wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hk2lat

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

VIA

b)

VIIA

c)

VA

d)

IVA

2.

Cấu hình e ở lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

3.

số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

4.

số e hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

5.

tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính khử và tính oxi hóa

d)

tính nhường e

6.

sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen

a)

tính oxi hóa giảm dần F2- Cl2- Br2- I2

b)

tính oxi hóa tăng dần F2-cl2- Br2- I2

c)

tính khử giảm dần F2-cl2-br2- i2

d)

tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi F2- Cl2- Br2- I2

7.

sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen

a)

tính oxi hóa giảm dần I2- Br2- Cl2- F2

b)

tính oxi hóa tăng dần I2- Br2- Cl2- F2

c)

tính khử giảm dần F2- cl2- Br2- I2

d)

tính oxi hóa giảm dần còn tính thử không đổi F2= Cl2- Br2- I2

8.

đi từ flo đến iot sự biến đổi độ âm điện là

a)

giảm dần F= cl- br- i

b)

tăng dần F- Cl- Br- I

c)

không thay đổi F= Cl- Br- I

d)

Giảm dần F- Cl sau đó tăng Br- I

9.

nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

10.

Nguyên tố mà trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

11.

Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

12.

nguyên tổ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

13.

trong các phản ứng hóa học các nguyên tử của các nguyên tố halogen dễ:

a)

thu thêm 1 e

b)

thu thêm 2 e

c)

ngường bớt 1 e

d)

ngường bớt 2 e

14.

nhận định nào sau đây không đúng

a)

các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì

b)

các halogen đều có số oxi hóa là -1, 0, 1, -3, +5, +7

c)

các halogen đều có 7 e lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

d)

tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot

15.

nhận định nào sau đây không đúng

a)

các halogen là những phi kim điển hình

b)

các đơn chất halogen oxi hóa được hầu hết các kim loại

c)

các halogen đều có 7e lớp ngoài cùng thuộc phân lớp p

d)

tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot

16.

ở nhiệt độ thường chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

17.

ở nhiệt độ thường chất nào sau đây có chất khí màu lục nhạt

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

18.

ở nhiệt độ thường chất nào sau đây có chất khí màu đỏ nâu

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

19.

ở nhiệt độ thường chất nào sau đây có chất khí màu đen tím

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

20.

trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohidric đặc tác dụng với

a)

MnO2

b)

Flo

c)

Tinh Bột

d)

Nacl

21.

trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế bằng cách cho axit clohidric đặc tác dụng với

a)

KMnO4

b)

Flo

c)

tinh bột

d)

nacl

22.

trong công nghiệp ngta sản xuất brom từ nguyên liệu nào sau đây

a)

muối natriclorua

b)

nước biển

c)

tinh bột

d)

đá vôi

23.

trong công nghiệp ngta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây

a)

muối natri clorua

b)

Rong biển

c)

tinh bột

d)

đá vôi

24.

trong công nghiệp ngta sản xuất clo từ nguyên liệu nào sau đây

a)

muối natriclorua

b)

nước biển

c)

tinh bột

d)

đá vôi

25.

trong công nghiệp ngta sản xuất flo từ nguyên liệu nào sau đây

a)

ddienj phân dung dịch muối natri clorua

b)

Điện phân nước biển

c)

điện phân hỗn hợp KF và HF

d)

HF phản ứng với dung dịch KMnO4

26.

Trong tự nhiên clo chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất dưới dạng

a)

muối natri clorua có trong nước biển và muối mỏ

b)

muối natri clorua có trong nước biển

c)

muối mỏ

d)

tinh bột

27.

trong tự nhiên Flo chủ yếu tồn tại dạng hợp chất dưới dạng

a)

khoáng muối CaF2 Na3

b)

muối natri có trong nước biển

c)

muối mỏ

d)

tinh bột

28.

Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo ra đơn chất halogen

a)

Cl2+ dung dịch NaBr dư

b)

Br2+ dung dịch NaI dư

c)

Cl2+ dung dịch KI dư

d)

F2+ dung dịch Nacl dư

29.

xác định vai trò Cl2 trong pứ Cl2+ naoh-> NaClO+ NaCl+ H20

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

d)

môi trường

30.

