wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

01.I.08.08.10. Chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng

a)

Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha

b)

Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

c)

Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác.

d)

Các điểm nằm trên một bó sóng thì dao động cùng pha.

2.

01.II.08.23.01. Một dây đàn hồi dài 0,6 m, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với chỉ 1 bụng. Giá trị của bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

0.3 m

b)

0.6 m

c)

0.9 m

d)

1.2 m

3.

01.II.08.23.02. Một dây đàn hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 2 bụng. Số nút trên dây bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

4.

: 01.II.08.23.03. Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5nút. Số bụng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

5.

01.II.08.23.04. Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

60 cm

b)

100 cm

c)

80 cm

d)

40 cm

6.

01.II.08.23.05. Khi có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây thì khoảng cách giữa ba nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? Biết sóng truyền trên dây có bước sóng bằng 2 cm.

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

3 cm

7.

01.II.08.23.06. Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với bốn bó sóng thì bước sóng của dao động là:

a)

0.25 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

0.5 m

8.

01.II.08.23.07. Bước sóng dài nhất của một sóng dừng có thể tạo ra trên một sợi dây dài 15 cm, hai đầu cố định là bao nhiêu ?

a)

30 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

9.

01.II.08.23.08. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

10.

01.II.08.23.09. Một sợi dây dài 0,9m, một đầu cố định một đầu tự do và rung với bốn bó sóng thì bước sóng của dao động là:

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1.5 m

d)

0.4 m

11.

01.II.08.23.10. Một dây thép AB dài 44 cm, một đầu gắn chặt và một đầu tự do được kích thích cho dao động với tần số f. Trên dây có tất cả 6 nút. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

40 cm

12.

Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian trong một khung dây dẫn bằng cách cho khung dây

a)

Quay đều quanh một trục song song với đường cảm ứng từ trong từ trường đều.

b)

Quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong từ trường đều.

c)

Cho khung dây chuyển động tịnh tiến đều trong một từ trường đều.

d)

Cho khung dây chuyển động tịnh tiến đều trong một từ trường không đều.

13.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

hiệu điện thế

b)

chu kỳ

c)

tần số

d)

công suất

14.

Trường hợp nào dưới đây có thể dùng được dòng điện xoay chiều hoặc dòng điện không đổi?

a)

Mạ điện, đúc điện.                          

b)

Nạp điện cho ac quy.

c)

Tinh chế kim loại bằng điện phân.           

d)

Bếp điện, đèn dây tóc.

15.

Giá trị đo của ampe kể xoay chiều chỉ

a)

giá trị tức thời của  dòng điện xoay chiều.            

b)

giá trị trung bình của  dòng điện xoay chiều.

c)

giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.     

d)

giá trị tức cực đại của  dòng điện xoay chiều.

16.

Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là

 u = 80cos100 π t (V).Tần số góc của dòng điện là bao nhiêu?

a)

100π rad/s.                     

b)

100Hz.

c)

50Hz.

d)

100πHz.

17.

Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều xoay chiều phổ biến hiện nay là

a)

làm thay đổi từ trường qua một mạch kín.

 

b)

làm thay đổi từ thông qua một mạch kín.

c)

làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn theo thời gian.

 

d)

di chuyển mạch kín trong từ trường đều.

18.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.             

    

b)

có cường độ biến đổi tuần hoàn với thời gian theo quy luật hàm số sin hay cosin.

c)

có chiều biến đổi theo thời gian

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian.

19.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên.

a)

Hiện tượng tự cảm.        

b)

Hiện tượng quang điện.

c)

Từ trường quay. 

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.    

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều

a)

Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.

c)

Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.

21.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp .       

b)

Cường độ dòng điện.

c)

Suất điện động.     

d)

Công suất.

22.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

bằng giá trị cực đại chia cho 2\sqrt[]{2}  

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2.

23.

