wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TONG ON

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Theo Areniut, axit là chất
a)
khi tan trong nước phân li ra cation H+
b)
có chứa nguyên tử hiđro
c)
khi tan trong nước phân li ra anion OH-
d)
khi tan trong nước phân li ra anion H+
2.
Axit nào sau đây là axit một nấc
a)

H2SO4

b)

H2SO3.

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

3.
Theo A rê -ni - ut chất nào sau đây là bazo
a)
HNO3
b)
NaOH
c)
NH4NO3
d)
KCl
4.
Hidroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính
a)
KOH
b)
Ca(OH)2
c)
Fe(OH)3
d)
Al(OH)3
5.
Theo A-rê ni ut ,chất nào sau đây là axit
a)
HClO
b)
NaOH
c)
NH4NO3
d)
NH3
6.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
[H+]=0,10M
b)
[H+] < [NO3─]
c)
[H+] > [NO3─]
d)
[H+] < 0,10M
7.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
[H+] = 0,10M
b)
[H+] < [CH3COO ─]
c)
[H+] > [CH3COO─]
d)
[H+] < 0,10M
8.
Muối nào sau đây là muối axit?
a)
NH4Cl
b)
K3PO4
c)
NaHCO3
d)
CH3COONa
9.
Dãy gồm các axit 2 nấc là
a)
HCl, H2SO4, H2S
b)
H2SO3, H3PO4, HNO3
c)
H2SO4, H2SO3, HNO3
d)
H2S, H2SO4, H2SO3
10.
Nồng độ ion H+ trong dung dịch nào sau đây là lớn nhất? Bỏ qua sự điện li của nước
a)
HCl 0,01M
b)
HNO3 0,01M
c)
CH3COOH 0,01M
d)
H2SO4 0,01M
11.
Oxit nào sau đây được tạo ra bằng tác dụng trực tiếp giữa N2 và O2?
a)
NO
b)
N2O
c)
N2O3
d)
N2O5
12.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
a)
CO
b)
NO
c)
SO2
d)
CO2
13.
Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
a)
N2 + O2 → 2NO
b)
N3 + 3H2 ⇌ 2NH3
c)
N2 + 6Li → 2Li3N
d)
N2 + 3Ca → Ca3N2
14.
Trong các nhận xét dưới đây , nhận xét nào là không đúng ?
a)
Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.
b)
Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7.
c)
Ba electron ở phân tử lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác
d)
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p
15.
Nitơ phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra chất khí
a)
Li, Mg, Al
b)
Li, H2, Al
c)
H2, O2
d)
O2, Ca, Mg
16.
Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào bao diêm là
a)
4P + 3O2 → 2P2O3
b)
4P + 5O2 → 2P2O5
c)
6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
d)
2P + 3S → P2S3
17.
Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì
a)
Tạo ra khí có màu nâu
b)
Tạo ra dung dịch có màu vàng.
c)
Tạo ra kết tủa có màu vàng
d)
Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
18.
Photpho thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với
a)
O2
b)
Cl2
c)
dung dịch HNO3
d)
Ca
19.
Magie photphua có công thức là
a)
Mg2P2O7
b)
Mg3P2
c)
Mg2P3
d)
Mg3(PO4)3
20.
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
a)
(1), (2), (4)
b)
(1), (3)
c)
(2), (3), (4)
d)
(1), (2), (3)
21.
Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion
a)
K+
b)
H+
c)
HCO3-
d)
Fe3+
22.
Những ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
a)
Ag+, H+, Cl-, SO42-
b)
OH-, Na+, Ba2+, Cl-
c)
Na+, Mg2+, OH-, NO3-
d)
HSO4-, Na+, Ca2+, CO32-
23.

Phản ứng nào sau đây có phương trình thu gọn là: S2-+2H+ \rightarrow H2S

a)

FeS+2HCl \rightarrow FeCl2+H2S

b)

CuS+H2SO4loãng \rightarrow CuSO4+H2S

c)

Na2S+2HCl \rightarrow 2NaCl+H2S

d)