Hòa tan khí Cl2 Vào dung dịch NaOH vừa đủ. Dung dịch thu đc có các chất thuộc dãy nào dưới đây

a)

Nacl, NaClO, H2O

b)

Nacl, NaClO3, H2O

c)

NaCl, NaClO, NaOH, H2O

d)

Nacl, NaClO

31.

trong dung dịch nước Clo có chứa các chất sau

a)

HCl, HClO, Cl2

b)

Cl2, H2O

c)

HCl, Cl2

d)

Hcl, HClO, Cl2, h20

32.

đốt nóng sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng

a)

Dây đồng không cháy

b)

Dây đồng cháy yêu r tắt ngay

c)

Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng

d)

Dây đồng cháy cho khói màu xanh

33.

đốt nóng đỏ một sợi dây sắt rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng

a)

Dây sắt k cháy

b)

dây sắt cháy yếu r tắt ngay

c)

Dây sắt cháy mạnh, có khói màu nâu

d)

dây sắt cháy âm ỉ rất lâu

34.

nước Clo có tính tẩy màu và sát trùng vì

a)

có axit mạnh HCL

b)

có axit HCLO có tính oxi hóa mạnh

c)

có clo

d)

có cả axit mạnh HCL và HCLO

35.

Dẫn từ từ khí clo qua bình đựng khí KI có chứa sẵn hồ tinh bột. Hiện tượng qsat đc là

a)

dung dịch hiện vàng

b)

dung dịch hiện xanh

c)

dung dịch hiện màu trắng

d)

có kết tủa màu vàng nhạt

36.

cho các pư hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2

a)

Br2= 2Nacl -> 2nabr+ Cl2

b)

Cl2+ 2Nabr-> 2NaCl+ Br2

37.

pư nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn I2

a)

Br2+ 2Nacl-> 2NaBr+ Cl2

b)

Cl2+ 2NaI-> 2NaCl+ I2

38.

thuốc thử để nhận biết Iot là

a)

dung dịch AgNo3

b)

dđ brom

c)

hồ tinh bột

d)

dd NaOH

39.

chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

F2

b)

Br2

c)

O2

d)

O3

40.

Hidro clorua là

a)

chất khí 0 màu, mùi xốc, nặng hơn ko khí

b)

dd 0 màu, mùi xốc, nặng hơn ko khí

c)

chất khí màu trắng, mùi xốc, nặng hơn k khí

41.

hidro clorua

a)

tan nhiều trong nước

b)

tan ít trong nc

c)

k tan trong nước

d)

tan vừa trong nước

42.

hidro clorua khi tan vào nước tạo dung dịch axit clohidric làm

a)

quỳ tím chuyển đỏ

b)

quỳ tím chuyển xanh

c)

quỳ tím k đổi màu

d)

quỳ tím chuyển đỏ r chuyển màu

43.

chất nào sau đây không tác dụng đc với dd HCL

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al203

d)

NaOH

44.

chất nào sau đây k tác dụng đc với dd HCL

a)

Zn

b)

Ag

c)

CuO

d)

Al(OH)3

45.

các chất nào sau đây đều tác dụng đc với dd HCL

a)

Ag, Mg, Na, KOH

b)

Al2O3, Zn, CaCO3, KOH

46.

các chất nào sau đây đều tác dụng đc với dd HCL

a)

Ag, Mg, Na, KOH

b)

CuO, Mg, CaCO3, KOH

47.

các dãy axit HF, HCL, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính axit biến đổi như sau

a)

giảm

b)

tăng

c)

vừa tăng vừa giảm

d)

k tăng, k giảm

48.

cho dãy axit HF, HCL, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính khử biến đổi như sau

a)

giảm

b)

tăng

c)

vừa tăng vừa giảm

d)

k tăng k giảm

49.

cho dãy axit HF, HCL, HBr, HI chất nào có tính axit yếu nhất

a)

HF

b)

HCL

c)

HBr

d)

HI

50.

cho dãy axit HF, HCL, HBr, HI chất nào có tính axit mạnh nhất

a)

HF

b)

HCL

c)

HBr

d)

HI

51.

axit k thể đựng trong bình thủy tinh là

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCL

52.

axit HCL td với FE tạo ra sp nào sau đây

a)

FECl2, H20

b)

FECl2, h2

53.

các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

VIA

b)

VIIA

c)

VA

d)

IVA

54.

cho dãy axit HF, HCL, HBr, HI chất nào có tính axit mạnh nhất

a)

HF

b)

HCL

c)

HBr

d)

HI

55.

cho dãy axit HF, HCL, HBr, HI theo chiều từ trái sang phải tính khử biến đổi như sau

a)

giảm

b)

tăng

c)

vừa tăng vừa giảm

d)

k tăng k giảm

56.