Giá trị đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

Giá trị tức thời của điện áp xoay chiều.   

b)

Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều.

c)

Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.   

d)

Giá trị tức cực đại của điện áp xoay chiều

24.

Giá trị của điện áp và cường độ dòng điện ghi trên các thiết bị điện là giá trị

a)

trung bình             

b)

tức thời.  

c)

cực đại.

d)

hiệu dụng.

25.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220 2\sqrt[]{2}   V.                 

b)

100 V.

c)

220 V.  

d)

100 2\sqrt[]{2}  V

26.

Giá trị đo của von kế và ampe kế xoay chiều chỉ

a)

Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

c)

Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

27.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

a)

 50π Hz.             

b)

100π Hz.

c)

100 Hz.

d)

50 Hz.

28.

Trên một bóng đèn ghi 3V-6W mắc vào mạng điện xoay chiều. 3V là

a)

Hiệu điện thế tức thời.         

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng.

c)

Hiệu điện thế cực đại.     

d)

Hiệu điện thế giới hạn.

29.

Biểu thức cường độ dòng điện là  i = 4.cos(100t - /4) (A). Tại thời điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện có giá trị là

a)

i = 4 A.        

b)

i = 2 2\sqrt[]{2}  A. 

c)

i = 2\sqrt[]{2}  A.

d)

i = 2 A.

30.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ  (A . Chọn  phát biểu sai.

a)

Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A).              

b)

Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).  

c)

Tần số  là 100 π\pi  .       

d)

Pha ban đầu của dòng điện là π6\frac{\pi}{6}  

31.

Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là  (V). Số chỉ của vôn kế này là

a)

100 V         

b)

141 V

c)

70 V

d)

50 V

32.

Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=220 2\sqrt[]{2}  cos(100 π\pi t+0.25 π\pi ) (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là

a)

200 2\sqrt[]{2}  V

b)

100 2\sqrt[]{2}  V

c)

110 V

d)

220 V

33.

Điện áp u=141 2\sqrt[]{2} cos100 π\pi   (V). Có giá trị hiệu dụng bằng

a)

141V

b)

200V

c)

100V

d)

282V

34.

Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 4cos(100πt+ π6\frac{\pi}{6}  ) (A) có

a)

pha ban đầu là 600              

b)

tần số là 100 Hz. 

c)

chu kì là 0,01 s.

d)

cường độ dòng điện cực đại là 4A.

35.

Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

a)

30 lần

b)

100 lần

c)

60 lần

d)

120 lần

36.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

   

b)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

c)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.  

d)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π4\frac{\pi}{4}   so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.

38.

Cảm kháng của cuộn dây thuần cảm trên đoạn mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào

a)

điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

  

b)

tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch.

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.

d)

điện dung của tụ điện mắc cùng với nó

39.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì:

a)

Điện trở tăng. 

b)

Dung kháng tăng.

c)

Cảm kháng giảm.          

d)

Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

40.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

41.

. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

42.

Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng

a)

Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2.

b)

Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.

c)

Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc π/2.

d)

Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C.

43.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

uôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

44.

Đối với dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng

a)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

b)

làm cho dòng điện nhanh pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp                              

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện.

d)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

45.

Dung kháng của tụ điện

a)

tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó.                             

b)

tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.

d)

tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều áp vào nó.

46.

Cảm kháng của cuộn cảm thuần

a)

tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó.                             

b)

tỉ lệ thuận với độ tự cảm của cuộn cảm.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.

d)

tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều áp vào nó

47.

Trong thực tế, máy phát điện xoay chiều được bố trí nhiều cặp cực để

a)

tăng tần số dòng điện.

b)

giảm tần số dòng điện.

c)

tăng tốc đọ quay của roto.

d)

giảm tốc độ quay của roto.

48.

