wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 82

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C12H22O11

b)

C6H12O6

c)

NaCl

d)

C2H5OH

2.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

CH3COOH

3.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

C6H12O6 (glucozơ).

d)

K2SO4

4.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2.

b)

Al(OH)3.

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2.

5.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3.

b)

NaH2PO4

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

6.

Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH.Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

CH3COONa trong nước

b)

NaHSO4 trong nước

c)

HCl trong C6H6 (benzen).

d)

Ca(OH)2 trong nước

8.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

d)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

9.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, CH3COONa, CH3COONH4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối trung hoà là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

a)

Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.

b)

Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

c)

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

d)

Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.

13.

Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là

a)

0,65M.​

b)

0,55M

c)

0,75M

d)

1,5M

14.

Phương trình ion rút gọn H+ + OH- ->H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

3HCl + Fe(OH)3 -> FeCl3 + 3H2O.

b)

HCl + NaOH -> NaCl + H2O.

c)

NaOH + NaHCO3 -> Na2CO3 + H2O.

d)

H2SO4 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + 2H2O.

15.

Phương trình ion: là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

16.

Khi trộn 100 ml của dung dịch HNO3 0,1M và 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M thì thu được dung dịch X có giá trị pH là

a)

9

b)

1

c)

13

d)

12

17.

Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol ; 0,15 molvà 0,05 mol . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

a)

33,8 gam.

b)

28,5 gam.

c)

29,5 gam.

d)

31,3 gam.

18.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là

a)

0,10M.

b)

0,20M

c)

0,30M

d)

0,40M

20.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Giá trị của x là

a)

0,15

b)

0,35

c)

0,20

d)

0,3

21.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm VA

b)

Nhóm IIIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm VIIIA

22.

Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

N2

b)

NH3

c)

NOH3

d)

NaNO3

23.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)2

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

(NH4)2SO4

24.

Công thức của muối natri nitrat là

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

25.

Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.

b)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.

c)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

d)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.

26.

Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

c)

xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.

d)

sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.

27.

Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

K2SO4.

b)

NH4NO3.

c)

CaCO3.

d)

FeCl2.

28.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10

c)

0,15

d)

0,20

29.

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe2(NO3)3

30.

Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

31.

Khí X không màu hóa nâu trong không khí, khí Y có màu nâu đỏ, khí Z có mùi khai, khí T có mùi trứng thối, khí E có tác dụng gây cười. Vậy công thức phân tử của các khí X, Y, Z, T, E lần lượt là

a)

NO2, NO, NH3, H2S, N2O

b)

NO, NO2, H2S, NH3, N2O

c)

NO, NO2, NH3, N2O, H2S

d)

NO, NO2, NH3, H2S, N2O

32.

NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):

a)

HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3.

b)

H2SO4, PbO, FeO, NaOH .

c)

HCl, KOH, FeCl3, Cl2 .

d)

KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .

33.

Để phân biệt 4 lọ mất nhãn, chứa các dung dịch sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaCl, người ta chỉ cần dùng một thuốc thử duy nhất là

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

BaCl2

34.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

AgNO3, Hg(NO3)2.

b)

AgNO3, Cu(NO3)2.

c)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.

35.

Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.

a)

33,6 lít N2 và 100,8 lít H2

b)

8,4 lít N2 và 25,2 lít H2

c)

268,8 lít N2 và 806,4 lít H2

d)

134,4 lít N2 và 403,2 lít H2

36.

Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :  ​

a)

1,2g.    

b)

1,88g.             ​

c)

2,52g

d)

3,2g

37.

Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm :

a)

(NH4)2SO3  

b)

NH4HCO3

c)

Na2CO3

d)

NH4Cl

38.

Chất nào sau đây làm khô khí NH3

a)

P2O5        

b)

H2SO4 đ

c)

CuO bột

d)

NaOH rắn

39.

Cho phản ứng

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là

a)

1,12 gam

b)

11,2 gam

c)

0,56 gam

d)

5,6 gam

41.

Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng“, chất này có công thức hoá học là:

a)

N2

b)

HCl

c)

NH4Cl

d)

NH3

42.

Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

a)

NH3  + HCl      ® NH4Cl

b)

2NH3  + H2SO4® (NH4)2SO4

c)

2NH3  + 3CuO -> N2 + 3Cu  + 3H2O

d)

NH3  + H2O       NH4+  + OH-

43.

Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

a)

KH2PO4 K2HPO4,K3PO4

b)

K2HPO4, K3PO4

c)

KH2PO4, K3PO4

d)

KH2PO4, K2HPO4

44.

Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

a)

P2O5

b)

P

c)

H3PO4

d)

PO43-

45.