hidro clorua

a)

tan nhiều trong nước

b)

tan ít trong nc

c)

k tan trong nước

d)

tan vừa trong nước

57.

cho các pư hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2

a)

Br2= 2Nacl -> 2nabr+ Cl2

b)

Cl2+ 2Nabr-> 2NaCl+ Br2

58.

các chất nào sau đây đều tác dụng đc với dd HCL

a)

Ag, Mg, Na, KOH

b)

Al2O3, Zn, CaCO3, KOH

59.

tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính khử và tính oxi hóa

d)

tính nhường e

60.

trong công nghiệp ngta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây

a)

muối natri clorua

b)

Rong biển

c)

tinh bột

d)

đá vôi

61.

Nguyên tố mà trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

62.

trong các phản ứng hóa học các nguyên tử của các nguyên tố halogen dễ:

a)

thu thêm 1 e

b)

thu thêm 2 e

c)

ngường bớt 1 e

d)

ngường bớt 2 e

63.

Trong phòng thí nghiệm khí HCL được điều chế bằng cách:

a)

cho tinh thể Nac\CL tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng

b)

cho dung dịch NaCL tác dụng H2SO4 đậm đặc và đun nóng

c)

cho tinh thể NaCL tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng

d)

cho tiinh thể HCL tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng

64.

Phương pháp sunphat có thể điều chế được những khí nào sau đây:

a)

HCL,HBr

b)

HF;HCL

c)

HF,HI

d)

HF,HBr

65.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch NaBr là :

a)

dung dịch agNO3

b)

dung dịch Brom

c)

hồ tinh bột

d)

dung dịch NaOH

66.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch NaI là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch Brom

c)

hồ tinh bột

d)

dung dịch NaOH

67.

Tính chất hóa học của axit clohidric là

a)

Tính axit mạnh

b)

Tính axit mạnh và tính khử

c)

Tính khử

d)

Tính oxi hóa

68.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCL loãng và tác dụng với khí cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

69.

Công thức của muối ăn là

a)

NaBr

b)

NaCl

c)

d)

NaI

70.

Phản ứng nào sau đây hầu như không xảy ra

a)

Flo phản ứng mảnh liệt với nước ở điều kiện thường: 2F2+2H2O \rightarrow  4HF + O2

b)

Ở nhiệt độ thường : Cl2+H2O \Longleftrightarrow  HCL +HCIO

c)

Ở nhiệt độ thường , chậm hơn so với clo: Br2+H2O \Longleftrightarrow  HBr+HBrO

d)

Khi đun nóng I2+H2O \Longleftrightarrow  HI+HIO

71.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) H2SO4 đậm đặc và đun nóng

(b) Cho Al tác dụng với I2 có H2O làm xúc tác

(c) Cho mnO2 vào dung dịch HCL đặc , nóng

(d) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có phản ứng ooxxi hóa-khử xảy ra là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Trong các phát biểu sau :

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b)Axit flohidric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl, Br,I) đều có số hóa trị : -1,+1,+3,+5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-

Trong các phát trên , số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

73.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

74.

Hòa tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch hCL dư thu được 13,44 lít khí H2 (ĐKtC) và m gam muối. Giá trị của m là:

a)

67,72

b)

46,42

c)

68,92

d)

47,02

75.

Hòa tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch hCL dư thu được 13,44 lít khí H2 (ĐKtC) và m gam muối. Giá trị của m là:

a)

67,72

b)

46,42

c)

68,92

d)

47,02

76.

Trong các phát biểu sau :

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b)Axit flohidric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl, Br,I) đều có số hóa trị : -1,+1,+3,+5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-

Trong các phát trên , số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

77.

Trong các phát biểu sau :

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b)Axit flohidric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F,Cl, Br,I) đều có số hóa trị : -1,+1,+3,+5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-

Trong các phát trên , số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

78.

Trong phòng thí nghiệm khí HCL được điều chế bằng cách:

a)

cho tinh thể Nac\CL tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng

b)

cho dung dịch NaCL tác dụng H2SO4 đậm đặc và đun nóng

c)

cho tinh thể NaCL tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng

d)

cho tiinh thể HCL tác dụng với H2SO4 đậm đặc và đun nóng

79.

Thuốc thử để nhận biết dung dịch NaI là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch Brom

c)

hồ tinh bột

d)

dung dịch NaOH