2CH3COOH+K2S \rightarrow 2CH3COOK+H2S

24.
Dãy chất ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch ?
a)
Mg2+, Cu2+, Cl-, NO3-
b)
Ba2+, HCO3-, NO3-, Mg2+
c)
Ba2+, HSO4-, Cu2+, NO3-
d)
Ag+, F+, Na+, K+
25.
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
a)
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
b)
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
c)
KOH + HNO3 → KNO3 +H2O.
d)
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
26.
Dung dịch amoniac thể hiện tính bazơ yếu khi tác dụng với dung dịch
a)
NaOH.
b)
HCl.
c)
O2.
d)
KOH.
27.
Dung dịch amoniac thể hiện tính bazơ yếu khi tác dụng với dung dịch
a)
NaOH.
b)
H2SO4 loãng.
c)
O2.
d)
KOH.
28.
Chất tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa là :
a)
Na2SO4
b)
AlCl3
c)
KCl
d)
BaCl2
29.
Chất tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa là :
a)
K2SO4
b)
FeCl3
c)
NaCl
d)
BaCl2
30.
Chất tác dụng với dd NH3 dư thu được kết tủa là
a)
K2SO4.
b)
Ba(NO3)2.
c)
NaCl
d)
MgCl2
31.
Chất tác dụng với dd NH3 dư thu được kết tủa là
a)
K2SO4.
b)
KCl.
c)
BaCl2
d)
FeSO4.
32.
Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac
a)
Giấm ăn
b)
Muối ăn
c)
Xo đa
d)
Clorua vôi
33.

Cho phương trình hóa học: 4NH3 + 3O2 \rightarrow 2N2 + 6H2O. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

NH3 là chất khử.

b)

NH3 là chất oxi hoá.

c)

O2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

d)

O2 là chất khử.

34.
Khi nói về muối amoni, chọn phát biểu không đúng.
a)
Muối amoni dễ tan trong nước.
b)
Muối amoni là chất điện li mạnh.
c)
Muối amoni kém bền với nhiệt.
d)
Dung dịch muối amoni có tính bazơ.
35.

Có sơ đồ biến hóa sau: Khí X + H2O \rightarrow Dung dịch X + HCl \rightarrow +NaOH, t° \rightarrow X Khí X là

a)

SO2.

b)

NH3.

c)

NO.

d)

NO2.

36.
Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ
a)
Thường xảy ra nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
b)
Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
c)
Thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
d)
Thường xảy ra chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
37.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a)
nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
b)
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
38.
Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
a)
(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.
b)
C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
c)
CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.
d)
NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
39.
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?
a)
C2H5OH, CH3OCH3
b)
CH3OCH3, CH3CHO
c)
CH3CH2CH2OH, C2H5OH
d)
C4H10, C6H6
40.
Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ phân tử chất X
a)
Chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N
b)
Chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N
c)
Chỉ có các nguyên tố C, H
d)
Chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N
41.
Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau : dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là
a)
dd D, dd A, dd B, dd C
b)
dd D, dd B, dd C, dd A
c)
dd C, dd B, dd A, dd D
d)
dd A, dd B, dd C, dd D
42.
Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm
a)
Tăng pH của đất
b)
Tăng khoáng chất cho đất
c)
Giảm pH của đất
d)
Để môi trường đất ổn định
43.
Trong dung dịch HCl 0,001M ở 25°C, tích số ion của nước là
a)
Tăng pH của đất
b)
[ H+] .[ OH- ] =1,0.10⁻¹⁴
c)
[ H+] .[ OH- ] >1,0.10⁻¹⁴
d)
không xác định được
44.
Chọn phát biểu đúng
a)
Dung dịch có pH >7 thì sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
b)
Dung dịch có pH <7 thì sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
c)
Tích số ion của H2O phụ thuộc vào bản chất dung dịch
d)
Đất phèn có pH<7
45.
Chọn phát biểu đúng
a)
H2O là chất điện ly rất yếu
b)
Dung dịch axit có pH>7
c)
Dung dịch bazo có pH<7
d)
Nhỏ vài giọt phenol phtalein vào dung dịch NaOH 0,1 M thấy dung dịch chuyển sang màu xanh
46.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
a)
C + O2 →CO2
b)
4Al + 3C → Al4C3
c)
C + CuO →Cu + CO2
d)
C + H2O →CO + H2
47.
Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây
a)
Cho qua dung dịch HCl
b)
Cho qua dung dịch H2O
c)
Cho qua dung dịch Ca(OH)2
d)
Cho hỗn hợp qua Na2CO3
48.
Khí CO không khử được chất nào sau đây
a)
CuO
b)
CaO
c)
Al2O3
d)
cả B và C
49.
Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là
a)
Ca(HCO3)2
b)
CaCO3
c)
Cả A và B
d)
Không xác định
50.
trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách
a)
Nung CaCO3
b)
Cho CaCO3 tác dụng HCl
c)
Cho C tác dụng O2
d)
A, B, C đúng
51.
Cho phản ứng : C + HNO3 →X + Y + H2O. ​Các chất X và Y là
a)
CO và NO
b)
CO2 và NO2
c)
CO2 và NO
d)
CO và NO2
52.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
a)
H2
b)
N2
c)
CO2
d)
O2
53.
Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường có lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hỗn hợp ta dùng
a)
Dung dịch NaHCO3 bão hòa
b)
Dung dịch Na2CO3 bão hòa
c)
Dung dịch NaOH đặc
d)
Dung dịch H2SO4 đặc
54.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
a)
CaCO3
b)
NH4HCO3
c)
NaCl
d)
(NH4)2SO4
55.
Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là
a)
Dung dịch KMnO4
b)
Nước brom
c)
Nước clo
d)
A hoặc B hoặc C
56.
Một dung dịch có chứa các ion sau Ba², Ca², Mg², Na, H, Cl⁻. Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây?
a)
Na2SO4 vừa đủ
b)
Na2CO3 vừa đủ
c)
K2CO3 vừa đủ
d)
NaOH vừa đủ
57.
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
a)
CaCO3, BaCO3, MgCO3
b)
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
c)
Ca, BaO, Mg, MgO
d)
CaO, BaO, MgO
58.
Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là do phản ứng hoá học nào sau đây ?
a)
CaCO3+ CO2+ H2O → Ca(HCO3)2
b)
Ca(OH)2+ Na2CO3 → CaCO3+ 2NaOH
c)
CaCO3 → CaO+ CO2
d)
Ca(HCO3)2 → CaCO3+ CO2+ H2O
59.
Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là
a)
Al và Cu
b)
Cu, Al và Mg
c)
Cu, Fe, Al2O3 và MgO
d)
Cu, Fe, Al và MgO
60.
Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?
a)
Không có hiện tượng gì
b)
Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
c)
Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư
d)
Có sủi bột khí không màu thoát ra
61.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
ion trái dấu.
b)
anion (ion âm).
c)
anion (ion âm).
d)
Phân tử.
62.
Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
a)
NaCl 0,02M.
b)
NaCl 0,01M
c)
NaCl 0,001M..
d)
NaCl 0,002M.
63.
Chọn phát biểu đúng về sự điện li
a)

