wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10- ÔN TẬP CUỐI KÌ II

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. NO2 đóng vai trò

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

không phải chất oxi hóa, cũng không phải chất khử.

2.

Tìm định nghĩa sai.

a)

Chất bị oxi hóa là chất nhận electron.

b)

Chất khử là chất bị oxi hóa.

c)

Chất khử là chất cho electron.

d)

Quá trình oxi hóa là quá trình cho electron.

3.

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử là

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

d)

6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O.

4.

Phương trình Cu → Cu2+ + 2e biểu thị quá trình nào sau đây?

a)

oxi hóa.

b)

nhận electron.

c)

phân hủy.

d)

hòa tan.

5.

Theo quan niệm mới, sự khử là

a)

sự thu electron.

b)

sự cho eletron.

c)

lấy oxi.

d)

mất oxi.

6.

Phương trình Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây?

a)

oxi hóa.

b)

hòa tan.

c)

khử.    

d)

phân hủy.

7.

Phản ứng hóa học nào sau đây cho thấy NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa

a)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.

b)

NO2 + SO2 → NO + SO3.

c)

2NO2 → N2O4.

d)

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3.

8.

Định nghĩa đúng về phản ứng oxi hóa – khử

a)

phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều thay đổi số oxi hóa.

b)

phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tố.

c)

phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự cho nhận electron giữa các chất.

d)

 phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử diễn ra không đồng thời.

9.

Phản ứng mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là

a)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

b)

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

d)

SO2 + 2Mg → S + 2MgO

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi định nghĩa về phản ứng oxi hóa – khử

a)

Là phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhận electron của nguyên tử hay ion khác.

b)

Là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

c)

Là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia đều phải thay đổi số oxi hóa.

d)

. Là phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác.

11.

Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa khử là

a)

tạo thành hợp chất chứa oxi.

b)

không tạo ra đơn chất.

c)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

có sự thay đổi màu sắc của các chất

12.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có NH3 là chất oxi hóa?

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

b)

2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2.

c)

2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4.

d)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl.

13.

Phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là do có sự di chuyển của

a)

 Ion

b)

Neutron

c)

Proton

d)

electron

14.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

15.

Chất oxi hoá là chất

a)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

16.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là :

a)

+1 và +1.    

b)

–4 và +6.    

c)

–3 và +5.    

d)

–3 và +6.

17.

Trong phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron.

b)

Nhường 1 mol e.

c)

Nhận 2 mol electron.

d)

Nhường 2 mol electro

18.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

Chất oxi hóa

b)

chất khử.    

c)

Axit.    

d)

Vừa oxi hóa vừa khử.

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

20.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

21.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là: MnO2 + 4HCl → MnCl2 +Cl2+ 2H2O

a)

oxi hóa.    

b)

chất khử.    

c)

tạo môi trường.    

d)

chất khử và môi trường.

22.

Cho phản ứng: 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là :

a)

chất oxi hóa.    

b)

axit.    

c)

môi trường.    

d)

chất oxi hóa và môi trường.

23.

Cho các phản ứng

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 → KCl + 3KClO4.

Số phản ứng oxi hóa – khử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?

a)

quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.    

b)

quá trình oxi hóa và chất oxi hóa.

c)

quá trình khử và sự oxi hóa.    

d)

quá trình oxi hóa và chất khử.

25.

Trong phản ứng: 2H2S + O2 → 2S + 2H2O. Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là:

a)

+2 và 0     

b)

-2 và 0

c)

+4 và -2     

d)

-2 và +4

26.

Số oxi hóa của Nitơ trong NH4+, NO2- và HNO3 lần lượt là:

a)

-3; +3; +5     

b)

+5; -3; +3       

c)

+3; -3; +5     

d)

-3;+5; +3

27.

Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong hợp chất K2MnO4 là:

a)

+7     

b)

7+

c)

. +6     

d)

6+

28.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

(2) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(3) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(4) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

Các phát biểu đúng là

a)

. (1) và (2);

b)

(1) và (4);       

c)

(2) và (3);

d)

(3) và (4).

29.

Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

b)

Đốt cháy than: C + O CO2

c)

Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O ⟶ 2CO2 + 3H2O

d)

Nung đá vôi: CaCO   ⟶ CaO + CO2

30.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

1 bar (đối với chất khí);

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch);

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K);

d)

Cả A, B và C.

31.

Phương trình nhiệt hóa học là

a)

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;

b)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

c)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;

d)

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

32.