Đối với máy phát điện xoay chiều một pha. Nếu tốc độ quay của roto không thay đổi, để tần số tăng lên 2 lần thì

a)

tăng số cặp cực lên 2 lần     

b)

giảm số cặp cực xuống 2 lần

c)

tăng số cặp cực lên 120 lần

d)

giảm số cặp cực xuống 120 lần

49.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

a)

tạo ra dòng điện xoay chiều.  

b)

tạo ra từ trường.

c)

tạo ra lực quay máy.       

d)

tạo ra suất điện động xoay chiều.

50.

Đối với máy phát điện xoay chiều một pha. Nếu tần số dòng điện phát ra không thay đổi, khi giảm số cặp cự lên 4 lần thì tốc độ quay của roto sẽ

a)

không thay đổi.  

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 240 lần.

51.

Đối với máy phát điện xoay chiều một pha. Nếu tần số dòng điện phát ra không thay đổi, khi tăng số cặp cự lên 2 lần thì tốc độ quay của roto sẽ

a)

không thay đổi.    

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.  

d)

giảm 120 lần.

52.

Để giảm tốc độ quay của roto người ta sử dụng giải pháp nào sau đây cho máy phát điện

a)

Chỉ cần bôi trơn trục quay.

b)

Tăng số cặp cực và tăng số vòng dây.

c)

Giảm số cặp cực tăng số vòng dây.

d)

Tăng số cặp cực và giảm số vòng giây.

53.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ  

b)

Hiện tượng tự cảm

c)

Sử dụng từ trường quay

d)

Sử dụng Bình ắc quy để kích thích

54.

Một máy biến áp có svòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, đưc mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz, khi đó cưng độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp

a)

1,41A  

b)

2A

c)

2,83A

d)

72,0 A.

55.

Nếu đầu đườngy tải dùngy biến áp có hs tăng thế bng 9 thì công suất hao phí trên đườngy tải thay đổi như thế o so vớic không dùngy tăng thế ?

a)

giảm 9 ln

b)

tăng 9 lần.

c)

giảm 81 lần.

d)

giảm 3 lần.

56.

Cùng một công suất điện P đưc tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phi khi dùng điện áp 400 kV so với khi dùng điện áp 200 kV là

a)

    lớn n 2 ln.

b)

lớn hơn 4 lần.

c)

nhỏ hơn 2 lần.

d)

nhỏ hơn 4 lần.

57.

Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000 kW. Dòng điện do máy phát ra sau khi tăng thế được truyền đi bằng đường dây có điện trở 20 W. Biết điện áp được đưa lên đường dây là 110 kV. Hao phí điện năng trên đường dây có giá trị gần bằng

a)

DP = 1653 W

b)

DP = 165,2W

c)

DP = 0,242W

d)

DP = 121W

58.

Một máy biến áp có svòng cuộn sơ cấp và th cấp lần lưt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

24 V.

b)

17 V.  

c)

12 V.

d)

8,5 V

59.

Một máy biến áp có svòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Svòng của cuộn th cp là

a)

85 vòng.

b)

60 vòng.

c)

42 vòng

d)

30 vòng.

60.

Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây điện (điện trở đường dây không đổi) giảm

a)

50 lần

b)

40 lần

c)

100 lần   

d)

20 lần

61.

Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây tải điện là I = 132 A, điện trở tổng cộng của đường dây là r = 10 Ω. Độ giảm thế trên đường dây là:

a)

.1320V

b)

3210V   

c)

3120V

d)

1230V

62.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

   

a)

2500

b)

1100

c)

2000

d)

2200

63.

Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là     

a)

20 V.

b)

40 V.

c)

10 V.

d)

500 V.

64.

Hiện nay ngưi ta tng dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa ?

a)

Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

b)

Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c)

Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

d)

Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa

65.

Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là

a)

để máy biến áp ở nơi khô thoáng

b)

lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép  đặc.

c)

lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách địên với nhau.

d)

tăng độ cách điện trong máy biến áp.

66.

Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì điện áp đầu đưng dây phải

a)

tăng k\sqrt[]{k}   lần.   

b)

giảm k lần.   

c)

giảm k2 lần.

d)

ng k lần.

67.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào :

a)

hiện tượng tự cảm     

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ      

c)

việc sử dụng từ trường quay.

d)

tác dụng của lực từ

68.

Máy biến áp không làm thay đổi thông số nào sau đây?

a)

Điện áp

b)

Tần số     

c)

Cường đồ dòng điện

d)

Suất điện động.

69.

Máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng cuộn thứ cấp, tác dụng của máy là

a)

Tăng dòng điện, tăng hiệu điện thế.

b)

Giảm dòng điện, tăng hiệu điện thế

c)

Tăng dòng điện, giảm hiệu điện thế.

d)

Giảm dòng điện, giảm hiệu điện thế.

70.

Điều nào sau đây sai khi nói về máy biến áp

a)

Máy biến áp có 1 khung sắt non

b)

Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có thể quấn chồng lên nhau

c)

Cuộn sơ cấp có ít vòng, cuộn thứ cấp có nhiều vòng

d)

Máy biến áp không hoạt động được với dòng điện không đổi

71.

Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 , nhiệt lượng toả ra trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

I = 0,22 A

b)

I = 5 A

c)

I = 7,07 A

d)

I = 10,0 A

72.

Dòng điện dạng i = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây điện trở thuần 10 hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

a)

9 W

b)

5 W

c)

7 W

d)

10 W.

73.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng một lượng nhỏ tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

   

a)

không thay đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

bằng 0

74.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp dao động điều hoà có biểu thức u=2202cosωtu=220\sqrt[]{2}\cos\omega t   (V). Biết điện trở thuần của mạch là R = 100 W. Khi w thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch  có giá trị là

a)

242 W

b)

440 W

c)

220 W

d)

484 W

75.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm

a)

giảm công suất tiêu thụ

b)

giảm cường độ dòng điện     

c)

tăng công suất toả nhiệt

d)

tăng cường độ dòng điện

76.

Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 ω\omega  , cuộn dây cảm thuần có cảm kháng  ZL = 30 ω\omega   và tụ điện có dung kháng ZC = 70 ω\omega   mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

     

a)

1,0

b)

0,8

c)

0,6  

d)

0,75

77.

. Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50 V – 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5 W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

a)

k = 0,15

b)

k = 0,25

c)

k = 0,50

d)

k = 0,75

78.

Một cuộn dây thuẩn cảm có độ tự cảm thay đổi được, mắc nối tiếp với một điện trở R = 40 Ω. Mạch điện trên được mắc vào mạng điện xoay chiều 40 V - 50Hz. Điểu chỉnh L thì công suất trong mạch cực đại bằng bao nhiêu

a)

80 W

b)

20 W

c)

40 W

d)

60 W

79.

Mạch điện chỉ có R = 20 Ω, Hiệu điện thế hai đầu mạch điện ℓà 40 V, tìm công suất trong mạch khi đó.

   

a)

40 W

b)

60W

c)

80W

d)

0W

80.

. Chọn phát biểu không đúng ? Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch điện xoay chiều

a)

được tính theo công thức

b)

có đơn vị đo bằng kW.

c)

được đo bằng công tơ điện.

d)

là một dạng năng lượng rất cần thiết trong đời sống của con người.

81.

. Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi

a)

đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần.

b)

đoạn mạch không có tụ điện.   

c)

đoạn mạch có điện trở bằng không.

d)

đoạn mạch không có cuộn cảm.

82.

Đại lượng nào sau đây được gọi ℓà hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

   

a)

k = sin ϕ\phi    

b)

k = cos ϕ\phi  

c)

k = tan ϕ\phi    

d)

k = cotan ϕ\phi  

83.

Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết UR =80V, UL =200 V, UC = 140 V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị

a)

200 V.

b)

100 V.   

c)

. 120 V.  

d)

150 V.