là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.

b)

là phản ứng oxi-khử.

c)

là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.

d)

là phản ứng trao đổi ion.

64.
Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ?
a)
Dung dịch NaF trong nước.
b)
NaF nóng chảy.
c)
NaF rắn, khan.
d)
Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF.
65.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
a)
Fe(NO3)2.
b)
Fe(NO3)3.
c)
Fe(NO2)2.
d)
Fe(NO2)3.
66.
Kim loại bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
a)
Al, Fe.
b)
Ag, Fe
c)
Pb, Ag
d)
Pt, Au.
67.
Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hoá là
a)

-3

b)

+2

c)

+3

d)

+5

68.
Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được
a)
KNO2, N2 và O2
b)
KNO2 và O2
c)
KNO2 và NO2.
d)
KNO2, N2 và CO2
69.
Khi nhiệt phân Fe(NO3)3 sẽ thu được
a)
FeO, NO2 và O2
b)
Fe, NO2 và O2
c)
Fe2O3, NO2 và O2
d)
FeO và NO2.
70.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
a)
. N2O.
b)
N2
c)
NO2
d)
NH3
71.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
a)
KCl
b)
NH4NO3
c)
NaNO3
d)
K2CO3
72.
Thành phần chính của supephotphat kép là
a)
Ca3(PO4)2
b)
Ca(H2PO4)2
c)
CaHPO4
d)
Ca(H2PO4)2, CaSO4.
73.
Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào
a)
Hàm lượng % nito có trong đạm
b)
hàm lượng % đạm có trong tạp chất
c)
khả năng bị chảy rửa trong không khí
d)
có phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng
74.
Phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?
a)
K
b)
K2O
c)
phân kali đó so với tạp chất
d)
KNO3
75.
Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào
a)
P
b)
P2O5
c)
H3PO4
d)
PO4³⁻
76.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
a)
đồng phân
b)
đồng vị
c)
đồng đẳng
d)
đồng khối
77.
Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất:
a)
Đồng phân là hiện t¬ượng các chất có cấu tạo khác nhau.
b)
Đồng phân là hiện t¬uợng các chất có tính chất khác nhau.
c)
Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng CTPT.
d)
Đồng phân là hiện tuợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
78.
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?
a)
C2H5OH, CH3OCH3
b)
CH3OCH3, CH3CHO.
c)
CH3OH, C2H5OH
d)
CH3CH2Cl, CH3CH2OH
79.
Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất cùng dãy đồng đẳng với metan (CH4) là
a)
CH2 = CH – CH3
b)
CH ≡ CH
c)
CH2=CH2
d)
CH3 – CH3