dùng chung trong phân tử HX (X là halogen) bằng bao nhiêu?
(a)
Phân tử khối của HF bằng bao nhiêu?
(a)
Phân tử khối của HCl bằng bao nhiêu?
(a)
Cho các hydrogen halide: (1) HCl, (2) HF, (3) HBr, (4) HI. Hãy sắp xếp số thứ tự độ dài liên kết hydrogen halide tăng dần thành bộ bốn số (ví dụ 2143, 4213, …)
(a)
Cho các hydrohalic acid: (1) HBr, (2) HCl, (3) HI, (4) HF. Hãy sắp xếp số thứ tính acid của hydrohalic acid giảm dần thành bộ bốn số (ví dụ 2143, 4213, …)
(a)
Xét phương trình: aAl + bHCl → cAlCl3 + dH2. Biết rằng a, b, c, d là các hệ số tỉ lượng của phương trình. Tỉ số b : a bằng bao nhiêu?
(a)
Xét phương trình: aNaBr + bH2SO4 → cNa2SO4 + dBr2 + eSO2 + gH2O. Biết rằng a, b, c, d, e, g là các hệ số tỉ lượng của phương trình. Tỉ số b : a bằng bao nhiêu?
(a)
Hãy sắp xếp các phát biểu sai theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 145, ...)
(a)
Cho các phát biểu sau:
(1) Muối iodine dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.
(2) Sản xuất fluorine người ta điện phân dung dịch HF với điện cực trơ.
(3) Iodine có tính oxi hóa và nó phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ phòng.
(4) Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch NaI, sau phản ứng thu được kết tủa trắng.
Hãy sắp xếp các phát biểu sai theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 145, ...)
(a)
Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về các hydrogen halide HX?
(1) Ở điều kiện thường, đều là chất khí.
(2) Các phân tử đều phân cực.
(3) Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phú hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.
(4) Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
(5) Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 145, ...)
(a)
Cho các phát biểu về ứng dụng hiện nay của một số hydrogen halide và hydrohalic acid:
(1) Hằng năm, cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid..
(2) Lượng lớn hydrochloric acid được sử dụng trong sản xuất nhựa, phân bón, thuốc nhuộm,…
(3) Hydrochloric acid được sử dụng cho quá trình thủy phân các chất trong sản xuất, chế biến thực phẩm.
(4) Hydrofluoric acid hoặc hydrogen fluoride phản ứng với chlorine dùng để sản xuất fluorine.
(5) Trong công nghiệp, hydrofluoric acid dùng tẩy rửa các oxide của sắt trên bề mặt của thép.
(6) Hydrogen fluoride được dùng để sản xuất chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon HCFC (thay thế chất CFC), chất chảy cryolite,…
Hãy sắp xếp các phát biểu không đúng theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 145, ...)
(a)