Cho phản ứng có dạng: aA (g) + bB (g) ⟶ mM (g) + nN (g)

Công thức tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết Eb là

a)

ΔHr\Delta Hr  = Eb(A)+Eb(B)−Eb(M)−Eb(N)

b)

  ΔHr\Delta Hr a×Eb(A)+b×Eb(B)−m×Eb(M)−n×Eb(N)

c)

ΔHr\Delta Hr Eb(M)+Eb(N)−Eb(A)−Eb(B)

d)

ΔHr\Delta Hr m×Eb(M)+n×Eb(N)−a×Eb(A)−b×Eb(B)

33.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là

a)

1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;    

b)

3 liên kết C – H, 1 liên kết H – Cl;

c)

2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;    

d)

. 3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.

34.

Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được

a)

công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng

b)

công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng

c)

công thức đơn giản nhất của tất cả các chất trong phản ứng

d)

Cả A, B và C đều sai

35.

Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng trong một đơn vị thời gian;

b)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian;

c)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên tốc độ chuyển động của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian;

d)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

36.

Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là

a)

kí hiệu là ν, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thời gian;

b)

kí hiệu là m, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thời gian;

c)

kí hiệu là ν, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thể tích;

d)

kí hiệu là n , đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thể tích.

37.

Hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào

a)

bản chất của phản ứng;

b)

nồng độ các chất;       

c)

nhiệt độ;

d)

Bản chất của phản ứng và nhiệt độ.

38.

Hiện tượng nào dưới đây xảy ra với tốc độ nhanh nhất?

a)

Nướng bánh;

b)

Lên men sữa chua tạo sữa chua;

c)

Đốt gas khi nấu ăn;

d)

Cánh cổng sắt bị gỉ sét.

39.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố

a)

nồng độ, áp suất

b)

nhiệt độ

c)

chất xúc tác, diện tích bề mặt

d)

Tất cả các điều kiện trên

40.

Kết luận nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng;

b)

Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng;

c)

Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng;

d)

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.

41.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là

a)

chất xúc tác;

b)

chất ban đầu;

c)

chất sản phẩm;

d)

tất cả điều sai

42.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn.

Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

nhiệt độ;

b)

nồng độ;

c)

chất xúc tác;

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

43.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

44.

Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ;

b)

Nhiệt độ;

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc;      

d)

Chất xúc tác.

45.

Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?

a)

. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;       

b)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;

c)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C;

d)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

47.

Cho phản ứng sau: 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là:

a)

Nhiệt độ.

b)

Kích thước KMnO4 (s);

c)

Áp suất;

d)

Cả 3 điều kiện trên

48.

Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.

a)

Tăng nhiệt độ;

b)

Tăng áp suất;

c)

Tăng thể tích;

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

49.

Các halogen gồm:

a)

F, Cl, B, I, At

b)

F, Cu, Be, I, At        

c)

F, Cl, Br, I, As

d)

F, Cl, Br, I, At.

50.

Các halogen đều có:

a)

3e lớp ngoài cùng.

b)

7e lớp ngoài cùng     

c)

5e lớp ngoài cùng.

d)

8e lớp ngoài cùng.

51.

Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:

a)

Nhóm oxygen       

b)

Nhóm carbon. 

c)

Nhóm nitrogen. 

d)

Nhóm halogen.

52.

Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Tác dụng mạnh với H2O.

c)

Chất oxi hoá mạnh.

d)

Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

53.

Halogen nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

Br2.

b)

I2.

c)

. F2.

d)

Cl2.

54.

Halogen xảy ra hiện tượng thăng hoa khi đun nóng là

a)

Br2.

b)

I2.

c)

Cl2.     

d)

F2.

55.

Để khắc chử hoặc vẽ hình lên các đồ vật bằng thủy tinh người ta thường dùng dung dịch nào sau đây?

a)

HF      

b)

HI

c)

HCl    

d)

HBr

56.

Thuốc thử để nhận biết ion clorua (Cl-) là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HCl.

57.

Halogen nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Br2.

b)

I2.

c)

F2.

d)

Cl2.

58.

Dung dịch nào sau đây làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh?

a)

Dung dịch Iot.

b)

Dung dịch Brom.

c)

Nước Clo.

d)

Dung dịch HCl.

59.

Axit có trong dịch vị dạ dày của người và động vật là

a)

HCl

b)

HBr

c)

HI

d)

HF

60.

Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

61.

Thuốc thử để nhận ra iot là:

a)

hồ tinh bột.

b)

nước brom.     

c)

phenolphthalein.

d)

Quì tím.

62.