Thành phần chính của phân đạm ure là

a)

K2SO4

b)

Ca(H2PO4)2

c)

KCl

d)

(NH2)2CO

46.

Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch thu được muối nào và có khối lượng laf

a)

Na3PO4: 50 g

b)

Na2HPO4: 14,2 g và Na3PO4: 49,2 g

c)

NaH2PO4: 49,2 g và Na2HPO4: 14,2 g

d)

Na2HPO4: 15

47.

Cho 200 ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 200 ml dd NaOH 2M. Sau phản ứng thu được muối nào?

a)

NaH2PO4

b)

NaH2PO4 và Na3PO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

NaH2PO4 và Na2HPO4

48.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

a)

làm thuốc chuột

b)

làm thuốc diệt cỏ dại

c)

thuốc nhuộm

d)

thuốc trừ sâu

49.

Chất bị oxi hóa chậm và phát quang trong bóng tối là:

a)

P trắng

b)

P đỏ

c)

P2H4

d)

PH3

50.

Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì

a)

tính oxi hóa.

b)

tính khử.

c)

vừa khử, vừa oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và oxi hóa.

51.

Thành phần chính của thuỷ tinh là:

a)

SiO2

b)

Si

c)

Na2SiO3

d)

H2SiO3

52.

Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối

a)

NH4HCO3

b)

(NH4)2CO3.

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

53.

Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng

a)

Hấp phụ các khí độc

b)

Hấp thụ các khí độc

c)

Khử các khí độc.

d)

Phản ứng với khí độc.

54.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:

a)

2C  +  Ca ->CaC2

b)

C  +  CO2 ->2CO

c)

3C  +  4Al ->Al4C3

d)

C  +  2H2 ->CH4

55.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:

a)

SiO2 + 2NaOH →Na2SiO3 + CO2

b)

SiO2 + Na2CO3 →Na2SiO3+ CO2

c)

SiO2 + Mg → 2MgO + Si

d)

SiO2 + 4HF →SiF4 + 2H2O

56.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với NaOH, vừa tác dụng được với HCl?

a)

NH4Cl

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

Mg

57.

Cho các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Cho dãy các chất sau: CO2, CO, SiO2, NaHCO3, NH4Cl. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường là  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

“Thủy tinh lỏng” là:

a)

Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

b)

Thạch anh nóng chảy

c)

SiO2 nóng cháy

d)

Dung dịch bão hòa của H2SiO3

60.

Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

10 gam

b)

20 gam

c)

30 gam

d)

40 gam

61.

Cho 1,568 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào dung dịch có hòa tan 3,36 gam NaOH. Muối thu được có khối lượng là:

a)

6,188 gam ang

b)

881 gam | 12

c)

8,861 gam​

d)

7,12 gam

62.

Cho 5,6 gam silic vào dd NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

5,6

d)

8,96

63.

Thể tích khí ở đktc thoát ra khi cho 10,6g Na2CO3 phản ứng hoàn toàn với lượng dư HCl là

a)

2,24 lít

b)

1,12 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

64.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

a)

KNO3

b)

KCl

c)

K2CO3

d)

K2SO4

65.

Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

a)

AlCl3

b)

Na2CO3

c)

CO

d)

CH4

66.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hidro

67.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,...

b)

 Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,...

d)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

68.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.  

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. 

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.      

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

69.

Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

a)

 Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.  

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. 

c)

Xác định phân tử khối của chất hữu cơ.    

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. 

70.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.

a)

Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.

b)

Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

c)

Xác định cấu tạo của chất hữu cơ.

d)

Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

71.

Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

d)

CH3OH

72.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

73.

Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt H2O và CO2?

a)

CuSO4 khan, dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4khan

c)

Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

d)

Ca(OH)2 khan, CuCl2khan

74.

Trong các chất sau:

(1) ancol eylic (C2H5OH); (2) anđehit fomic (HCHO); (3) axit axetic (CH3COOH); (4) etyl axetat (CH3COOC2H5); (5) glucozơ (C6H12O6).

Chất nào có công thức đơn giản là CH2O ?

a)

1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

75.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

76.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng khối

d)

đồng đẳng

77.

Cho các chất: CH4, CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CH2Cl2,C2H2O4, CaCO3. Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

78.

Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

79.

b. Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử.

a)

1 vòng; 10 nối đôi.​

b)

1 vòng; 5 nối

c)

4 vòng; 5 nối đôi.  

d)

mạch hở; 13 nối đôi.

80.

Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

b)

Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.

c)

Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

d)

Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

81.

Một hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là:

a)

C2H4

b)

CH2O

c)

C2H2

d)

C2H6

82.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một hợp chất hữu cơ X, người ta thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là

a)

C2H5O

b)

C2H4O

c)

CH2O

d)

CH2O2