Halogen nào là chất khí có màu lục nhạt?

a)

Br2.

b)

I2.

c)

F2.

d)

Cl2.

63.

Halogen nào là chất khí có màu vàng lục?

a)

Br2.

b)

 I2

c)

F2.      

d)

Cl2.

64.

Halogen nào là chất lỏng có màu đỏ nâu?

a)

Br2.

b)

I2.

c)

F2.

d)

Cl2.

65.

Halogen nào là chất rắn có màu đen tím?

a)

Br2.

b)

I2.

c)

F2.      

d)

Cl2.

66.

Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí X tạo ra CuCl2. Khí X là:

a)

CO     

b)

Cl2      

c)

H2       

d)

 N2

67.

Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí Cl2 xảy ra phản ứng

a)

Fe + Cl2 \rightarrow FeCl2           

b)

3Fe + 4Cl2 ® \rightarrow FeCl2 + 2FeCl3

c)

2Fe + 3Cl2 ® \rightarrow 2FeCl3

d)

2Fe + Cl2® \rightarrow 2FeCl.

68.

Phản ứng của khí Cl2  với H2 xảy ra trong điều kiện:

a)

Nhiệt độ thấp.

b)

Trong bóng tối.

c)

Trong bóng tối, to thường 250C.

d)

Khi chiếu sáng.

69.

Phản ứng của khí F2  với H2 xảy ra trong điều kiện:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nhiệt độ cao, có chất xúc tác.

c)

Trong bóng tối, to thấp -2520C.

d)

Khi chiếu sáng.

70.

Khi đổ dung dich AgNO3 vào dung dịch HCl thì xuất hiện kết tủa màu

a)

xanh

b)

 vàng

c)

vàng đậm

d)

trắng

71.

Khi đổ dung dich AgNO3 vào dung dịch HBr thì xuất hiện kết tủa màu

a)

xanh

b)

vàng nhạt

c)

vàng đậm

d)

trắng

72.

Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI. Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:

a)

HF

b)

HCl    

c)

 HBr

d)

HI

73.

Nước Gia – ven là hỗn hợp của:

a)

HCl, HClO, H2O.

b)

NaCl, NaClO3, H2 O.   

c)

NaCl, NaClO, H2O

d)

NaCl, NaClO4, H2O.

74.

Chọn halogen có phản ứng mạnh nhất với H2 gây nổ mạnh

a)

Cl2

b)

F2          

c)

.  Br2    

d)

I2

75.

Chọn một hóa chất để phân biệt các dung dịch NaNO3, HCl

a)

Phenolphtalein

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch H2SO4

76.

Đơn chất chỉ thể hiện tính oxi hóa là

a)

Br2        

b)

I2

c)

Cl2

d)

2.

77.

Phương trình của Fe tác dụng với axit HCl là

a)

6HCl + Fe ® \rightarrow 2FeCl3 + 3H2

b)

2HCl + Fe ® \rightarrow FeCl2 + H2

c)

2HCl + 2Fe ® \rightarrow 2FeCl + H2     

d)

3HCl + Fe ® \rightarrow FeCl3 + 3H

78.

Phản ứng giữa axit HCl tác dụng với bazơ là

a)

HCl + NaOH ® \rightarrow NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg ® \rightarrow MgCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl ® \rightarrow MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

CaCO3 + 2HCl® \rightarrow CaCl2 + CO2 + H2O

79.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Flo là khí màu vàng.

b)

Clo là khí màu vàng lục.

c)

Brom là chất lỏng màu xanh.

d)

Iot là chất rắn màu đỏ.

80.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid của các dung dịch hiđro halogenhidric?

a)

HCl > HBr > HF > HI.

b)

HF > HCl > HBr > HI.

c)

HCl > HBr > HI > HF.

d)

HI > HBr > HCl > HF.

81.

Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo ra hai loại muối khác nhau là

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Ag.

82.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl ® \rightarrow ZnCl2 + H2.

b)

Cu + 2HCl  ® \rightarrow CuCl2 + H2.

c)

CuO + 2HCl ® \rightarrow CuCl2 + H2O.

d)

AgNO3 + HCl ® \rightarrow AgCl + HNO3.

83.

Trong phản ứng : Cl2 + H2O ⇆ HCl + HClO, Clo đóng vai trò

a)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

b)

Chất khử.

c)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

Chất oxi hóa.

84.

Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

a)

AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH.      

c)

Hồ tinh bột.

d)

Cl2.

85.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

NaCl.

b)

NaF.

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

86.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit hidro chloric acid?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

c)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

d)

Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.